Bảng giá đất Xã Na Dương, Lạng Sơn 2026

Dữ liệu bảng giá đất Xã Na Dương, Lạng Sơn được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2026.

Có 29 đường/khu vực và 90 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Trần Phú (Đoạn 1)
Xã Na Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu KhuôngLối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương
6.8 tỷ/m²4.1 tỷ/m²2.7 tỷ/m²1.4 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 1)
Xã Na Dương
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu KhuôngLối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương
4.8 tỷ/m²2.9 tỷ/m²1.9 tỷ/m²952 triệu/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 1)
Xã Na Dương
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cầu KhuôngLối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương
5.4 tỷ/m²3.3 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Khu vực còn lại
Xã Na Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu 1+2, Khu 3 Khòn Tòng, Khu 4, Khu 5B, Khu 5A, Khu 6, Khu 7+9, Khu 8+10, Khu Na Dương, Khu Phố 1, Khu Phố 2, Khu Sơn Hà; thôn Thồng Niểng, Nà Miền, Pò Kính, Nà Ái, Hua Cầu, Khòn Phạc; Pò Lọi, Pò Coóc, Bản Tấu, Phai Sen, Dinh Chùa, Bản Quấn, Bản Quyến.
440 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Na Dương
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Khu 1+2, Khu 3 Khòn Tòng, Khu 4, Khu 5B, Khu 5A, Khu 6, Khu 7+9, Khu 8+10, Khu Na Dương, Khu Phố 1, Khu Phố 2, Khu Sơn Hà; thôn Thồng Niểng, Nà Miền, Pò Kính, Nà Ái, Hua Cầu, Khòn Phạc; Pò Lọi, Pò Coóc, Bản Tấu, Phai Sen, Dinh Chùa, Bản Quấn, Bản Quyến.
308 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Na Dương
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Khu 1+2, Khu 3 Khòn Tòng, Khu 4, Khu 5B, Khu 5A, Khu 6, Khu 7+9, Khu 8+10, Khu Na Dương, Khu Phố 1, Khu Phố 2, Khu Sơn Hà; thôn Thồng Niểng, Nà Miền, Pò Kính, Nà Ái, Hua Cầu, Khòn Phạc; Pò Lọi, Pò Coóc, Bản Tấu, Phai Sen, Dinh Chùa, Bản Quấn, Bản Quyến.
352 triệu/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 2)
Xã Na Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na DươngCầu Khòn Toòng
6.5 tỷ/m²3.9 tỷ/m²2.6 tỷ/m²1.3 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 2)
Xã Na Dương
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na DươngCầu Khòn Toòng
4.5 tỷ/m²2.7 tỷ/m²1.8 tỷ/m²910 triệu/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 2)
Xã Na Dương
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na DươngCầu Khòn Toòng
5.2 tỷ/m²3.1 tỷ/m²2.1 tỷ/m²1 tỷ/m²
Khu vực còn lại
Xã Na Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Bản Pịt, Bản San, Bản Nùng, Pò Mới, Khòn Mới, Bản Mới 1, Bản Mới 2, Sì Nghiều, Bằng Qua; Nà Già, Thôn Mới, Phiêng Ét, Lùng Va, Song Sài, Nà Pè
350 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Na Dương
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Bản Pịt, Bản San, Bản Nùng, Pò Mới, Khòn Mới, Bản Mới 1, Bản Mới 2, Sì Nghiều, Bằng Qua; Nà Già, Thôn Mới, Phiêng Ét, Lùng Va, Song Sài, Nà Pè
245 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Na Dương
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Bản Pịt, Bản San, Bản Nùng, Pò Mới, Khòn Mới, Bản Mới 1, Bản Mới 2, Sì Nghiều, Bằng Qua; Nà Già, Thôn Mới, Phiêng Ét, Lùng Va, Song Sài, Nà Pè
280 triệu/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 3)
Xã Na Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Khòn ToòngKm 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
5.9 tỷ/m²3.5 tỷ/m²2.4 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 3)
Xã Na Dương
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Khòn ToòngKm 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
4.1 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.7 tỷ/m²826 triệu/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 3)
Xã Na Dương
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cầu Khòn ToòngKm 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
4.7 tỷ/m²2.8 tỷ/m²1.9 tỷ/m²944 triệu/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 4)
Xã Na Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)Đường rẽ cung giao thông
7.8 tỷ/m²4.7 tỷ/m²3.1 tỷ/m²1.6 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 4)
Xã Na Dương
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)Đường rẽ cung giao thông
5.5 tỷ/m²3.3 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 4)
Xã Na Dương
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)Đường rẽ cung giao thông
6.2 tỷ/m²3.7 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 5)
Xã Na Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Đến đường rẽ cung giao thôngĐến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7
9.2 tỷ/m²5.5 tỷ/m²3.7 tỷ/m²1.8 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 5)
Xã Na Dương
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đến đường rẽ cung giao thôngĐến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7
6.4 tỷ/m²3.9 tỷ/m²2.6 tỷ/m²1.3 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 5)
Xã Na Dương
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đến đường rẽ cung giao thôngĐến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7
7.4 tỷ/m²4.4 tỷ/m²2.9 tỷ/m²1.5 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 6)
Xã Na Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7Đường rẽ vào cổng Trường THPT
7.8 tỷ/m²4.7 tỷ/m²3.1 tỷ/m²1.6 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 6)
Xã Na Dương
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7Đường rẽ vào cổng Trường THPT
5.5 tỷ/m²3.3 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 6)
Xã Na Dương
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7Đường rẽ vào cổng Trường THPT
6.2 tỷ/m²3.7 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 7)
Xã Na Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rẽ vào cổng Trường THPTKm 33+500
6.3 tỷ/m²3.8 tỷ/m²2.5 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 7)
Xã Na Dương
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rẽ vào cổng Trường THPTKm 33+500
4.4 tỷ/m²2.6 tỷ/m²1.8 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 7)
Xã Na Dương
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường rẽ vào cổng Trường THPTKm 33+500
5 tỷ/m²3 tỷ/m²2 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 8)
Xã Na Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 33+500Hết địa phận xã Na Dương
4.8 tỷ/m²2.9 tỷ/m²1.9 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 8)
Xã Na Dương
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 33+500Hết địa phận xã Na Dương
3.4 tỷ/m²2 tỷ/m²1.3 tỷ/m²
Đường Trần Phú (Đoạn 8)
Xã Na Dương
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 33+500Hết địa phận xã Na Dương
3.8 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Na Dương