THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Thất Khê, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Thất Khê, Lạng Sơn năm 2026, gồm 62 đường/khu vực có dữ liệu và 204 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Có 62 đường/khu vực và 204 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường 10 tháng 10
Xã Thất Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Hoàng Văn ThụĐường Thanh Niên
11.8 triệu/m²7.1 triệu/m²4.7 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường 10 tháng 10
Xã Thất Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Hoàng Văn ThụĐường Thanh Niên
8.3 triệu/m²5 triệu/m²3.3 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường 10 tháng 10
Xã Thất Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Hoàng Văn ThụĐường Thanh Niên
9.4 triệu/m²5.7 triệu/m²3.8 triệu/m²1.9 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Thất Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 1,2,3,4,5
440.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Thất Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn 1,2,3,4,5
308.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Thất Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn 1,2,3,4,5
352.000/m²———
Đường 10 tháng 10
Xã Thất Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Trụ sở Thuế cơ sở 3Đường Hoàng Văn Thụ
4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²800.000/m²
Đường 10 tháng 10
Xã Thất Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trụ sở Thuế cơ sở 3Đường Hoàng Văn Thụ
2.8 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²560.000/m²
Đường 10 tháng 10
Xã Thất Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Trụ sở Thuế cơ sở 3Đường Hoàng Văn Thụ
3.2 triệu/m²1.9 triệu/m²1.3 triệu/m²640.000/m²
Khu vực còn lại
Xã Thất Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Đại Nam, thôn Khắc Đeng, thôn Khòn Cà, thôn Cắp Kẻ, thôn Cốc Phát, thôn Nà Nghiều, thôn Bản Mới, thôn Đâư Linh, thôn Khuổi Sao, thôn Hang Đông, thôn Nà Cáy, Thôn Phiêng Luông, thôn Pò Bó, thôn Nà Phái, thôn Nà Phục, thôn Nà Vài, thôn Thống Nhất, thôn Nà Slảng, thôn Nà Cạn, thôn Hang Mạ, thôn Bản Chang
280.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Thất Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Đại Nam, thôn Khắc Đeng, thôn Khòn Cà, thôn Cắp Kẻ, thôn Cốc Phát, thôn Nà Nghiều, thôn Bản Mới, thôn Đâư Linh, thôn Khuổi Sao, thôn Hang Đông, thôn Nà Cáy, Thôn Phiêng Luông, thôn Pò Bó, thôn Nà Phái, thôn Nà Phục, thôn Nà Vài, thôn Thống Nhất, thôn Nà Slảng, thôn Nà Cạn, thôn Hang Mạ, thôn Bản Chang
196.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Thất Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Đại Nam, thôn Khắc Đeng, thôn Khòn Cà, thôn Cắp Kẻ, thôn Cốc Phát, thôn Nà Nghiều, thôn Bản Mới, thôn Đâư Linh, thôn Khuổi Sao, thôn Hang Đông, thôn Nà Cáy, Thôn Phiêng Luông, thôn Pò Bó, thôn Nà Phái, thôn Nà Phục, thôn Nà Vài, thôn Thống Nhất, thôn Nà Slảng, thôn Nà Cạn, thôn Hang Mạ, thôn Bản Chang
224.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Thất Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Slam Khuổi, thôn Nà Cạo, thôn Pác Bó, thôn Cốc Toòng - Thà Lừa, thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà, thôn Bản Mạy, thôn Khảo Bản
150.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Thất Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Slam Khuổi, thôn Nà Cạo, thôn Pác Bó, thôn Cốc Toòng - Thà Lừa, thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà, thôn Bản Mạy, thôn Khảo Bản
105.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Thất Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Slam Khuổi, thôn Nà Cạo, thôn Pác Bó, thôn Cốc Toòng - Thà Lừa, thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà, thôn Bản Mạy, thôn Khảo Bản
120.000/m²———
Phố Cẩu Pung (2 bên chợ A và 1 bên B)
Xã Thất Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường 21 tháng 8Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng
11.7 triệu/m²7 triệu/m²4.7 triệu/m²2.3 triệu/m²
Phố Cẩu Pung (2 bên chợ A và 1 bên B)
Xã Thất Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường 21 tháng 8Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng
8.2 triệu/m²4.9 triệu/m²3.3 triệu/m²1.6 triệu/m²
Phố Cẩu Pung (2 bên chợ A và 1 bên B)
Xã Thất Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường 21 tháng 8Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng
9.4 triệu/m²5.6 triệu/m²3.7 triệu/m²1.9 triệu/m²
Phố Cẩu Pung
Xã Thất Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Hoàng Văn ThụĐường 21 tháng 8
12 triệu/m²7.2 triệu/m²4.8 triệu/m²2.4 triệu/m²
Phố Cẩu Pung
Xã Thất Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Hoàng Văn ThụĐường 21 tháng 8
8.4 triệu/m²5 triệu/m²3.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Phố Cẩu Pung
Xã Thất Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Hoàng Văn ThụĐường 21 tháng 8
9.6 triệu/m²5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²1.9 triệu/m²
Phố Cẩu Pung
Xã Thất Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngõ cụt đoạn góc Chợ A
3.9 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²780.000/m²
Phố Cẩu Pung
Xã Thất Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngõ cụt đoạn góc Chợ A
2.7 triệu/m²1.6 triệu/m²1.1 triệu/m²546.000/m²
Phố Cẩu Pung
Xã Thất Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngõ cụt đoạn góc Chợ A
3.1 triệu/m²1.9 triệu/m²1.2 triệu/m²624.000/m²
Ngõ 1 phố Cẩu Pung
Xã Thất Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu ngõHết đường bê tông
980.000/m²588.000/m²——
Ngõ 1 phố Cẩu Pung
Xã Thất Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu ngõHết đường bê tông
686.000/m²411.600/m²——
Ngõ 1 phố Cẩu Pung
Xã Thất Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đầu ngõHết đường bê tông
784.000/m²470.400/m²——
Ngõ 2 Phố Cẩu Pung
Xã Thất Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu ngõHết đường bê tông
980.000/m²588.000/m²——
Ngõ 2 Phố Cẩu Pung
Xã Thất Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu ngõHết đường bê tông
686.000/m²411.600/m²——
Ngõ 2 Phố Cẩu Pung
Xã Thất Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đầu ngõHết đường bê tông
784.000/m²470.400/m²——

Bảng giá đất Xã Thất Khê năm 2026

Khu vực:
Xã Thất Khê, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 105.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Thất Khê