THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Bình Gia, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Bình Gia, Lạng Sơn năm 2026, gồm 50 đường/khu vực có dữ liệu và 153 dòng giá. Giá từ 280.000 đến 7.100.000 đồng/m².

Có 50 đường/khu vực và 153 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 1
Xã Bình Gia
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ)Đội quản lý điện lực khu vực Bình Gia
7 triệu/m²4.2 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 1
Xã Bình Gia
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ)Đội quản lý điện lực khu vực Bình Gia
4.9 triệu/m²2.9 triệu/m²2 triệu/m²980.000/m²
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 1
Xã Bình Gia
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ)Đội quản lý điện lực khu vực Bình Gia
5.6 triệu/m²3.4 triệu/m²2.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Bình Gia
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Cam Thủy, Trần Hưng Đạo, Yên Bình, Pá Nim, Tòng Chu, Tân Thành, Tân Yên, 6B, Ngã tư, Ngọc Trí, Ngọc Quyến, thôn 2, 6A, Pác Nàng)
440.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Bình Gia
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Cam Thủy, Trần Hưng Đạo, Yên Bình, Pá Nim, Tòng Chu, Tân Thành, Tân Yên, 6B, Ngã tư, Ngọc Trí, Ngọc Quyến, thôn 2, 6A, Pác Nàng)
308.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Bình Gia
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Cam Thủy, Trần Hưng Đạo, Yên Bình, Pá Nim, Tòng Chu, Tân Thành, Tân Yên, 6B, Ngã tư, Ngọc Trí, Ngọc Quyến, thôn 2, 6A, Pác Nàng)
352.000/m²———
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 2
Xã Bình Gia
ONTĐất ở tại nông thôn
Đội Quản lý điện lực khu vực Bình GiaĐường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
5.2 triệu/m²3.1 triệu/m²2.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 2
Xã Bình Gia
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đội Quản lý điện lực khu vực Bình GiaĐường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
3.6 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²728.000/m²
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 2
Xã Bình Gia
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đội Quản lý điện lực khu vực Bình GiaĐường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
4.2 triệu/m²2.5 triệu/m²1.7 triệu/m²832.000/m²
Khu vực còn lại
Xã Bình Gia
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Liên Hợp, Nà Cốc, Thẳm Sáng, Thuần Như 2, Thuần Như 1, Phai Danh, Cốc Mặn, Nà Vường, Đồng Hương, Viên Minh, Nà Cướm
400.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Bình Gia
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Liên Hợp, Nà Cốc, Thẳm Sáng, Thuần Như 2, Thuần Như 1, Phai Danh, Cốc Mặn, Nà Vường, Đồng Hương, Viên Minh, Nà Cướm
280.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Bình Gia
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Liên Hợp, Nà Cốc, Thẳm Sáng, Thuần Như 2, Thuần Như 1, Phai Danh, Cốc Mặn, Nà Vường, Đồng Hương, Viên Minh, Nà Cướm
320.000/m²———
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 3
Xã Bình Gia
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyênĐường rẽ vào mỏ đá
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²600.000/m²
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 3
Xã Bình Gia
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyênĐường rẽ vào mỏ đá
2.1 triệu/m²1.3 triệu/m²840.000/m²420.000/m²
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 3
Xã Bình Gia
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyênĐường rẽ vào mỏ đá
2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²960.000/m²480.000/m²
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 4
Xã Bình Gia
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rẽ vào mỏ đáCầu Nà Me
2 triệu/m²1.2 triệu/m²800.000/m²—
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 4
Xã Bình Gia
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rẽ vào mỏ đáCầu Nà Me
1.4 triệu/m²840.000/m²560.000/m²—
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 4
Xã Bình Gia
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường rẽ vào mỏ đáCầu Nà Me
1.6 triệu/m²960.000/m²640.000/m²—
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 5
Xã Bình Gia
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Nà MeCầu Tý Gắn
1.4 triệu/m²840.000/m²560.000/m²—
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 5
Xã Bình Gia
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Nà MeCầu Tý Gắn
980.000/m²588.000/m²392.000/m²—
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 5
Xã Bình Gia
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cầu Nà MeCầu Tý Gắn
1.1 triệu/m²672.000/m²448.000/m²—
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 6
Xã Bình Gia
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ)Cầu Đông Mạ
7.1 triệu/m²4.3 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 6
Xã Bình Gia
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ)Cầu Đông Mạ
5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²994.000/m²
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 6
Xã Bình Gia
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ)Cầu Đông Mạ
5.7 triệu/m²3.4 triệu/m²2.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 7
Xã Bình Gia
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Đông MạNgã ba đường Quốc lộ 279
5.3 triệu/m²3.2 triệu/m²2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 7
Xã Bình Gia
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Đông MạNgã ba đường Quốc lộ 279
3.7 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²742.000/m²
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 7
Xã Bình Gia
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cầu Đông MạNgã ba đường Quốc lộ 279
4.2 triệu/m²2.5 triệu/m²1.7 triệu/m²848.000/m²
Đường Quốc lộ 1B: Đoạn 8: hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường
Xã Bình Gia
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba đường Quốc lộ 279Cống Nà Rường
3.1 triệu/m²1.9 triệu/m²1.2 triệu/m²620.000/m²
Đường Quốc lộ 1B: Đoạn 8: hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường
Xã Bình Gia
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba đường Quốc lộ 279Cống Nà Rường
2.2 triệu/m²1.3 triệu/m²868.000/m²434.000/m²
Đường Quốc lộ 1B: Đoạn 8: hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường
Xã Bình Gia
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba đường Quốc lộ 279Cống Nà Rường
2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²992.000/m²496.000/m²

Bảng giá đất Xã Bình Gia năm 2026

Khu vực:
Xã Bình Gia, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 280.000 đến 7.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Bình Gia