Cụm chợ xã Hội Hoan | Đất ở tại nông thôn | Từ Km21+800 đường Tỉnh 231Ngầm Cốc Lầy, đến ngã ba Pác Chào và khu vực bám mặt chợ | | 288 triệu/m² | — | — |
Cụm chợ xã Hội Hoan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ Km21+800 đường Tỉnh 231Ngầm Cốc Lầy, đến ngã ba Pác Chào và khu vực bám mặt chợ | | 201.6 triệu/m² | — | — |
Cụm chợ xã Hội Hoan | Đất thương mại, dịch vụ | Từ Km21+800 đường Tỉnh 231Ngầm Cốc Lầy, đến ngã ba Pác Chào và khu vực bám mặt chợ | | 230.4 triệu/m² | — | — |
Đoạn 1 | Đất ở tại nông thôn | Km143+300mKm 144+700m (Khu trung tâm Xã) | | 1 tỷ/m² | 680 triệu/m² | 340 triệu/m² |
Đoạn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km143+300mKm 144+700m (Khu trung tâm Xã) | | 714 triệu/m² | 476 triệu/m² | 238 triệu/m² |
Đoạn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | Km143+300mKm 144+700m (Khu trung tâm Xã) | | 816 triệu/m² | 544 triệu/m² | 272 triệu/m² |
Đoạn 1: xã Nhất Hòa | Đất ở tại nông thôn | Km 17+000 (đường rẽ vào thôn Mỹ Ba cũ)Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380) | | — | — | — |
Đoạn 1: xã Nhất Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 17+000 (đường rẽ vào thôn Mỹ Ba cũ)Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380) | | — | — | — |
Đoạn 1: xã Nhất Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | Km 17+000 (đường rẽ vào thôn Mỹ Ba cũ)Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380) | | — | — | — |
Đoạn đường chính trong Chợ Áng Mò | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba cổng UBND xãCổng trường THCS Tân Tiến | | 360 triệu/m² | 240 triệu/m² | — |
Đoạn đường chính trong Chợ Áng Mò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba cổng UBND xãCổng trường THCS Tân Tiến | | 252 triệu/m² | 168 triệu/m² | — |
Đoạn đường chính trong Chợ Áng Mò | Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba cổng UBND xãCổng trường THCS Tân Tiến | | 288 triệu/m² | 192 triệu/m² | — |
Đoạn đường chính trong chợ Long Thịnh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 480 triệu/m² | 320 triệu/m² | — |
Đoạn đường chính trong chợ Long Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 336 triệu/m² | 224 triệu/m² | — |
Đoạn đường chính trong chợ Long Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | | 384 triệu/m² | 256 triệu/m² | — |
Đường 10 tháng 10 | Đất ở tại nông thôn | Đường Hoàng Văn ThụĐường Thanh Niên | | 7.1 tỷ/m² | 4.7 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² |
Đường 10 tháng 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Hoàng Văn ThụĐường Thanh Niên | | 5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đường 10 tháng 10 | Đất thương mại, dịch vụ | Đường Hoàng Văn ThụĐường Thanh Niên | | 5.7 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1) | Đất ở tại nông thôn | Cổng Công an xãĐường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | | 7 tỷ/m² | 4.7 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng Công an xãĐường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | | 4.9 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | Cổng Công an xãĐường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | | 5.6 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Đường Hùng Vương, đoạn 1 Phường Lương Văn Tri | Đất ở tại đô thị | Nam cầu Kỳ CùngBắc cầu Thụ Phụ | | 20.8 tỷ/m² | 13.9 tỷ/m² | 6.9 tỷ/m² |
Đường Hùng Vương, đoạn 1 Phường Lương Văn Tri | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nam cầu Kỳ CùngBắc cầu Thụ Phụ | | 14.6 tỷ/m² | 9.7 tỷ/m² | 4.9 tỷ/m² |
Đường Hùng Vương, đoạn 1 Phường Lương Văn Tri | Đất thương mại, dịch vụ | Nam cầu Kỳ CùngBắc cầu Thụ Phụ | | 16.7 tỷ/m² | 11.1 tỷ/m² | 5.6 tỷ/m² |
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Tĩnh Bắc (trước khi sáp nhập) (đường Tỉnh 237) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc (cũ) 2000m về hai phía (Từ KM16+700 đến KM20+700 của đường tỉnh 237) | | — | — | — |
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Tĩnh Bắc (trước khi sáp nhập) (đường Tỉnh 237) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc (cũ) 2000m về hai phía (Từ KM16+700 đến KM20+700 của đường tỉnh 237) | | — | — | — |
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Tĩnh Bắc (trước khi sáp nhập) (đường Tỉnh 237) | Đất thương mại, dịch vụ | Đoạn từ trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc (cũ) 2000m về hai phía (Từ KM16+700 đến KM20+700 của đường tỉnh 237) | | — | — | — |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 01) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 6)Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1) | | 6.8 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 01) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 6)Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1) | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 01) | Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 6)Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1) | | 5.5 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |