Bảng giá đất Xã Quý Hòa, Lạng Sơn 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Quý Hòa, Lạng Sơn năm 2026, gồm 4 đường/khu vực có dữ liệu và 15 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 410.000 đồng/m².
Có 4 đường/khu vực và 15 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tỉnh 231B - Đoạn 1 Xã Quý Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào bản Khau Xá (Km 2+750)Đến cầu Cạm Chả (chân dốc trường Tiểu học và Mầm non Khuổi Ngành) | 410.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 231B - Đoạn 1 Xã Quý Hòa | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ vào bản Khau Xá (Km 2+750)Đến cầu Cạm Chả (chân dốc trường Tiểu học và Mầm non Khuổi Ngành) | 287.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 231B - Đoạn 1 Xã Quý Hòa | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ vào bản Khau Xá (Km 2+750)Đến cầu Cạm Chả (chân dốc trường Tiểu học và Mầm non Khuổi Ngành) | 328.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Quý Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Vằng Mần (Khuổi Dụi, Vằng Mần), Khuổi Lùng (Sáp nhập thôn Khuổi Cáp với thôn Khuổi Lùng), Nà Lùng, Khuổi Ngành | 280.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Quý Hòa | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Vằng Mần (Khuổi Dụi, Vằng Mần), Khuổi Lùng (Sáp nhập thôn Khuổi Cáp với thôn Khuổi Lùng), Nà Lùng, Khuổi Ngành | 196.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Quý Hòa | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Vằng Mần (Khuổi Dụi, Vằng Mần), Khuổi Lùng (Sáp nhập thôn Khuổi Cáp với thôn Khuổi Lùng), Nà Lùng, Khuổi Ngành | 224.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 231B - Đoạn 2 Xã Quý Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 7+100Km 7+900 (ngã ba đường rẽ đi thôn Nà Kéo) | 330.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 231B - Đoạn 2 Xã Quý Hòa | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 7+100Km 7+900 (ngã ba đường rẽ đi thôn Nà Kéo) | 231.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 231B - Đoạn 2 Xã Quý Hòa | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km 7+100Km 7+900 (ngã ba đường rẽ đi thôn Nà Kéo) | 264.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Quý Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn còn lại | 150.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Quý Hòa | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn còn lại | 105.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Quý Hòa | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn còn lại | 120.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 231B - Đoạn 3 Xã Quý Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 13 + 200 (Nhà văn hoá thôn Vằng Ún)Km 15+100 (đường rẽ lên trường Mầm Non Vĩnh Yên) | 290.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 231B - Đoạn 3 Xã Quý Hòa | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 13 + 200 (Nhà văn hoá thôn Vằng Ún)Km 15+100 (đường rẽ lên trường Mầm Non Vĩnh Yên) | 203.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 231B - Đoạn 3 Xã Quý Hòa | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km 13 + 200 (Nhà văn hoá thôn Vằng Ún)Km 15+100 (đường rẽ lên trường Mầm Non Vĩnh Yên) | 232.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Quý Hòa năm 2026
- Khu vực:
- Xã Quý Hòa, Lạng Sơn.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 105.000 đến 410.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.