Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Phố Cẩu Pung, Xã Thất Khê, Lạng Sơn được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2026.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phố Cẩu Pung Xã Thất Khê | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Hoàng Văn ThụĐường 21 tháng 8 | 12 tỷ/m² | 7.2 tỷ/m² | 4.8 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² |
Phố Cẩu Pung Xã Thất Khê | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Hoàng Văn ThụĐường 21 tháng 8 | 8.4 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Phố Cẩu Pung Xã Thất Khê | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Hoàng Văn ThụĐường 21 tháng 8 | 9.6 tỷ/m² | 5.8 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Phố Cẩu Pung Xã Thất Khê | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngõ cụt đoạn góc Chợ A | 3.9 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 780 triệu/m² |
Phố Cẩu Pung Xã Thất Khê | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngõ cụt đoạn góc Chợ A | 2.7 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | 546 triệu/m² |
Phố Cẩu Pung Xã Thất Khê | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngõ cụt đoạn góc Chợ A | 3.1 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 624 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.