THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Lộc Bình, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Lộc Bình, Lạng Sơn năm 2026, gồm 73 đường/khu vực có dữ liệu và 237 dòng giá. Giá từ 154.000 đến 12.200.000 đồng/m².

Có 73 đường/khu vực và 237 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1)
Xã Lộc Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Cổng Công an xãĐường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)
11.7 triệu/m²7 triệu/m²4.7 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1)
Xã Lộc Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng Công an xãĐường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)
8.2 triệu/m²4.9 triệu/m²3.3 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1)
Xã Lộc Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cổng Công an xãĐường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)
9.4 triệu/m²5.6 triệu/m²3.7 triệu/m²1.9 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Lộc Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu Hòa Bình, Bờ Sông, Lao Động, Minh Khai, Nhà Thờ, Bản Kho, Cầu Lấm, Chộc Vằng, Phiêng Quăn, Pò Mục, Khuổi Thút, Bản Gia, Pò Lèn - Pá Ôi
500.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Lộc Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Khu Hòa Bình, Bờ Sông, Lao Động, Minh Khai, Nhà Thờ, Bản Kho, Cầu Lấm, Chộc Vằng, Phiêng Quăn, Pò Mục, Khuổi Thút, Bản Gia, Pò Lèn - Pá Ôi
350.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Lộc Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Khu Hòa Bình, Bờ Sông, Lao Động, Minh Khai, Nhà Thờ, Bản Kho, Cầu Lấm, Chộc Vằng, Phiêng Quăn, Pò Mục, Khuổi Thút, Bản Gia, Pò Lèn - Pá Ôi
400.000/m²———
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 2)
Xã Lộc Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai
8.9 triệu/m²5.3 triệu/m²3.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 2)
Xã Lộc Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai
6.2 triệu/m²3.7 triệu/m²2.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 2)
Xã Lộc Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai
7.1 triệu/m²4.3 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Lộc Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Phiêng Quăn, Lăng Xè, Háng Cáu, Khòn Quắc I, Khòn Quắc 2, Pò Lạn - Pò Vèn, Bản Mặn, Pò Là, Thôn Nà Lùng , Kéo Hin, Bản Lầy, Kéo Mật , Bản Tẳng, Nà Ngần, Pò Khoang, Bản Rỵ, Khòn Thống, Bản Khiếng, Nà Mu
280.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Lộc Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Phiêng Quăn, Lăng Xè, Háng Cáu, Khòn Quắc I, Khòn Quắc 2, Pò Lạn - Pò Vèn, Bản Mặn, Pò Là, Thôn Nà Lùng , Kéo Hin, Bản Lầy, Kéo Mật , Bản Tẳng, Nà Ngần, Pò Khoang, Bản Rỵ, Khòn Thống, Bản Khiếng, Nà Mu
196.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Lộc Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Phiêng Quăn, Lăng Xè, Háng Cáu, Khòn Quắc I, Khòn Quắc 2, Pò Lạn - Pò Vèn, Bản Mặn, Pò Là, Thôn Nà Lùng , Kéo Hin, Bản Lầy, Kéo Mật , Bản Tẳng, Nà Ngần, Pò Khoang, Bản Rỵ, Khòn Thống, Bản Khiếng, Nà Mu
224.000/m²———
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1)
Xã Lộc Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Cổng Công an xãNgã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã
12.2 triệu/m²7.3 triệu/m²4.9 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1)
Xã Lộc Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng Công an xãNgã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã
8.5 triệu/m²5.1 triệu/m²3.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1)
Xã Lộc Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cổng Công an xãNgã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã
9.8 triệu/m²5.9 triệu/m²3.9 triệu/m²2 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Lộc Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Khòn Miện, Khòn Chu, Khuôn Van, Tằm Lịp, Phiêng Phúc, Bản Quang, Bản Hoi
220.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Lộc Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Khòn Miện, Khòn Chu, Khuôn Van, Tằm Lịp, Phiêng Phúc, Bản Quang, Bản Hoi
154.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Lộc Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Khòn Miện, Khòn Chu, Khuôn Van, Tằm Lịp, Phiêng Phúc, Bản Quang, Bản Hoi
176.000/m²———
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 2)
Xã Lộc Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xãĐường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình)
10.7 triệu/m²6.4 triệu/m²4.3 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 2)
Xã Lộc Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xãĐường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình)
7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 2)
Xã Lộc Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xãĐường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình)
8.6 triệu/m²5.1 triệu/m²3.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 3)
Xã Lộc Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực)Cống Bản Kho (Km23+800)
7.8 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 3)
Xã Lộc Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực)Cống Bản Kho (Km23+800)
5.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 3)
Xã Lộc Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực)Cống Bản Kho (Km23+800)
6.2 triệu/m²3.7 triệu/m²2.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 4)
Xã Lộc Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống Bản Kho (Km 23+800)Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng
5.6 triệu/m²3.4 triệu/m²2.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 4)
Xã Lộc Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cống Bản Kho (Km 23+800)Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng
3.9 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²784.000/m²
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 4)
Xã Lộc Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cống Bản Kho (Km 23+800)Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng
4.5 triệu/m²2.7 triệu/m²1.8 triệu/m²896.000/m²
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 5)
Xã Lộc Bình
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc VằngCầu Pò Lọi
4.9 triệu/m²2.9 triệu/m²2 triệu/m²980.000/m²
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 5)
Xã Lộc Bình
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc VằngCầu Pò Lọi
3.4 triệu/m²2.1 triệu/m²1.4 triệu/m²686.000/m²
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 5)
Xã Lộc Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc VằngCầu Pò Lọi
3.9 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²784.000/m²

Bảng giá đất Xã Lộc Bình năm 2026

Khu vực:
Xã Lộc Bình, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 154.000 đến 12.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Lộc Bình