Đường Trần Phú (Đoạn 1) | Đất ở tại nông thôn | Cầu KhuôngLối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương | | 4.1 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Đường Trần Phú (Đoạn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu KhuôngLối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương | | 2.9 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | 952 triệu/m² |
Đường Trần Phú (Đoạn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | Cầu KhuôngLối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương | | 3.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Khu 1+2, Khu 3 Khòn Tòng, Khu 4, Khu 5B, Khu 5A, Khu 6, Khu 7+9, Khu 8+10, Khu Na Dương, Khu Phố 1, Khu Phố 2, Khu Sơn Hà; thôn Thồng Niểng, Nà Miền, Pò Kính, Nà Ái, Hua Cầu, Khòn Phạc; Pò Lọi, Pò Coóc, Bản Tấu, Phai Sen, Dinh Chùa, Bản Quấn, Bản Quyến. | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Khu 1+2, Khu 3 Khòn Tòng, Khu 4, Khu 5B, Khu 5A, Khu 6, Khu 7+9, Khu 8+10, Khu Na Dương, Khu Phố 1, Khu Phố 2, Khu Sơn Hà; thôn Thồng Niểng, Nà Miền, Pò Kính, Nà Ái, Hua Cầu, Khòn Phạc; Pò Lọi, Pò Coóc, Bản Tấu, Phai Sen, Dinh Chùa, Bản Quấn, Bản Quyến. | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Khu 1+2, Khu 3 Khòn Tòng, Khu 4, Khu 5B, Khu 5A, Khu 6, Khu 7+9, Khu 8+10, Khu Na Dương, Khu Phố 1, Khu Phố 2, Khu Sơn Hà; thôn Thồng Niểng, Nà Miền, Pò Kính, Nà Ái, Hua Cầu, Khòn Phạc; Pò Lọi, Pò Coóc, Bản Tấu, Phai Sen, Dinh Chùa, Bản Quấn, Bản Quyến. | | — | — | — |
Đường Trần Phú (Đoạn 2) | Đất ở tại nông thôn | Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na DươngCầu Khòn Toòng | | 3.9 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Đường Trần Phú (Đoạn 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na DươngCầu Khòn Toòng | | 2.7 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 910 triệu/m² |
Đường Trần Phú (Đoạn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na DươngCầu Khòn Toòng | | 3.1 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Thôn Bản Pịt, Bản San, Bản Nùng, Pò Mới, Khòn Mới, Bản Mới 1, Bản Mới 2, Sì Nghiều, Bằng Qua; Nà Già, Thôn Mới, Phiêng Ét, Lùng Va, Song Sài, Nà Pè | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Bản Pịt, Bản San, Bản Nùng, Pò Mới, Khòn Mới, Bản Mới 1, Bản Mới 2, Sì Nghiều, Bằng Qua; Nà Già, Thôn Mới, Phiêng Ét, Lùng Va, Song Sài, Nà Pè | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Bản Pịt, Bản San, Bản Nùng, Pò Mới, Khòn Mới, Bản Mới 1, Bản Mới 2, Sì Nghiều, Bằng Qua; Nà Già, Thôn Mới, Phiêng Ét, Lùng Va, Song Sài, Nà Pè | | — | — | — |
Đường Trần Phú (Đoạn 3) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Khòn ToòngKm 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) | | 3.5 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Đường Trần Phú (Đoạn 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Khòn ToòngKm 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) | | 2.5 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | 826 triệu/m² |
Đường Trần Phú (Đoạn 3) | Đất thương mại, dịch vụ | Cầu Khòn ToòngKm 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) | | 2.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | 944 triệu/m² |
Đường Trần Phú (Đoạn 4) | Đất ở tại nông thôn | Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)Đường rẽ cung giao thông | | 4.7 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đường Trần Phú (Đoạn 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)Đường rẽ cung giao thông | | 3.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Đường Trần Phú (Đoạn 4) | Đất thương mại, dịch vụ | Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)Đường rẽ cung giao thông | | 3.7 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Đường Trần Phú (Đoạn 5) | Đất ở tại nông thôn | Đến đường rẽ cung giao thôngĐến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 | | 5.5 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Đường Trần Phú (Đoạn 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến đường rẽ cung giao thôngĐến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 | | 3.9 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Đường Trần Phú (Đoạn 5) | Đất thương mại, dịch vụ | Đến đường rẽ cung giao thôngĐến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 | | 4.4 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đường Trần Phú (Đoạn 6) | Đất ở tại nông thôn | Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7Đường rẽ vào cổng Trường THPT | | 4.7 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đường Trần Phú (Đoạn 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7Đường rẽ vào cổng Trường THPT | | 3.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Đường Trần Phú (Đoạn 6) | Đất thương mại, dịch vụ | Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7Đường rẽ vào cổng Trường THPT | | 3.7 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Đường Trần Phú (Đoạn 7) | Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào cổng Trường THPTKm 33+500 | | 3.8 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường Trần Phú (Đoạn 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ vào cổng Trường THPTKm 33+500 | | 2.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường Trần Phú (Đoạn 7) | Đất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ vào cổng Trường THPTKm 33+500 | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường Trần Phú (Đoạn 8) | Đất ở tại nông thôn | Km 33+500Hết địa phận xã Na Dương | | 2.9 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường Trần Phú (Đoạn 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 33+500Hết địa phận xã Na Dương | | 2 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường Trần Phú (Đoạn 8) | Đất thương mại, dịch vụ | Km 33+500Hết địa phận xã Na Dương | | 2.3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |