Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Quốc Lộ 279, Xã Bằng Mạc, Lạng Sơn được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2026.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Tiếp giáp địa giới xã Yên Phúc huyện Văn Quan cũĐường rẽ vào thôn Lũng Mắt (Cầu Bóng) | 420 triệu/m² | 252 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tiếp giáp địa giới xã Yên Phúc huyện Văn Quan cũĐường rẽ vào thôn Lũng Mắt (Cầu Bóng) | 294 triệu/m² | 176.4 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Tiếp giáp địa giới xã Yên Phúc huyện Văn Quan cũĐường rẽ vào thôn Lũng Mắt (Cầu Bóng) | 336 triệu/m² | 201.6 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào thôn Lũng Mắt (thôn Cầu Bóng)Đường rẽ cổng thôn Nam Nội | 590 triệu/m² | 354 triệu/m² | 236 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ vào thôn Lũng Mắt (thôn Cầu Bóng)Đường rẽ cổng thôn Nam Nội | 413 triệu/m² | 247.8 triệu/m² | 165.2 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ vào thôn Lũng Mắt (thôn Cầu Bóng)Đường rẽ cổng thôn Nam Nội | 472 triệu/m² | 283.2 triệu/m² | 188.8 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường rẽ cổng thôn Nam NộiHết địa phận thôn Nam Nội tiếp giáp thôn Chợ Hoàng | 430 triệu/m² | 258 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ cổng thôn Nam NộiHết địa phận thôn Nam Nội tiếp giáp thôn Chợ Hoàng | 301 triệu/m² | 180.6 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ cổng thôn Nam NộiHết địa phận thôn Nam Nội tiếp giáp thôn Chợ Hoàng | 344 triệu/m² | 206.4 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Tiếp giáp địa giới thôn Nam NộiĐầu dốc Nà Ngườm thôn Chợ Hoàng | 590 triệu/m² | 354 triệu/m² | 236 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tiếp giáp địa giới thôn Nam NộiĐầu dốc Nà Ngườm thôn Chợ Hoàng | 413 triệu/m² | 247.8 triệu/m² | 165.2 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Tiếp giáp địa giới thôn Nam NộiĐầu dốc Nà Ngườm thôn Chợ Hoàng | 472 triệu/m² | 283.2 triệu/m² | 188.8 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu dốc Nà Ngườm thôn Chợ HoàngĐường rẽ thôn Tồng Nọt (đường vào thôn Nà Nưa cũ) | 430 triệu/m² | 258 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu dốc Nà Ngườm thôn Chợ HoàngĐường rẽ thôn Tồng Nọt (đường vào thôn Nà Nưa cũ) | 301 triệu/m² | 180.6 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đầu dốc Nà Ngườm thôn Chợ HoàngĐường rẽ thôn Tồng Nọt (đường vào thôn Nà Nưa cũ) | 344 triệu/m² | 206.4 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường rẽ thôn Tồng Nọt (đường vào thôn Nà Nưa cũ)Chân dốc Tồng Nọt Km5 +800 (chân Đèo Bén xã Chi Lăng - Đèo Lăn) | 480 triệu/m² | 288 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ thôn Tồng Nọt (đường vào thôn Nà Nưa cũ)Chân dốc Tồng Nọt Km5 +800 (chân Đèo Bén xã Chi Lăng - Đèo Lăn) | 336 triệu/m² | 201.6 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ thôn Tồng Nọt (đường vào thôn Nà Nưa cũ)Chân dốc Tồng Nọt Km5 +800 (chân Đèo Bén xã Chi Lăng - Đèo Lăn) | 384 triệu/m² | 230.4 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Đến chân dốc Tồng Nọt Km5 +800 (chân Đèo Bén xã Chi Lăng - Đèo Lăn)Đường rẽ trường TH và THCS Thượng Cường | 430 triệu/m² | 258 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến chân dốc Tồng Nọt Km5 +800 (chân Đèo Bén xã Chi Lăng - Đèo Lăn)Đường rẽ trường TH và THCS Thượng Cường | 301 triệu/m² | 180.6 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đến chân dốc Tồng Nọt Km5 +800 (chân Đèo Bén xã Chi Lăng - Đèo Lăn)Đường rẽ trường TH và THCS Thượng Cường | 344 triệu/m² | 206.4 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường rẽ trường TH và THCS Thượng CườngTiếp giáp địa giới hành chính xã Chi Lăng | 480 triệu/m² | 288 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ trường TH và THCS Thượng CườngTiếp giáp địa giới hành chính xã Chi Lăng | 336 triệu/m² | 201.6 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 279 Xã Bằng Mạc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ trường TH và THCS Thượng CườngTiếp giáp địa giới hành chính xã Chi Lăng | 384 triệu/m² | 230.4 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.