Bảng giá đất Xã Thống Nhất, Lạng Sơn 2026

Dữ liệu bảng giá đất Xã Thống Nhất, Lạng Sơn được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2026.

Có 14 đường/khu vực và 48 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 250 (đoạn 3)
Xã Thống Nhất
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Tằm CátKm7+700
840 triệu/m²504 triệu/m²336 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 3)
Xã Thống Nhất
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Tằm CátKm7+700
588 triệu/m²352.8 triệu/m²235.2 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 3)
Xã Thống Nhất
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cầu Tằm CátKm7+700
672 triệu/m²403.2 triệu/m²268.8 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Thống Nhất
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Vinh Tiên, Phai Bây, Nà Noong, Nà Thì, Khuôn Săm, Tằm Pục, Nà Lái, Liên Thôn 1 (sáp nập thôn Bản Chuồi và Nà Kẹt), Khòn Nà, Kéo Bẻ, Ôn Cựu (sáp nhập thôn Ôn Cựu 1 và Ôn Cựu 2), Bản Mới (sáp nhập thôn Nà Rạo và Khòn Cáu), Khòn Chả, Khau Mu, Nà Pán, Hán Sài, Tằm Khuổi (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi A và thôn Tằm Khuổi), Nà Vàng, Tằm Phiêng, Hợp Tiến (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi B và thôn Nà Trí)
220 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Thống Nhất
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Vinh Tiên, Phai Bây, Nà Noong, Nà Thì, Khuôn Săm, Tằm Pục, Nà Lái, Liên Thôn 1 (sáp nập thôn Bản Chuồi và Nà Kẹt), Khòn Nà, Kéo Bẻ, Ôn Cựu (sáp nhập thôn Ôn Cựu 1 và Ôn Cựu 2), Bản Mới (sáp nhập thôn Nà Rạo và Khòn Cáu), Khòn Chả, Khau Mu, Nà Pán, Hán Sài, Tằm Khuổi (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi A và thôn Tằm Khuổi), Nà Vàng, Tằm Phiêng, Hợp Tiến (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi B và thôn Nà Trí)
154 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Thống Nhất
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Vinh Tiên, Phai Bây, Nà Noong, Nà Thì, Khuôn Săm, Tằm Pục, Nà Lái, Liên Thôn 1 (sáp nập thôn Bản Chuồi và Nà Kẹt), Khòn Nà, Kéo Bẻ, Ôn Cựu (sáp nhập thôn Ôn Cựu 1 và Ôn Cựu 2), Bản Mới (sáp nhập thôn Nà Rạo và Khòn Cáu), Khòn Chả, Khau Mu, Nà Pán, Hán Sài, Tằm Khuổi (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi A và thôn Tằm Khuổi), Nà Vàng, Tằm Phiêng, Hợp Tiến (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi B và thôn Nà Trí)
176 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 4)
Xã Thống Nhất
ONTĐất ở tại nông thôn
Km7+701Km10+301 (Ngầm Phai Can)
1.1 tỷ/m²660 triệu/m²440 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 4)
Xã Thống Nhất
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km7+701Km10+301 (Ngầm Phai Can)
770 triệu/m²462 triệu/m²308 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 4)
Xã Thống Nhất
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km7+701Km10+301 (Ngầm Phai Can)
880 triệu/m²528 triệu/m²352 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Thống Nhất
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Bộ (sáp nhập thôn Nà Kéo với thôn Pác Bang), Suối Lông, Suối Vằm, Bó Tảng, Bản Đoóc, Bản Hả, Hợp Nhất (sáp nhập từ thôn Nà Tu và Nà Mạ), Bản Bẻ, Nà Pàm, Nà Mò, Pò Mạ (sáp nhập thôn Khau Phầy)
150 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Thống Nhất
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Bộ (sáp nhập thôn Nà Kéo với thôn Pác Bang), Suối Lông, Suối Vằm, Bó Tảng, Bản Đoóc, Bản Hả, Hợp Nhất (sáp nhập từ thôn Nà Tu và Nà Mạ), Bản Bẻ, Nà Pàm, Nà Mò, Pò Mạ (sáp nhập thôn Khau Phầy)
105 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Thống Nhất
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Bộ (sáp nhập thôn Nà Kéo với thôn Pác Bang), Suối Lông, Suối Vằm, Bó Tảng, Bản Đoóc, Bản Hả, Hợp Nhất (sáp nhập từ thôn Nà Tu và Nà Mạ), Bản Bẻ, Nà Pàm, Nà Mò, Pò Mạ (sáp nhập thôn Khau Phầy)
120 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 5)
Xã Thống Nhất
ONTĐất ở tại nông thôn
Km10+301 (Ngầm Phai Can)Km14+600
890 triệu/m²534 triệu/m²356 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 5)
Xã Thống Nhất
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km10+301 (Ngầm Phai Can)Km14+600
623 triệu/m²373.8 triệu/m²249.2 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 5)
Xã Thống Nhất
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km10+301 (Ngầm Phai Can)Km14+600
712 triệu/m²427.2 triệu/m²284.8 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 6)
Xã Thống Nhất
ONTĐất ở tại nông thôn
Km14+600Km17+200
500 triệu/m²300 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 6)
Xã Thống Nhất
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km14+600Km17+200
350 triệu/m²210 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 6)
Xã Thống Nhất
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km14+600Km17+200
400 triệu/m²240 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 7)
Xã Thống Nhất
ONTĐất ở tại nông thôn
Km17+200Km22+330
380 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 7)
Xã Thống Nhất
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km17+200Km22+330
266 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 7)
Xã Thống Nhất
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km17+200Km22+330
304 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 8)
Xã Thống Nhất
ONTĐất ở tại nông thôn
Km22+330Km23+150
690 triệu/m²414 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 8)
Xã Thống Nhất
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km22+330Km23+150
483 triệu/m²289.8 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 8)
Xã Thống Nhất
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km22+330Km23+150
552 triệu/m²331.2 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 9)
Xã Thống Nhất
ONTĐất ở tại nông thôn
Km23+150Giáp xã Quan Sơn
450 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 9)
Xã Thống Nhất
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km23+150Giáp xã Quan Sơn
315 triệu/m²
Đường tỉnh 250 (đoạn 9)
Xã Thống Nhất
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km23+150Giáp xã Quan Sơn
360 triệu/m²
Đường lên UBND xã Thống Nhất
Xã Thống Nhất
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp đường Tỉnh 250UBND xã Thống Nhất
550 triệu/m²330 triệu/m²
Đường lên UBND xã Thống Nhất
Xã Thống Nhất
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Tiếp giáp đường Tỉnh 250UBND xã Thống Nhất
385 triệu/m²231 triệu/m²
Đường lên UBND xã Thống Nhất
Xã Thống Nhất
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Tiếp giáp đường Tỉnh 250UBND xã Thống Nhất
440 triệu/m²264 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Thống Nhất