Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1) | Đất ở tại nông thôn | Cổng Công an xãĐường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | | 7 tỷ/m² | 4.7 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng Công an xãĐường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | | 4.9 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | Cổng Công an xãĐường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | | 5.6 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Khu Hòa Bình, Bờ Sông, Lao Động, Minh Khai, Nhà Thờ, Bản Kho, Cầu Lấm, Chộc Vằng, Phiêng Quăn, Pò Mục, Khuổi Thút, Bản Gia, Pò Lèn - Pá Ôi | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Khu Hòa Bình, Bờ Sông, Lao Động, Minh Khai, Nhà Thờ, Bản Kho, Cầu Lấm, Chộc Vằng, Phiêng Quăn, Pò Mục, Khuổi Thút, Bản Gia, Pò Lèn - Pá Ôi | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Khu Hòa Bình, Bờ Sông, Lao Động, Minh Khai, Nhà Thờ, Bản Kho, Cầu Lấm, Chộc Vằng, Phiêng Quăn, Pò Mục, Khuổi Thút, Bản Gia, Pò Lèn - Pá Ôi | | — | — | — |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 2) | Đất ở tại nông thôn | Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai | | 5.3 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai | | 3.7 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đoạn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai | | 4.3 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Thôn Phiêng Quăn, Lăng Xè, Háng Cáu, Khòn Quắc I, Khòn Quắc 2, Pò Lạn - Pò Vèn, Bản Mặn, Pò Là, Thôn Nà Lùng , Kéo Hin, Bản Lầy, Kéo Mật , Bản Tẳng, Nà Ngần, Pò Khoang, Bản Rỵ, Khòn Thống, Bản Khiếng, Nà Mu | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Phiêng Quăn, Lăng Xè, Háng Cáu, Khòn Quắc I, Khòn Quắc 2, Pò Lạn - Pò Vèn, Bản Mặn, Pò Là, Thôn Nà Lùng , Kéo Hin, Bản Lầy, Kéo Mật , Bản Tẳng, Nà Ngần, Pò Khoang, Bản Rỵ, Khòn Thống, Bản Khiếng, Nà Mu | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Phiêng Quăn, Lăng Xè, Háng Cáu, Khòn Quắc I, Khòn Quắc 2, Pò Lạn - Pò Vèn, Bản Mặn, Pò Là, Thôn Nà Lùng , Kéo Hin, Bản Lầy, Kéo Mật , Bản Tẳng, Nà Ngần, Pò Khoang, Bản Rỵ, Khòn Thống, Bản Khiếng, Nà Mu | | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1) | Đất ở tại nông thôn | Cổng Công an xãNgã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã | | 7.3 tỷ/m² | 4.9 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng Công an xãNgã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã | | 5.1 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | Cổng Công an xãNgã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xã | | 5.9 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Thôn Khòn Miện, Khòn Chu, Khuôn Van, Tằm Lịp, Phiêng Phúc, Bản Quang, Bản Hoi | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Khòn Miện, Khòn Chu, Khuôn Van, Tằm Lịp, Phiêng Phúc, Bản Quang, Bản Hoi | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Khòn Miện, Khòn Chu, Khuôn Van, Tằm Lịp, Phiêng Phúc, Bản Quang, Bản Hoi | | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 2) | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xãĐường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) | | 6.4 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xãĐường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) | | 4.5 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | Ngã tư đường cách mạng tháng 8 rẽ vào Đảng ủy xãĐường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) | | 5.1 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 3) | Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực)Cống Bản Kho (Km23+800) | | 4.7 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực)Cống Bản Kho (Km23+800) | | 3.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 3) | Đất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực)Cống Bản Kho (Km23+800) | | 3.7 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 4) | Đất ở tại nông thôn | Cống Bản Kho (Km 23+800)Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng | | 3.4 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống Bản Kho (Km 23+800)Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng | | 2.4 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 784 triệu/m² |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 4) | Đất thương mại, dịch vụ | Cống Bản Kho (Km 23+800)Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng | | 2.7 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 896 triệu/m² |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 5) | Đất ở tại nông thôn | Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc VằngCầu Pò Lọi | | 2.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 980 triệu/m² |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc VằngCầu Pò Lọi | | 2.1 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 686 triệu/m² |
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn 5) | Đất thương mại, dịch vụ | Cống ranh giới giữa Khu Bản Kho và Khu Chộc VằngCầu Pò Lọi | | 2.4 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 784 triệu/m² |