THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Lạng Sơn 2026 mới nhất

Tra cứu bảng giá đất Lạng Sơn năm 2026, gồm 65 xã/phường có dữ liệu và 5.201 dòng bảng giá. Giá từ 168.000 đến 34.700.000 đồng/m².

Có 65 xã/phường và 5.201 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Cụm chợ xã Hội Hoan
Xã Hội Hoan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Km21+800 đường Tỉnh 231Ngầm Cốc Lầy, đến ngã ba Pác Chào và khu vực bám mặt chợ
480.000/m²288.000/m²——
Cụm chợ xã Hội Hoan
Xã Hội Hoan
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ Km21+800 đường Tỉnh 231Ngầm Cốc Lầy, đến ngã ba Pác Chào và khu vực bám mặt chợ
336.000/m²201.600/m²——
Cụm chợ xã Hội Hoan
Xã Hội Hoan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Từ Km21+800 đường Tỉnh 231Ngầm Cốc Lầy, đến ngã ba Pác Chào và khu vực bám mặt chợ
384.000/m²230.400/m²——
Đoạn 1
Xã Kiên Mộc
ONTĐất ở tại nông thôn
Km143+300mKm 144+700m (Khu trung tâm Xã)
1.7 triệu/m²1 triệu/m²680.000/m²340.000/m²
Đoạn 1
Xã Kiên Mộc
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km143+300mKm 144+700m (Khu trung tâm Xã)
1.2 triệu/m²714.000/m²476.000/m²238.000/m²
Đoạn 1
Xã Kiên Mộc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km143+300mKm 144+700m (Khu trung tâm Xã)
1.4 triệu/m²816.000/m²544.000/m²272.000/m²
Đoạn 1: xã Nhất Hòa
Xã Nhất Hòa
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 17+000 (đường rẽ vào thôn Mỹ Ba cũ)Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380)
510.000/m²———
Đoạn 1: xã Nhất Hòa
Xã Nhất Hòa
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 17+000 (đường rẽ vào thôn Mỹ Ba cũ)Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380)
357.000/m²———
Đoạn 1: xã Nhất Hòa
Xã Nhất Hòa
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 17+000 (đường rẽ vào thôn Mỹ Ba cũ)Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380)
408.000/m²———
Đoạn đường chính trong Chợ Áng Mò
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba cổng UBND xãCổng trường THCS Tân Tiến
600.000/m²360.000/m²240.000/m²—
Đoạn đường chính trong Chợ Áng Mò
Xã Tân Tiến
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba cổng UBND xãCổng trường THCS Tân Tiến
420.000/m²252.000/m²168.000/m²—
Đoạn đường chính trong Chợ Áng Mò
Xã Tân Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba cổng UBND xãCổng trường THCS Tân Tiến
480.000/m²288.000/m²192.000/m²—
Đoạn đường chính trong chợ Long Thịnh
Xã Quốc Khánh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến800.000/m²480.000/m²320.000/m²—
Đoạn đường chính trong chợ Long Thịnh
Xã Quốc Khánh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến560.000/m²336.000/m²224.000/m²—
Đoạn đường chính trong chợ Long Thịnh
Xã Quốc Khánh
TMDĐất thương mại, dịch vụToàn tuyến640.000/m²384.000/m²256.000/m²—
Đường 10 tháng 10
Xã Thất Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Hoàng Văn ThụĐường Thanh Niên
11.8 triệu/m²7.1 triệu/m²4.7 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường 10 tháng 10
Xã Thất Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Hoàng Văn ThụĐường Thanh Niên
8.3 triệu/m²5 triệu/m²3.3 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường 10 tháng 10
Xã Thất Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Hoàng Văn ThụĐường Thanh Niên
9.4 triệu/m²5.7 triệu/m²3.8 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1)
Xã Lộc Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Cổng Công an xãĐường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)
11.7 triệu/m²7 triệu/m²4.7 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1)
Xã Lộc Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng Công an xãĐường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)
8.2 triệu/m²4.9 triệu/m²3.3 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1)
Xã Lộc Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cổng Công an xãĐường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)
9.4 triệu/m²5.6 triệu/m²3.7 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường Hùng Vương, đoạn 1
Phường Lương Văn Tri
ODTĐất ở tại đô thị
Nam cầu Kỳ CùngBắc cầu Thụ Phụ
34.7 triệu/m²20.8 triệu/m²13.9 triệu/m²6.9 triệu/m²
Đường Hùng Vương, đoạn 1
Phường Lương Văn Tri
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nam cầu Kỳ CùngBắc cầu Thụ Phụ
24.3 triệu/m²14.6 triệu/m²9.7 triệu/m²4.9 triệu/m²
Đường Hùng Vương, đoạn 1
Phường Lương Văn Tri
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Nam cầu Kỳ CùngBắc cầu Thụ Phụ
27.8 triệu/m²16.7 triệu/m²11.1 triệu/m²5.6 triệu/m²
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Tĩnh Bắc (trước khi sáp nhập) (đường Tỉnh 237)
Xã Khuất Xá
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc (cũ) 2000m về hai phía (Từ KM16+700 đến KM20+700 của đường tỉnh 237)
400.000/m²———
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Tĩnh Bắc (trước khi sáp nhập) (đường Tỉnh 237)
Xã Khuất Xá
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn từ trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc (cũ) 2000m về hai phía (Từ KM16+700 đến KM20+700 của đường tỉnh 237)
280.000/m²———
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Tĩnh Bắc (trước khi sáp nhập) (đường Tỉnh 237)
Xã Khuất Xá
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đoạn từ trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc (cũ) 2000m về hai phía (Từ KM16+700 đến KM20+700 của đường tỉnh 237)
320.000/m²———
Đường Lương Văn Tri (đoạn 01)
Xã Na Sầm
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 6)Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1)
11.4 triệu/m²6.8 triệu/m²4.6 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường Lương Văn Tri (đoạn 01)
Xã Na Sầm
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 6)Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1)
8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Lương Văn Tri (đoạn 01)
Xã Na Sầm
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Thôn 6)Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (Thôn 1)
9.1 triệu/m²5.5 triệu/m²3.6 triệu/m²1.8 triệu/m²

Bảng giá đất Lạng Sơn năm 2026

Khu vực:
Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD), Đất ở tại đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 168.000 đến 34.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Xã/phường có bảng giá đất tại Lạng Sơn