Giá đất Đường Phố Khối 1:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Đường Phố Khối 1:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

38 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 14 Nguyễn Hiệu
4.5 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 14 Nguyễn Hiệu
1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 198 Nguyễn Tĩnh
6 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 198 Nguyễn Tĩnh
2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 214 Nguyễn Tĩnh
5.5 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 214 Nguyễn Tĩnh
2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 408 Hàm Nghi
4 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 408 Hàm Nghi
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 410 Hàm Nghi
4 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 410 Hàm Nghi
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 681 Hàm Nghi
4 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 681 Hàm Nghi
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 687 Hàm Nghi
4 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 687 Hàm Nghi
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 725 Hàm Nghi
4 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 725 Hàm Nghi
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 84 Lê Lai
10 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 84 Lê Lai
4 triệu/m²3 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường Hàm Nghi (Nguyễn Thị Biểu) đến nhà bà Vân
4.5 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Hàm Nghi (Nguyễn Thị Biểu) đến nhà bà Vân
1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 631 Hàm Nghi
5.5 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 631 Hàm Nghi
2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường Nguyễn Tĩnh (bà Xuân) đến MBQH 131
4.5 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Nguyễn Tĩnh (bà Xuân) đến MBQH 131
1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Từ khu tập thể pháp lý (nhà ông Bình) đến đường Nguyễn Hiệu
4.5 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ khu tập thể Pháp lý (nhà ông Bình) đến đường Nguyễn Hiệu
1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu
4.5 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu
1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường phố Hoà Bình: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Sửu) đến KTT Tàu Quốc
5 triệu/m²
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường phố Hoà Bình: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Sửu) đến KTT Tàu Quốc
1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.