Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tô Hiến Thành:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
92 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Mặt đường Hồ Thành: Từ Hạc Thành đến Đại Lộ Lê Lợi | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Mặt đường Hồ Thành: Từ Hạc Thành đến Đại Lộ Lê Lợi | 6.5 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | 3 đường còn lại bao quanh khu dân cư Viện thiết kế kéo về phía Bắc cắt đường Phạm Văn Hinh | 16 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ba đường còn lại bao quanh khu dân cư Viện thiết kế kéo về phía Bắc cắt đường Phạm Văn Hinh | 5.9 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 66 Tô Hiến Thành | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 66 Tô Hiến Thành | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Cửa Hậu | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Cửa Hậu | 6.5 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Phan Đình Giót: Đường QH khu dân cư hồ Thành Công | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phan Đình Giót: Đường quy hoạch khu dân cư hồ Thành Công | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Dụ Tượng: Từ đường Lý Nhân Tông dến Trường Mầm non Điện Biên | 5.9 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Dụ Tượng: Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên | 12 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Quỳnh: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện | 12 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Quỳnh: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện | 5.9 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 26 Nguyễn Quỳnh | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 26 Nguyễn Quỳnh | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 40 Nguyễn Quỳnh | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 40 Nguyễn Quỳnh | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Đào Đức Thông: Từ đường Lê Hoàn đến Võ Thị Sáu | 18 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đào Đức Thông: Từ đường Lê Hoàn đến Võ Thị Sáu | 8.5 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 44 Lê Hoàn từ đường Lê Hoàn đến đường Lê Hữu Kiều | 18 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 44 Lê Hoàn từ đường Lê Hoàn đến đường Lê Hữu Kiều | 10.4 triệu/m² | 8.7 triệu/m² | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 51 Đào Đức Thông: Từ đường Đào Đức Thông đến đường Trần Oanh | 13 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 51 Đào Đức Thông: Từ đường Đào Đức Thông đến đường Trần Oanh | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 189 Trường Thi | 13 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 189 Trường Thi | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Bến Ngự: Từ đường Trường Thi đến đường Lê Hoàn | 30 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Bến Ngự: Từ đường Trường Thi đến đường Lê Hoàn | 15.7 triệu/m² | 13 triệu/m² | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Đôn Tiết: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Triệu Quốc Đạt | 25 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tô Hiến Thành: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Đôn Tiết: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Triệu Quốc Đạt | 10.4 triệu/m² | 8.7 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.