THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Đông Kinh, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Đông Kinh, Lạng Sơn năm 2026, gồm 107 đường/khu vực có dữ liệu và 537 dòng giá. Giá từ 343.000 đến 58.800.000 đồng/m².

Có 107 đường/khu vực và 537 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 (Địa phận phường Đông Kinh)
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Phía Bắc Cầu Kỳ CùngĐường Tam Thanh
58.8 triệu/m²35.3 triệu/m²23.5 triệu/m²11.8 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 (Địa phận phường Đông Kinh)
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phía Bắc Cầu Kỳ CùngĐường Tam Thanh
41.2 triệu/m²24.7 triệu/m²16.5 triệu/m²8.2 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 (Địa phận phường Đông Kinh)
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Phía Bắc Cầu Kỳ CùngĐường Tam Thanh
47 triệu/m²28.2 triệu/m²18.8 triệu/m²9.4 triệu/m²
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Các khối: Khối 1, Khối 2, Khối 3, Khối 4, Khối 5, Khối 6, Khối 7, Khối 8, Khối 9, Khối 10, Khối 11, Khối 12, Khối 13, Khối 14, Khối 15, Khối 16, Khối 18, Khối 19
1.1 triệu/m²———
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các khối: Khối 1, Khối 2, Khối 3, Khối 4, Khối 5, Khối 6, Khối 7, Khối 8, Khối 9, Khối 10, Khối 11, Khối 12, Khối 13, Khối 14, Khối 15, Khối 16, Khối 18, Khối 19
770.000/m²———
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các khối: Khối 1, Khối 2, Khối 3, Khối 4, Khối 5, Khối 6, Khối 7, Khối 8, Khối 9, Khối 10, Khối 11, Khối 12, Khối 13, Khối 14, Khối 15, Khối 16, Khối 18, Khối 19
880.000/m²———
Đường Lê Lợi, đoạn 1
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Trần Đăng NinhĐường Bắc Sơn
58.8 triệu/m²35.3 triệu/m²23.5 triệu/m²11.8 triệu/m²
Đường Lê Lợi, đoạn 1
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần Đăng NinhĐường Bắc Sơn
41.2 triệu/m²24.7 triệu/m²16.5 triệu/m²8.2 triệu/m²
Đường Lê Lợi, đoạn 1
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Trần Đăng NinhĐường Bắc Sơn
47 triệu/m²28.2 triệu/m²18.8 triệu/m²9.4 triệu/m²
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Các khối: Bình Cằm, Phai Duốc, Co Măn, Khòn Pát, Trung Cấp, Rọ Phải, Nà Chuông, Pò Đứa - Pò Mỏ, Khòn Phổ, Khòn Khuyên, Mai Thành
830.000/m²———
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các khối: Bình Cằm, Phai Duốc, Co Măn, Khòn Pát, Trung Cấp, Rọ Phải, Nà Chuông, Pò Đứa - Pò Mỏ, Khòn Phổ, Khòn Khuyên, Mai Thành
581.000/m²———
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các khối: Bình Cằm, Phai Duốc, Co Măn, Khòn Pát, Trung Cấp, Rọ Phải, Nà Chuông, Pò Đứa - Pò Mỏ, Khòn Phổ, Khòn Khuyên, Mai Thành
664.000/m²———
Đường Lê Lợi, đoạn 2
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Bắc SơnĐường Chu Văn An
45.5 triệu/m²27.3 triệu/m²18.2 triệu/m²9.1 triệu/m²
Đường Lê Lợi, đoạn 2
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Bắc SơnĐường Chu Văn An
31.9 triệu/m²19.1 triệu/m²12.7 triệu/m²6.4 triệu/m²
Đường Lê Lợi, đoạn 2
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Bắc SơnĐường Chu Văn An
36.4 triệu/m²21.8 triệu/m²14.6 triệu/m²7.3 triệu/m²
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Các khối: Kéo Khoác, Nà Háo, Nà Soong, Nà Thà, Yên Hạ, Yên Sơn, Yên Thượng, Yên Thành, Yên Thuỷ I, Yên Thuỷ II
490.000/m²———
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các khối: Kéo Khoác, Nà Háo, Nà Soong, Nà Thà, Yên Hạ, Yên Sơn, Yên Thượng, Yên Thành, Yên Thuỷ I, Yên Thuỷ II
343.000/m²———
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các khối: Kéo Khoác, Nà Háo, Nà Soong, Nà Thà, Yên Hạ, Yên Sơn, Yên Thượng, Yên Thành, Yên Thuỷ I, Yên Thuỷ II
392.000/m²———
Đường Lê Lợi, đoạn 3
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Chu Văn AnĐường Lý Thường Kiệt
41.2 triệu/m²24.7 triệu/m²16.5 triệu/m²8.2 triệu/m²
Đường Lê Lợi, đoạn 3
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Chu Văn AnĐường Lý Thường Kiệt
28.8 triệu/m²17.3 triệu/m²11.5 triệu/m²5.8 triệu/m²
Đường Lê Lợi, đoạn 3
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Chu Văn AnĐường Lý Thường Kiệt
33 triệu/m²19.8 triệu/m²13.2 triệu/m²6.6 triệu/m²
Đường Lê Lợi, đoạn 4
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Lý Thường KiệtGa Lạng Sơn
28 triệu/m²16.8 triệu/m²11.2 triệu/m²5.6 triệu/m²
Đường Lê Lợi, đoạn 4
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Lý Thường KiệtGa Lạng Sơn
19.6 triệu/m²11.8 triệu/m²7.8 triệu/m²3.9 triệu/m²
Đường Lê Lợi, đoạn 4
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Lý Thường KiệtGa Lạng Sơn
22.4 triệu/m²13.4 triệu/m²9 triệu/m²4.5 triệu/m²
Đường Lý Thường Kiệt
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Lê LợiĐường Hoàng Quốc Việt
51.2 triệu/m²30.7 triệu/m²20.5 triệu/m²10.2 triệu/m²
Đường Lý Thường Kiệt
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Lê LợiĐường Hoàng Quốc Việt
35.8 triệu/m²21.5 triệu/m²14.3 triệu/m²7.2 triệu/m²
Đường Lý Thường Kiệt
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Lê LợiĐường Hoàng Quốc Việt
41 triệu/m²24.6 triệu/m²16.4 triệu/m²8.2 triệu/m²
Đường 17 tháng 10
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng NinhNgã ba Lê Lợi, Nguyễn Du
47.6 triệu/m²28.6 triệu/m²19 triệu/m²9.5 triệu/m²
Đường 17 tháng 10
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng NinhNgã ba Lê Lợi, Nguyễn Du
33.3 triệu/m²20 triệu/m²13.3 triệu/m²6.7 triệu/m²
Đường 17 tháng 10
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng NinhNgã ba Lê Lợi, Nguyễn Du
38.1 triệu/m²22.8 triệu/m²15.2 triệu/m²7.6 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Đông Kinh năm 2026

Khu vực:
Phường Đông Kinh, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 343.000 đến 58.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Đông Kinh