THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Các Đường Nội Bộ Mbqh 3241 (khu Đấu Giá), Phường Hạc Thành, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Các Đường Nội Bộ Mbqh 3241 (khu Đấu Giá), Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 3.000.000 đến 14.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu Đấu giá)
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Lòng đường rộng 24m
14 triệu/m²———
Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu đấu giá)
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lòng đường rộng 24m
5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²——
Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu Đấu giá)
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Lòng đường rộng 14m
13 triệu/m²———
Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu đấu giá)
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lòng đường rộng 14m
5.2 triệu/m²3.9 triệu/m²——
Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu Đấu giá)
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến nhỏ hơn 14m
12 triệu/m²———
Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu đấu giá)
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến nhỏ hơn 14m
4.8 triệu/m²3.6 triệu/m²——
Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu đấu giá)
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có lòng đường rộng 7,5 m
4 triệu/m²3 triệu/m²——
Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu Đấu giá)
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường có lòng đường rộng 7,5m
10 triệu/m²———

Bảng giá đất Các Đường Nội Bộ Mbqh 3241 (khu Đấu Giá) năm 2026

Khu vực:
Các Đường Nội Bộ Mbqh 3241 (khu Đấu Giá), Phường Hạc Thành, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 3.000.000 đến 14.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.