THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh Số 9756 (khu Xen Cư 19 Bến Than), Phường Hạc Thành, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh Số 9756 (khu Xen Cư 19 Bến Than), Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 4.500.000 đến 25.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than)
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm
20 triệu/m²———
MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than)
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm
8 triệu/m²6 triệu/m²——
MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than)
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ còn lại MB
15 triệu/m²———
MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than)
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ còn lại MBQH
6 triệu/m²4.5 triệu/m²——
MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than)
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 626 Bà Triệu
25 triệu/m²———
MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than)
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 626 Bà Triệu
15 triệu/m²12.5 triệu/m²——
MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than)
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 286 Đội Cung
18 triệu/m²———
MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than)
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 286 Đội Cung
10.8 triệu/m²9 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Mbqh Số 9756 (khu Xen Cư 19 Bến Than) năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh Số 9756 (khu Xen Cư 19 Bến Than), Phường Hạc Thành, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 4.500.000 đến 25.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.