Giá đất Đường Hạ Tầng Kỹ Thuật Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Mỹ Sơn, Phường Vĩnh Trại, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn 2026

Bảng giá đất Đường Hạ Tầng Kỹ Thuật Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Mỹ Sơn, Phường Vĩnh Trại, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2026.

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Mỹ Sơn (ngõ 166)Kéo thẳng đến phía đông của Dự án
7 tỷ/m²4.2 tỷ/m²2.8 tỷ/m²
Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Mỹ Sơn (ngõ 166)Kéo thẳng đến phía đông của Dự án
4.9 tỷ/m²2.9 tỷ/m²2 tỷ/m²
Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Mỹ Sơn (ngõ 166)Kéo thẳng đến phía đông của Dự án
5.6 tỷ/m²3.4 tỷ/m²2.2 tỷ/m²
Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Mỹ Sơn (ngõ 164)Kéo thẳng đến phía đông của Dự án
7 tỷ/m²4.2 tỷ/m²2.8 tỷ/m²
Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Mỹ Sơn (ngõ 164)Kéo thẳng đến phía đông của Dự án
4.9 tỷ/m²2.9 tỷ/m²2 tỷ/m²
Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Mỹ Sơn (ngõ 164)Kéo thẳng đến phía đông của Dự án
5.6 tỷ/m²3.4 tỷ/m²2.2 tỷ/m²
Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thịToàn tuyến5.1 tỷ/m²3.1 tỷ/m²2 tỷ/m²
Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến3.6 tỷ/m²2.1 tỷ/m²1.4 tỷ/m²
Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụToàn tuyến4.1 tỷ/m²2.4 tỷ/m²1.6 tỷ/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.