Đường Quốc lộ 1B, đoạn 1 | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ)Đội quản lý điện lực khu vực Bình Gia | | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 1 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ)Đội quản lý điện lực khu vực Bình Gia | | 2.9 triệu/m² | 2 triệu/m² | 980.000/m² |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 1 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ)Đội quản lý điện lực khu vực Bình Gia | | 3.4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Khu vực còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Cam Thủy, Trần Hưng Đạo, Yên Bình, Pá Nim, Tòng Chu, Tân Thành, Tân Yên, 6B, Ngã tư, Ngọc Trí, Ngọc Quyến, thôn 2, 6A, Pác Nàng) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Cam Thủy, Trần Hưng Đạo, Yên Bình, Pá Nim, Tòng Chu, Tân Thành, Tân Yên, 6B, Ngã tư, Ngọc Trí, Ngọc Quyến, thôn 2, 6A, Pác Nàng) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Cam Thủy, Trần Hưng Đạo, Yên Bình, Pá Nim, Tòng Chu, Tân Thành, Tân Yên, 6B, Ngã tư, Ngọc Trí, Ngọc Quyến, thôn 2, 6A, Pác Nàng) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 2 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đội Quản lý điện lực khu vực Bình GiaĐường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 2 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đội Quản lý điện lực khu vực Bình GiaĐường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | | 2.2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 728.000/m² |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 2 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đội Quản lý điện lực khu vực Bình GiaĐường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 832.000/m² |
Khu vực còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Liên Hợp, Nà Cốc, Thẳm Sáng, Thuần Như 2, Thuần Như 1, Phai Danh, Cốc Mặn, Nà Vường, Đồng Hương, Viên Minh, Nà Cướm | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Liên Hợp, Nà Cốc, Thẳm Sáng, Thuần Như 2, Thuần Như 1, Phai Danh, Cốc Mặn, Nà Vường, Đồng Hương, Viên Minh, Nà Cướm | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Liên Hợp, Nà Cốc, Thẳm Sáng, Thuần Như 2, Thuần Như 1, Phai Danh, Cốc Mặn, Nà Vường, Đồng Hương, Viên Minh, Nà Cướm | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 3 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyênĐường rẽ vào mỏ đá | | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 600.000/m² |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 3 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyênĐường rẽ vào mỏ đá | | 1.3 triệu/m² | 840.000/m² | 420.000/m² |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 3 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyênĐường rẽ vào mỏ đá | | 1.4 triệu/m² | 960.000/m² | 480.000/m² |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 4 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào mỏ đáCầu Nà Me | | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 4 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ vào mỏ đáCầu Nà Me | | 840.000/m² | 560.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 4 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ vào mỏ đáCầu Nà Me | | 960.000/m² | 640.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 5 | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Nà MeCầu Tý Gắn | | 840.000/m² | 560.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 5 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Nà MeCầu Tý Gắn | | 588.000/m² | 392.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 5 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cầu Nà MeCầu Tý Gắn | | 672.000/m² | 448.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 6 | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ)Cầu Đông Mạ | | 4.3 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 6 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ)Cầu Đông Mạ | | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 994.000/m² |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 6 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ)Cầu Đông Mạ | | 3.4 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 7 | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Đông MạNgã ba đường Quốc lộ 279 | | 3.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 7 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Đông MạNgã ba đường Quốc lộ 279 | | 2.2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 742.000/m² |
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 7 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cầu Đông MạNgã ba đường Quốc lộ 279 | | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 848.000/m² |
Đường Quốc lộ 1B: Đoạn 8: hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Quốc lộ 279Cống Nà Rường | | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 620.000/m² |
Đường Quốc lộ 1B: Đoạn 8: hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường Quốc lộ 279Cống Nà Rường | | 1.3 triệu/m² | 868.000/m² | 434.000/m² |
Đường Quốc lộ 1B: Đoạn 8: hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba đường Quốc lộ 279Cống Nà Rường | | 1.5 triệu/m² | 992.000/m² | 496.000/m² |