THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tịch Điền:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Tịch Điền:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 5.435.000 đến 45.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tịch Điền:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phan Bội Châu
20 triệu/m²———
Đường Tịch Điền:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phan Bội Châu
6.5 triệu/m²5.4 triệu/m²——
Đường Tịch Điền:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ Trần Phú đến đường Hoàng Văn Thụ
30 triệu/m²———
Đường Tịch Điền:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Trần Phú đến đường Hoàng Văn Thụ
11.7 triệu/m²9.8 triệu/m²——
Đường Tịch Điền:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23
30 triệu/m²———
Đường Tịch Điền:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23
13 triệu/m²10.9 triệu/m²——
Đường Tịch Điền:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Phạm Bành: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23
22 triệu/m²———
Đường Tịch Điền:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Phạm Bành: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23
9.8 triệu/m²8.2 triệu/m²——
Đường Tịch Điền:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong
45 triệu/m²———
Đường Tịch Điền:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong
14.3 triệu/m²12 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Tịch Điền: năm 2026

Khu vực:
Đường Tịch Điền:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 5.435.000 đến 45.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.