Giá đất Đường Phan Bội Châu:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Đường Phan Bội Châu:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường Lê Quý Đôn đến Đại lộ Đông Tây
25 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Lê Quý Đôn đến Đại lộ Đông Tây
9.1 triệu/m²7.6 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành
40 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành
18.3 triệu/m²15.2 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn
50 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn
19.6 triệu/m²16.3 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23
25 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23
9.8 triệu/m²8.2 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn Huy Tự: Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình)
20 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Huy Tự: Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình)
6.5 triệu/m²5.4 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt
40 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt
17 triệu/m²14.1 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 23, 63 Phan Bội Châu
10 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 23, 63 Phan Bội Châu
3.9 triệu/m²3.3 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 04,14, 24 Phạm Bành
10 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 04,14, 24 Phạm Bành
3.9 triệu/m²3.3 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Lê Quý Đôn
45 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Quý Đôn
18.3 triệu/m²15.2 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.