Bảng giá đất Xã Bằng Mạc, Lạng Sơn 2026
Dữ liệu bảng giá đất Xã Bằng Mạc, Lạng Sơn được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2026.
Có 3 đường/khu vực và 42 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu vực còn lại Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Thôn Làng Nong, Chợ Hoàng, Đoàn Kết, Hợp Nhất, Tồng Nọt, Quán Hàng, Đông Quan, Khòn Nưa, Nà Pe, Nà Canh, Nà Mó, Khau Tao, Đồng Chùa, Làng Khoác, Làng Tuống, Làng Mỏ, Cầu Bóng, Lũng Mắt, Lũng Mần, Nà Mần, Phúc Lũng, Nam Nội, Làng Giang | 220 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Làng Nong, Chợ Hoàng, Đoàn Kết, Hợp Nhất, Tồng Nọt, Quán Hàng, Đông Quan, Khòn Nưa, Nà Pe, Nà Canh, Nà Mó, Khau Tao, Đồng Chùa, Làng Khoác, Làng Tuống, Làng Mỏ, Cầu Bóng, Lũng Mắt, Lũng Mần, Nà Mần, Phúc Lũng, Nam Nội, Làng Giang | 154 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thôn Làng Nong, Chợ Hoàng, Đoàn Kết, Hợp Nhất, Tồng Nọt, Quán Hàng, Đông Quan, Khòn Nưa, Nà Pe, Nà Canh, Nà Mó, Khau Tao, Đồng Chùa, Làng Khoác, Làng Tuống, Làng Mỏ, Cầu Bóng, Lũng Mắt, Lũng Mần, Nà Mần, Phúc Lũng, Nam Nội, Làng Giang | 176 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 234D Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Km0+900Km1+900 | 360 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 234D Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km0+900Km1+900 | 252 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 234D Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Km0+900Km1+900 | 288 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 234D Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Km1+900Km2+250 | 320 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 234D Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km1+900Km2+250 | 224 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 234D Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Km1+900Km2+250 | 256 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 234D Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Km2+250Đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa | 300 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 234D Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km2+250Đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 234D Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Km2+250Đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa | 240 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 234D Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa xã Bằng MạcNhà văn hóa thôn Kéo Phị | 280 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 234D Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa xã Bằng MạcNhà văn hóa thôn Kéo Phị | 196 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 234D Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đoạn đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa xã Bằng MạcNhà văn hóa thôn Kéo Phị | 224 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Thôn Lũng Nưa, Cao Minh, Cốc Lùng, Pá Tào, Kéo Phị, Kéo Phầy, Thống Nhất | 150 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Lũng Nưa, Cao Minh, Cốc Lùng, Pá Tào, Kéo Phị, Kéo Phầy, Thống Nhất | 105 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thôn Lũng Nưa, Cao Minh, Cốc Lùng, Pá Tào, Kéo Phị, Kéo Phầy, Thống Nhất | 120 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Tiếp giáp địa giới xã Yên Phúc huyện Văn Quan cũĐường rẽ vào thôn Lũng Mắt (Cầu Bóng) | 420 triệu/m² | 252 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tiếp giáp địa giới xã Yên Phúc huyện Văn Quan cũĐường rẽ vào thôn Lũng Mắt (Cầu Bóng) | 294 triệu/m² | 176.4 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Tiếp giáp địa giới xã Yên Phúc huyện Văn Quan cũĐường rẽ vào thôn Lũng Mắt (Cầu Bóng) | 336 triệu/m² | 201.6 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào thôn Lũng Mắt (thôn Cầu Bóng)Đường rẽ cổng thôn Nam Nội | 590 triệu/m² | 354 triệu/m² | 236 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ vào thôn Lũng Mắt (thôn Cầu Bóng)Đường rẽ cổng thôn Nam Nội | 413 triệu/m² | 247.8 triệu/m² | 165.2 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ vào thôn Lũng Mắt (thôn Cầu Bóng)Đường rẽ cổng thôn Nam Nội | 472 triệu/m² | 283.2 triệu/m² | 188.8 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường rẽ cổng thôn Nam NộiHết địa phận thôn Nam Nội tiếp giáp thôn Chợ Hoàng | 430 triệu/m² | 258 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ cổng thôn Nam NộiHết địa phận thôn Nam Nội tiếp giáp thôn Chợ Hoàng | 301 triệu/m² | 180.6 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ cổng thôn Nam NộiHết địa phận thôn Nam Nội tiếp giáp thôn Chợ Hoàng | 344 triệu/m² | 206.4 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Tiếp giáp địa giới thôn Nam NộiĐầu dốc Nà Ngườm thôn Chợ Hoàng | 590 triệu/m² | 354 triệu/m² | 236 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tiếp giáp địa giới thôn Nam NộiĐầu dốc Nà Ngườm thôn Chợ Hoàng | 413 triệu/m² | 247.8 triệu/m² | 165.2 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Tiếp giáp địa giới thôn Nam NộiĐầu dốc Nà Ngườm thôn Chợ Hoàng | 472 triệu/m² | 283.2 triệu/m² | 188.8 triệu/m² | — |