THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Thái Bình, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Thái Bình, Lạng Sơn năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 69 dòng giá. Giá từ 196.000 đến 5.000.000 đồng/m².

Có 7 đường/khu vực và 69 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu vực còn lại
Xã Thái Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Các thôn: Bình Nguyên, Thống Nhất A, Đoàn Kết
280.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Thái Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các thôn: Bình Nguyên, Thống Nhất A, Đoàn Kết
196.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Thái Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các thôn: Bình Nguyên, Thống Nhất A, Đoàn Kết
224.000/m²———
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 110+500mKm 111+00m
5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 110+500mKm 111+00m
3.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.4 triệu/m²700.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 110+500mKm 111+00m
4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²800.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 111+00mKm 111+600m
4.1 triệu/m²2.5 triệu/m²1.6 triệu/m²820.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 111+00mKm 111+600m
2.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²574.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 111+00mKm 111+600m
3.3 triệu/m²2 triệu/m²1.3 triệu/m²656.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 111+600mKm 112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng)
2.8 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²560.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 111+600mKm 112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng)
2 triệu/m²1.2 triệu/m²784.000/m²392.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 111+600mKm 112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng)
2.2 triệu/m²1.3 triệu/m²896.000/m²448.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng)Km 113+400m
1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²720.000/m²360.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng)Km 113+400m
1.3 triệu/m²756.000/m²504.000/m²252.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng)Km 113+400m
1.4 triệu/m²864.000/m²576.000/m²288.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 113+400mHết địa phận thôn Bình Nguyên
1.3 triệu/m²780.000/m²520.000/m²—
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 113+400mHết địa phận thôn Bình Nguyên
910.000/m²546.000/m²364.000/m²—
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 113+400mHết địa phận thôn Bình Nguyên
1 triệu/m²624.000/m²416.000/m²—
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 110+500mKm 109+700m
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²600.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 110+500mKm 109+700m
2.1 triệu/m²1.3 triệu/m²840.000/m²420.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 110+500mKm 109+700m
2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²960.000/m²480.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 109+700mHết địa phận thôn Bình Nguyên
1.6 triệu/m²960.000/m²640.000/m²320.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 109+700mHết địa phận thôn Bình Nguyên
1.1 triệu/m²672.000/m²448.000/m²224.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 109+700mHết địa phận thôn Bình Nguyên
1.3 triệu/m²768.000/m²512.000/m²256.000/m²
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 114+462mKm 121+600m
670.000/m²402.000/m²——
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 114+462mKm 121+600m
469.000/m²281.400/m²——
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 114+462mKm 121+600m
536.000/m²321.600/m²——
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến670.000/m²402.000/m²——
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến469.000/m²281.400/m²——
Đường Quốc lộ 31
Xã Thái Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụToàn tuyến536.000/m²321.600/m²——

Bảng giá đất Xã Thái Bình năm 2026

Khu vực:
Xã Thái Bình, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 196.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Thái Bình