Đường tỉnh 250 (đoạn 3) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Tằm CátKm7+700 | | 504 triệu/m² | 336 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Tằm CátKm7+700 | | 352.8 triệu/m² | 235.2 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 3) | Đất thương mại, dịch vụ | Cầu Tằm CátKm7+700 | | 403.2 triệu/m² | 268.8 triệu/m² | — |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Thôn Vinh Tiên, Phai Bây, Nà Noong, Nà Thì, Khuôn Săm, Tằm Pục, Nà Lái, Liên Thôn 1 (sáp nập thôn Bản Chuồi và Nà Kẹt), Khòn Nà, Kéo Bẻ, Ôn Cựu (sáp nhập thôn Ôn Cựu 1 và Ôn Cựu 2), Bản Mới (sáp nhập thôn Nà Rạo và Khòn Cáu), Khòn Chả, Khau Mu, Nà Pán, Hán Sài, Tằm Khuổi (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi A và thôn Tằm Khuổi), Nà Vàng, Tằm Phiêng, Hợp Tiến (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi B và thôn Nà Trí) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Vinh Tiên, Phai Bây, Nà Noong, Nà Thì, Khuôn Săm, Tằm Pục, Nà Lái, Liên Thôn 1 (sáp nập thôn Bản Chuồi và Nà Kẹt), Khòn Nà, Kéo Bẻ, Ôn Cựu (sáp nhập thôn Ôn Cựu 1 và Ôn Cựu 2), Bản Mới (sáp nhập thôn Nà Rạo và Khòn Cáu), Khòn Chả, Khau Mu, Nà Pán, Hán Sài, Tằm Khuổi (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi A và thôn Tằm Khuổi), Nà Vàng, Tằm Phiêng, Hợp Tiến (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi B và thôn Nà Trí) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Vinh Tiên, Phai Bây, Nà Noong, Nà Thì, Khuôn Săm, Tằm Pục, Nà Lái, Liên Thôn 1 (sáp nập thôn Bản Chuồi và Nà Kẹt), Khòn Nà, Kéo Bẻ, Ôn Cựu (sáp nhập thôn Ôn Cựu 1 và Ôn Cựu 2), Bản Mới (sáp nhập thôn Nà Rạo và Khòn Cáu), Khòn Chả, Khau Mu, Nà Pán, Hán Sài, Tằm Khuổi (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi A và thôn Tằm Khuổi), Nà Vàng, Tằm Phiêng, Hợp Tiến (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi B và thôn Nà Trí) | | — | — | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 4) | Đất ở tại nông thôn | Km7+701Km10+301 (Ngầm Phai Can) | | 660 triệu/m² | 440 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km7+701Km10+301 (Ngầm Phai Can) | | 462 triệu/m² | 308 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 4) | Đất thương mại, dịch vụ | Km7+701Km10+301 (Ngầm Phai Can) | | 528 triệu/m² | 352 triệu/m² | — |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Thôn Bộ (sáp nhập thôn Nà Kéo với thôn Pác Bang), Suối Lông, Suối Vằm, Bó Tảng, Bản Đoóc, Bản Hả, Hợp Nhất (sáp nhập từ thôn Nà Tu và Nà Mạ), Bản Bẻ, Nà Pàm, Nà Mò, Pò Mạ (sáp nhập thôn Khau Phầy) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Bộ (sáp nhập thôn Nà Kéo với thôn Pác Bang), Suối Lông, Suối Vằm, Bó Tảng, Bản Đoóc, Bản Hả, Hợp Nhất (sáp nhập từ thôn Nà Tu và Nà Mạ), Bản Bẻ, Nà Pàm, Nà Mò, Pò Mạ (sáp nhập thôn Khau Phầy) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Bộ (sáp nhập thôn Nà Kéo với thôn Pác Bang), Suối Lông, Suối Vằm, Bó Tảng, Bản Đoóc, Bản Hả, Hợp Nhất (sáp nhập từ thôn Nà Tu và Nà Mạ), Bản Bẻ, Nà Pàm, Nà Mò, Pò Mạ (sáp nhập thôn Khau Phầy) | | — | — | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 5) | Đất ở tại nông thôn | Km10+301 (Ngầm Phai Can)Km14+600 | | 534 triệu/m² | 356 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km10+301 (Ngầm Phai Can)Km14+600 | | 373.8 triệu/m² | 249.2 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 5) | Đất thương mại, dịch vụ | Km10+301 (Ngầm Phai Can)Km14+600 | | 427.2 triệu/m² | 284.8 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 6) | Đất ở tại nông thôn | Km14+600Km17+200 | | 300 triệu/m² | — | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km14+600Km17+200 | | 210 triệu/m² | — | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 6) | Đất thương mại, dịch vụ | Km14+600Km17+200 | | 240 triệu/m² | — | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 7) | Đất ở tại nông thôn | Km17+200Km22+330 | | — | — | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km17+200Km22+330 | | — | — | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 7) | Đất thương mại, dịch vụ | Km17+200Km22+330 | | — | — | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 8) | Đất ở tại nông thôn | Km22+330Km23+150 | | 414 triệu/m² | — | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km22+330Km23+150 | | 289.8 triệu/m² | — | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 8) | Đất thương mại, dịch vụ | Km22+330Km23+150 | | 331.2 triệu/m² | — | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 9) | Đất ở tại nông thôn | Km23+150Giáp xã Quan Sơn | | — | — | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km23+150Giáp xã Quan Sơn | | — | — | — |
Đường tỉnh 250 (đoạn 9) | Đất thương mại, dịch vụ | Km23+150Giáp xã Quan Sơn | | — | — | — |
Đường lên UBND xã Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp đường Tỉnh 250UBND xã Thống Nhất | | 330 triệu/m² | — | — |
Đường lên UBND xã Thống Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tiếp giáp đường Tỉnh 250UBND xã Thống Nhất | | 231 triệu/m² | — | — |
Đường lên UBND xã Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | Tiếp giáp đường Tỉnh 250UBND xã Thống Nhất | | 264 triệu/m² | — | — |