THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tỉnh 234d, Xã Bằng Mạc, Lạng Sơn 2026

Tra cứu giá đất Đường Tỉnh 234d, Xã Bằng Mạc, Lạng Sơn năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 196.000 đến 360.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 234D
Xã Bằng Mạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Km0+900Km1+900
360.000/m²———
Đường tỉnh 234D
Xã Bằng Mạc
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km0+900Km1+900
252.000/m²———
Đường tỉnh 234D
Xã Bằng Mạc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km0+900Km1+900
288.000/m²———
Đường tỉnh 234D
Xã Bằng Mạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Km1+900Km2+250
320.000/m²———
Đường tỉnh 234D
Xã Bằng Mạc
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km1+900Km2+250
224.000/m²———
Đường tỉnh 234D
Xã Bằng Mạc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km1+900Km2+250
256.000/m²———
Đường tỉnh 234D
Xã Bằng Mạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Km2+250Đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa
300.000/m²———
Đường tỉnh 234D
Xã Bằng Mạc
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km2+250Đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa
210.000/m²———
Đường tỉnh 234D
Xã Bằng Mạc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km2+250Đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa
240.000/m²———
Đường tỉnh 234D
Xã Bằng Mạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa xã Bằng MạcNhà văn hóa thôn Kéo Phị
280.000/m²———
Đường tỉnh 234D
Xã Bằng Mạc
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa xã Bằng MạcNhà văn hóa thôn Kéo Phị
196.000/m²———
Đường tỉnh 234D
Xã Bằng Mạc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đoạn đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa xã Bằng MạcNhà văn hóa thôn Kéo Phị
224.000/m²———

Bảng giá đất Đường Tỉnh 234d năm 2026

Khu vực:
Đường Tỉnh 234d, Xã Bằng Mạc, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 196.000 đến 360.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.