Bảng giá đất Xã Hữu Liên, Lạng Sơn 2026
Dữ liệu bảng giá đất Xã Hữu Liên, Lạng Sơn được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2026.
Có 3 đường/khu vực và 21 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu vực còn lại Xã Hữu Liên | ONTĐất ở tại nông thôn | Các thôn: Cầu Gạo Trong, Cầu Gạo Ngoài, Làng Áng, Chùa Coong, Gò Mãm, Diễn, Tân Yên, Chùa, Đồng Tiến | 280 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Hữu Liên | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Cầu Gạo Trong, Cầu Gạo Ngoài, Làng Áng, Chùa Coong, Gò Mãm, Diễn, Tân Yên, Chùa, Đồng Tiến | 196 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Hữu Liên | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Cầu Gạo Trong, Cầu Gạo Ngoài, Làng Áng, Chùa Coong, Gò Mãm, Diễn, Tân Yên, Chùa, Đồng Tiến | 224 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 243 Xã Hữu Liên | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đầu khu dân cư thôn ChùaNgã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn | 930 triệu/m² | 558 triệu/m² | 372 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 243 Xã Hữu Liên | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đầu khu dân cư thôn ChùaNgã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn | 651 triệu/m² | 390.6 triệu/m² | 260.4 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 243 Xã Hữu Liên | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba đầu khu dân cư thôn ChùaNgã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn | 744 triệu/m² | 446.4 triệu/m² | 297.6 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 243 Xã Hữu Liên | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn DiễnNhà bia tưởng niệm Yên Thịnh | 1.4 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 560 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 243 Xã Hữu Liên | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn DiễnNhà bia tưởng niệm Yên Thịnh | 980 triệu/m² | 588 triệu/m² | 392 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 243 Xã Hữu Liên | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn DiễnNhà bia tưởng niệm Yên Thịnh | 1.1 tỷ/m² | 672 triệu/m² | 448 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 243 Xã Hữu Liên | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba chợ Yên ThịnhChân dốc Mỏ Lóong | 910 triệu/m² | 546 triệu/m² | 364 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 243 Xã Hữu Liên | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba chợ Yên ThịnhChân dốc Mỏ Lóong | 637 triệu/m² | 382.2 triệu/m² | 254.8 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 243 Xã Hữu Liên | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba chợ Yên ThịnhChân dốc Mỏ Lóong | 728 triệu/m² | 436.8 triệu/m² | 291.2 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 243 Xã Hữu Liên | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu Mò thôn Liên HợpNgã ba đường rẽ đi thôn Đoàn Kết | 830 triệu/m² | 498 triệu/m² | 332 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 243 Xã Hữu Liên | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Mò thôn Liên HợpNgã ba đường rẽ đi thôn Đoàn Kết | 581 triệu/m² | 348.6 triệu/m² | 232.4 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 243 Xã Hữu Liên | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu Mò thôn Liên HợpNgã ba đường rẽ đi thôn Đoàn Kết | 664 triệu/m² | 398.4 triệu/m² | 265.6 triệu/m² | — |
Đường Xã Yên Thịnh (cũ) Xã Hữu Liên | ONTĐất ở tại nông thôn | Nhà bia tưởng niệm Yên ThịnhCổng Trường THCS Yên Thịnh | 700 triệu/m² | 420 triệu/m² | — | — |
Đường Xã Yên Thịnh (cũ) Xã Hữu Liên | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà bia tưởng niệm Yên ThịnhCổng Trường THCS Yên Thịnh | 490 triệu/m² | 294 triệu/m² | — | — |
Đường Xã Yên Thịnh (cũ) Xã Hữu Liên | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Nhà bia tưởng niệm Yên ThịnhCổng Trường THCS Yên Thịnh | 560 triệu/m² | 336 triệu/m² | — | — |
Khu vực còn lại Xã Hữu Liên | ONTĐất ở tại nông thôn | Các thôn: Lân Châu, Làng Que, Làng Bên, Đoàn kết, Liên Hợp, Ba Lẹng, Tân Lai | 220 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Hữu Liên | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Lân Châu, Làng Que, Làng Bên, Đoàn kết, Liên Hợp, Ba Lẹng, Tân Lai | 154 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Hữu Liên | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Lân Châu, Làng Que, Làng Bên, Đoàn kết, Liên Hợp, Ba Lẹng, Tân Lai | 176 triệu/m² | — | — | — |