THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Thụy Hùng, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Thụy Hùng, Lạng Sơn năm 2026, gồm 8 đường/khu vực có dữ liệu và 30 dòng giá. Giá từ 119.000 đến 580.000 đồng/m².

Có 8 đường/khu vực và 30 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư Pò Lục
Xã Thụy Hùng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến370.000/m²222.000/m²——
Khu dân cư Pò Lục
Xã Thụy Hùng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến259.000/m²155.400/m²——
Khu dân cư Pò Lục
Xã Thụy Hùng
TMDĐất thương mại, dịch vụToàn tuyến296.000/m²177.600/m²——
Khu vực còn lại
Xã Thụy Hùng
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Nà Vạc, thôn Nà Phân, thôn Khau Slung, thôn Pàn Phước, thôn Pá Chí, thôn Bản Cáu, thôn Còn Bó, thôn Đon Chang, thôn Nà Liền, thôn Đâng Van, thôn Bản Ánh, thôn Pác Cú
220.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Thụy Hùng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Nà Vạc, thôn Nà Phân, thôn Khau Slung, thôn Pàn Phước, thôn Pá Chí, thôn Bản Cáu, thôn Còn Bó, thôn Đon Chang, thôn Nà Liền, thôn Đâng Van, thôn Bản Ánh, thôn Pác Cú
154.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Thụy Hùng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Nà Vạc, thôn Nà Phân, thôn Khau Slung, thôn Pàn Phước, thôn Pá Chí, thôn Bản Cáu, thôn Còn Bó, thôn Đon Chang, thôn Nà Liền, thôn Đâng Van, thôn Bản Ánh, thôn Pác Cú
176.000/m²———
Đường tỉnh 228
Xã Thụy Hùng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ km0+00 giao với đường tỉnh 229Hết địa phận xã Thụy Hùng (xã Trùng Khánh cũ)
380.000/m²228.000/m²——
Đường tỉnh 228
Xã Thụy Hùng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn từ km0+00 giao với đường tỉnh 229Hết địa phận xã Thụy Hùng (xã Trùng Khánh cũ)
266.000/m²159.600/m²——
Đường tỉnh 228
Xã Thụy Hùng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đoạn từ km0+00 giao với đường tỉnh 229Hết địa phận xã Thụy Hùng (xã Trùng Khánh cũ)
304.000/m²182.400/m²——
Khu vực còn lại
Xã Thụy Hùng
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Na Hình, thôn Cúc Lùng, thôn Còn Ngòa, thôn Bản Tả, thôn Bản Mới, thôn Pác Cáy, thôn Nà So-Nà Luông, thôn Pá Tặp, thôn Bản Cháu, thôn Bản Pẻn, thôn Khuổi Chang, thôn Pò Hà, thôn Manh Trên, thôn Manh Dưới, thôn Nà Tồng
170.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Thụy Hùng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Na Hình, thôn Cúc Lùng, thôn Còn Ngòa, thôn Bản Tả, thôn Bản Mới, thôn Pác Cáy, thôn Nà So-Nà Luông, thôn Pá Tặp, thôn Bản Cháu, thôn Bản Pẻn, thôn Khuổi Chang, thôn Pò Hà, thôn Manh Trên, thôn Manh Dưới, thôn Nà Tồng
119.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Thụy Hùng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Na Hình, thôn Cúc Lùng, thôn Còn Ngòa, thôn Bản Tả, thôn Bản Mới, thôn Pác Cáy, thôn Nà So-Nà Luông, thôn Pá Tặp, thôn Bản Cháu, thôn Bản Pẻn, thôn Khuổi Chang, thôn Pò Hà, thôn Manh Trên, thôn Manh Dưới, thôn Nà Tồng
136.000/m²———
Đường Tỉnh 230
Xã Thụy Hùng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn qua địa phận xã Thuỵ Hùng từ km3+700Trường mầm non Thụy Hùng
510.000/m²306.000/m²——
Đường Tỉnh 230
Xã Thụy Hùng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn qua địa phận xã Thuỵ Hùng từ km3+700Trường mầm non Thụy Hùng
357.000/m²214.200/m²——
Đường Tỉnh 230
Xã Thụy Hùng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đoạn qua địa phận xã Thuỵ Hùng từ km3+700Trường mầm non Thụy Hùng
408.000/m²244.800/m²——
Đường Tỉnh 230
Xã Thụy Hùng
ONTĐất ở tại nông thôn
Trường mầm non Thụy HùngTrạm biên phòng Na Hình
580.000/m²348.000/m²232.000/m²—
Đường Tỉnh 230
Xã Thụy Hùng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trường mầm non Thụy HùngTrạm biên phòng Na Hình
406.000/m²243.600/m²162.400/m²—
Đường Tỉnh 230
Xã Thụy Hùng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Trường mầm non Thụy HùngTrạm biên phòng Na Hình
464.000/m²278.400/m²185.600/m²—
Đường Tỉnh 229
Xã Thụy Hùng
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết địa phận xã Na Sầm (km0+600/đường Tỉnh 229)Hết địa phận xã Thuỵ Hùng (xã Trùng Khánh cũ) (KM7+200/đường Tỉnh 229)
460.000/m²276.000/m²——
Đường Tỉnh 229
Xã Thụy Hùng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết địa phận xã Na Sầm (km0+600/đường Tỉnh 229)Hết địa phận xã Thuỵ Hùng (xã Trùng Khánh cũ) (KM7+200/đường Tỉnh 229)
322.000/m²193.200/m²——
Đường Tỉnh 229
Xã Thụy Hùng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Hết địa phận xã Na Sầm (km0+600/đường Tỉnh 229)Hết địa phận xã Thuỵ Hùng (xã Trùng Khánh cũ) (KM7+200/đường Tỉnh 229)
368.000/m²220.800/m²——
Đường Xã (Pá Tặp - Trùng Khánh - Na Hình) (Đường Huyện 10 cũ)
Xã Thụy Hùng
ONTĐất ở tại nông thôn
Giao với đường Tỉnh 229 (km1+400)Giao với đường Tỉnh 230 (km16+200/đường Tỉnh 230)
410.000/m²246.000/m²——
Đường Xã (Pá Tặp - Trùng Khánh - Na Hình) (Đường Huyện 10 cũ)
Xã Thụy Hùng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giao với đường Tỉnh 229 (km1+400)Giao với đường Tỉnh 230 (km16+200/đường Tỉnh 230)
287.000/m²172.200/m²——
Đường Xã (Pá Tặp - Trùng Khánh - Na Hình) (Đường Huyện 10 cũ)
Xã Thụy Hùng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Giao với đường Tỉnh 229 (km1+400)Giao với đường Tỉnh 230 (km16+200/đường Tỉnh 230)
328.000/m²196.800/m²——
Đường Xã (Đâng Van - Pắc Cú - Nà Cà (Đường Huyện 11 cũ)
Xã Thụy Hùng
ONTĐất ở tại nông thôn
Giao với đường Tỉnh 230 (km7+500)Giao với đường Tỉnh 230 (km3+700/đường Tỉnh 230)
420.000/m²252.000/m²——
Đường Xã (Đâng Van - Pắc Cú - Nà Cà (Đường Huyện 11 cũ)
Xã Thụy Hùng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giao với đường Tỉnh 230 (km7+500)Giao với đường Tỉnh 230 (km3+700/đường Tỉnh 230)
294.000/m²176.400/m²——
Đường Xã (Đâng Van - Pắc Cú - Nà Cà (Đường Huyện 11 cũ)
Xã Thụy Hùng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Giao với đường Tỉnh 230 (km7+500)Giao với đường Tỉnh 230 (km3+700/đường Tỉnh 230)
336.000/m²201.600/m²——
Đường Xã (Pá Tặp - Thuỵ Hùng - Đồn biên phòng Na Hình (Chuyển đoạn Km0+00 - Km0+250 và đoạn Km2+750 - Km12+800 (Đường Huyện 18 cũ))
Xã Thụy Hùng
ONTĐất ở tại nông thôn
Giao với đường Tỉnh 229 (Km1+100)Đồn biên Phòng Na Hình (km10+800/ đường Tỉnh 230)
400.000/m²240.000/m²——
Đường Xã (Pá Tặp - Thuỵ Hùng - Đồn biên phòng Na Hình (Chuyển đoạn Km0+00 - Km0+250 và đoạn Km2+750 - Km12+800 (Đường Huyện 18 cũ))
Xã Thụy Hùng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giao với đường Tỉnh 229 (Km1+100)Đồn biên Phòng Na Hình (km10+800/ đường Tỉnh 230)
280.000/m²168.000/m²——
Đường Xã (Pá Tặp - Thuỵ Hùng - Đồn biên phòng Na Hình (Chuyển đoạn Km0+00 - Km0+250 và đoạn Km2+750 - Km12+800 (Đường Huyện 18 cũ))
Xã Thụy Hùng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Giao với đường Tỉnh 229 (Km1+100)Đồn biên Phòng Na Hình (km10+800/ đường Tỉnh 230)
320.000/m²192.000/m²——

Bảng giá đất Xã Thụy Hùng năm 2026

Khu vực:
Xã Thụy Hùng, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 119.000 đến 580.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Thụy Hùng