Đường 10 tháng 10 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Hoàng Văn ThụĐường Thanh Niên | | 7.1 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường 10 tháng 10 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Hoàng Văn ThụĐường Thanh Niên | | 5 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường 10 tháng 10 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường Hoàng Văn ThụĐường Thanh Niên | | 5.7 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Khu vực còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn 1,2,3,4,5 | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn 1,2,3,4,5 | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thôn 1,2,3,4,5 | | — | — | — |
Đường 10 tháng 10 | ONT Đất ở tại nông thôn | Trụ sở Thuế cơ sở 3Đường Hoàng Văn Thụ | | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 800.000/m² |
Đường 10 tháng 10 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trụ sở Thuế cơ sở 3Đường Hoàng Văn Thụ | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 560.000/m² |
Đường 10 tháng 10 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Trụ sở Thuế cơ sở 3Đường Hoàng Văn Thụ | | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 640.000/m² |
Khu vực còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Đại Nam, thôn Khắc Đeng, thôn Khòn Cà, thôn Cắp Kẻ, thôn Cốc Phát, thôn Nà Nghiều, thôn Bản Mới, thôn Đâư Linh, thôn Khuổi Sao, thôn Hang Đông, thôn Nà Cáy, Thôn Phiêng Luông, thôn Pò Bó, thôn Nà Phái, thôn Nà Phục, thôn Nà Vài, thôn Thống Nhất, thôn Nà Slảng, thôn Nà Cạn, thôn Hang Mạ, thôn Bản Chang | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Đại Nam, thôn Khắc Đeng, thôn Khòn Cà, thôn Cắp Kẻ, thôn Cốc Phát, thôn Nà Nghiều, thôn Bản Mới, thôn Đâư Linh, thôn Khuổi Sao, thôn Hang Đông, thôn Nà Cáy, Thôn Phiêng Luông, thôn Pò Bó, thôn Nà Phái, thôn Nà Phục, thôn Nà Vài, thôn Thống Nhất, thôn Nà Slảng, thôn Nà Cạn, thôn Hang Mạ, thôn Bản Chang | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Đại Nam, thôn Khắc Đeng, thôn Khòn Cà, thôn Cắp Kẻ, thôn Cốc Phát, thôn Nà Nghiều, thôn Bản Mới, thôn Đâư Linh, thôn Khuổi Sao, thôn Hang Đông, thôn Nà Cáy, Thôn Phiêng Luông, thôn Pò Bó, thôn Nà Phái, thôn Nà Phục, thôn Nà Vài, thôn Thống Nhất, thôn Nà Slảng, thôn Nà Cạn, thôn Hang Mạ, thôn Bản Chang | | — | — | — |
Khu vực còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Slam Khuổi, thôn Nà Cạo, thôn Pác Bó, thôn Cốc Toòng - Thà Lừa, thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà, thôn Bản Mạy, thôn Khảo Bản | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Slam Khuổi, thôn Nà Cạo, thôn Pác Bó, thôn Cốc Toòng - Thà Lừa, thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà, thôn Bản Mạy, thôn Khảo Bản | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Slam Khuổi, thôn Nà Cạo, thôn Pác Bó, thôn Cốc Toòng - Thà Lừa, thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà, thôn Bản Mạy, thôn Khảo Bản | | — | — | — |
Phố Cẩu Pung (2 bên chợ A và 1 bên B) | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường 21 tháng 8Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng | | 7 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Phố Cẩu Pung (2 bên chợ A và 1 bên B) | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường 21 tháng 8Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng | | 4.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Phố Cẩu Pung (2 bên chợ A và 1 bên B) | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường 21 tháng 8Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng | | 5.6 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Phố Cẩu Pung | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Hoàng Văn ThụĐường 21 tháng 8 | | 7.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phố Cẩu Pung | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Hoàng Văn ThụĐường 21 tháng 8 | | 5 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Phố Cẩu Pung | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường Hoàng Văn ThụĐường 21 tháng 8 | | 5.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Phố Cẩu Pung | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngõ cụt đoạn góc Chợ A | | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 780.000/m² |
Phố Cẩu Pung | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngõ cụt đoạn góc Chợ A | | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 546.000/m² |
Phố Cẩu Pung | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngõ cụt đoạn góc Chợ A | | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 624.000/m² |
Ngõ 1 phố Cẩu Pung | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu ngõHết đường bê tông | | 588.000/m² | — | — |
Ngõ 1 phố Cẩu Pung | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ngõHết đường bê tông | | 411.600/m² | — | — |
Ngõ 1 phố Cẩu Pung | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đầu ngõHết đường bê tông | | 470.400/m² | — | — |
Ngõ 2 Phố Cẩu Pung | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu ngõHết đường bê tông | | 588.000/m² | — | — |
Ngõ 2 Phố Cẩu Pung | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ngõHết đường bê tông | | 411.600/m² | — | — |
Ngõ 2 Phố Cẩu Pung | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đầu ngõHết đường bê tông | | 470.400/m² | — | — |