Bảng giá đất Xã Văn Lãng, Lạng Sơn 2026
Dữ liệu bảng giá đất Xã Văn Lãng, Lạng Sơn được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2026.
Có 5 đường/khu vực và 39 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu vực còn lại Xã Văn Lãng | ONTĐất ở tại nông thôn | Thôn Nà Lẹng, Liên Kết (Pá Mị, Nà Chi), Bản Quan, Liên Hợp, Vạn Xuân, Tà Coóc, Kéo Van, Bản Làng (thôn Bản Làng + thôn Bó Củng), Khun Roọc | 220 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Văn Lãng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Nà Lẹng, Liên Kết (Pá Mị, Nà Chi), Bản Quan, Liên Hợp, Vạn Xuân, Tà Coóc, Kéo Van, Bản Làng (thôn Bản Làng + thôn Bó Củng), Khun Roọc | 154 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Văn Lãng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thôn Nà Lẹng, Liên Kết (Pá Mị, Nà Chi), Bản Quan, Liên Hợp, Vạn Xuân, Tà Coóc, Kéo Van, Bản Làng (thôn Bản Làng + thôn Bó Củng), Khun Roọc | 176 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 232B Xã Văn Lãng | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Tân Lang giao nhau với đường tỉnh 231Đầu Cầu Tăm | 1.1 tỷ/m² | 660 triệu/m² | 440 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh 232B Xã Văn Lãng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Tân Lang giao nhau với đường tỉnh 231Đầu Cầu Tăm | 770 triệu/m² | 462 triệu/m² | 308 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh 232B Xã Văn Lãng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba Tân Lang giao nhau với đường tỉnh 231Đầu Cầu Tăm | 880 triệu/m² | 528 triệu/m² | 352 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh 232B Xã Văn Lãng | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu TămNgã 3 Pác Sao | 1 tỷ/m² | 600 triệu/m² | 400 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh 232B Xã Văn Lãng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu TămNgã 3 Pác Sao | 700 triệu/m² | 420 triệu/m² | 280 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh 232B Xã Văn Lãng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu TămNgã 3 Pác Sao | 800 triệu/m² | 480 triệu/m² | 320 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh 232B Xã Văn Lãng | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã 3 Pác SaoGiáp địa phận xã Tràng Định | 440 triệu/m² | 264 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 232B Xã Văn Lãng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 Pác SaoGiáp địa phận xã Tràng Định | 308 triệu/m² | 184.8 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 232B Xã Văn Lãng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 Pác SaoGiáp địa phận xã Tràng Định | 352 triệu/m² | 211.2 triệu/m² | — | — |
Khu vực còn lại Xã Văn Lãng | ONTĐất ở tại nông thôn | Thôn Khun Gioong, Trung Thành, Công Lý, Thống Nhất, Khun Bủng, Tiên Phong, Pác Ca, Nà Slảng, Bản Tăm, Bản Gioòng, Nà Mần, Bản Đang, Nà Luông, Bản Cấn, Hát Lốc, Nà Sòm Phiêng Luông, Nà Pục, Khuổi Hoi, Nặm Slù, Và Quang, Tân Lập | 170 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Văn Lãng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Khun Gioong, Trung Thành, Công Lý, Thống Nhất, Khun Bủng, Tiên Phong, Pác Ca, Nà Slảng, Bản Tăm, Bản Gioòng, Nà Mần, Bản Đang, Nà Luông, Bản Cấn, Hát Lốc, Nà Sòm Phiêng Luông, Nà Pục, Khuổi Hoi, Nặm Slù, Và Quang, Tân Lập | 119 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Văn Lãng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thôn Khun Gioong, Trung Thành, Công Lý, Thống Nhất, Khun Bủng, Tiên Phong, Pác Ca, Nà Slảng, Bản Tăm, Bản Gioòng, Nà Mần, Bản Đang, Nà Luông, Bản Cấn, Hát Lốc, Nà Sòm Phiêng Luông, Nà Pục, Khuổi Hoi, Nặm Slù, Và Quang, Tân Lập | 136 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 231 Xã Văn Lãng | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Tân Lang giao nhau với đường Tỉnh 231Đến lối rẽ trụ sở công an xã Văn Lãng | 700 triệu/m² | 420 triệu/m² | 280 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh 231 Xã Văn Lãng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Tân Lang giao nhau với đường Tỉnh 231Đến lối rẽ trụ sở công an xã Văn Lãng | 490 triệu/m² | 294 triệu/m² | 196 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh 231 Xã Văn Lãng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba Tân Lang giao nhau với đường Tỉnh 231Đến lối rẽ trụ sở công an xã Văn Lãng | 560 triệu/m² | 336 triệu/m² | 224 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh 231 Xã Văn Lãng | ONTĐất ở tại nông thôn | Đến lối rẽ trụ sở công an xã Văn LãngGiáp địa phận xã Hội Hoan | 500 triệu/m² | 300 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 231 Xã Văn Lãng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến lối rẽ trụ sở công an xã Văn LãngGiáp địa phận xã Hội Hoan | 350 triệu/m² | 210 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 231 Xã Văn Lãng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đến lối rẽ trụ sở công an xã Văn LãngGiáp địa phận xã Hội Hoan | 400 triệu/m² | 240 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 232 Xã Văn Lãng | ONTĐất ở tại nông thôn | Dốc cây xăngRanh giới thôn Kéo Van | 510 triệu/m² | 306 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 232 Xã Văn Lãng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Dốc cây xăngRanh giới thôn Kéo Van | 357 triệu/m² | 214.2 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 232 Xã Văn Lãng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Dốc cây xăngRanh giới thôn Kéo Van | 408 triệu/m² | 244.8 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 232 Xã Văn Lãng | ONTĐất ở tại nông thôn | Ranh giới thôn Kéo VanĐến cầu Bản Nam | 440 triệu/m² | 264 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 232 Xã Văn Lãng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới thôn Kéo VanĐến cầu Bản Nam | 308 triệu/m² | 184.8 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 232 Xã Văn Lãng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ranh giới thôn Kéo VanĐến cầu Bản Nam | 352 triệu/m² | 211.2 triệu/m² | — | — |
Đường trục xã Xã Văn Lãng | ONTĐất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 510 triệu/m² | 306 triệu/m² | — | — |
Đường trục xã Xã Văn Lãng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | 357 triệu/m² | 214.2 triệu/m² | — | — |
Đường trục xã Xã Văn Lãng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | 408 triệu/m² | 244.8 triệu/m² | — | — |