THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 72 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.446.000 đến 35.000.000 đồng/m².

72 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ Thanh Xuân đoạn từ Phủ Bà đến hết đường
8 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ Thanh Xuân đoạn từ Phủ Bà đến hết đường
2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Từ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi
35 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi
9.8 triệu/m²8.2 triệu/m²——
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 743 Bà Triệu từ Quốc lộ 1A đến ngõ 01 Chu Văn An
25 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 743 Bà Triệu từ Quốc lộ 1A đến ngõ 01 Chu Văn An
7.2 triệu/m²6 triệu/m²——
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Khu nhà vườn Mai Xuân Dương - MBQH 58
20 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khu nhà vườn Mai Xuân Dương - MBQH 58
8.5 triệu/m²7.1 triệu/m²——
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Việt Bắc từ Quốc lộ 1A đến khu Mai Xuân Dương
30 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Việt Bắc từ Quốc lộ 1A đến khu Mai Xuân Dương
9.8 triệu/m²8.2 triệu/m²——
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nhà Thờ từ Quốc lộ 1A đến Nhà thờ Chính toà
30 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nhà Thờ từ Quốc lộ 1A đến Nhà thờ Chính Toà
9.8 triệu/m²8.2 triệu/m²——
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Lương Ngọc Quyến
20 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lương Ngọc Quyến
6.5 triệu/m²5.4 triệu/m²——
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Lò Chum: Từ ngã ba Bến Cát (Bến Ngự) đến cầu 4 voi
15 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lò Chum: Từ ngã ba Bến Cát (Bến Ngự) đến cầu 4 Voi
6.5 triệu/m²5.4 triệu/m²——
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ Đình Giáp Đông: Từ đường Trường Thi đến Trường Trần Xuân Soạn
13 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ Đình Giáp Đông: Từ đường Trường Thi đến Trường Trần Xuân Soạn
6.5 triệu/m²5.4 triệu/m²——
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ Thanh Xuân (từ đường Trường Thi)
10 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ Thanh Xuân (từ đường Trường Thi)
5.5 triệu/m²4.6 triệu/m²——
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 116 Trường Thi
8.5 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 116 Trường Thi
4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²——
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ Nhà Thờ: Từ đường Trường Thi đến tường Nhà thờ (phía Tây)
4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²——
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ Nhà Thờ: Từ đường Trường Thi đến tường Nhà thờ phía Tây
8.5 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ Nhà Thờ: Từ tường Nhà thờ (phía Đông) đến đầu ngõ 44 Nhà Thờ
3.6 triệu/m²3 triệu/m²——
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ Nhà Thờ: Từ tường Nhà thờ phía Đông đến đầu ngõ 44 Nhà Thờ
9 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 44 Nhà Thờ
9 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 44 Nhà Thờ
3.6 triệu/m²3 triệu/m²——
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 01 Trường Thi: Từ đường Trường Thi đến hộ ông Phong
10 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 01 Trường Thi: Từ đường Trường Thi đến hộ ông Phong
4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Nguyễn Trường Tộ năm 2026

Khu vực:
Đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 2.446.000 đến 35.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.