Giá đất Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Nam Thành Phố, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn 2026

Bảng giá đất Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Nam Thành Phố, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2026.

66 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Phố Phạm Hồng TháiĐường Hùng Vương
16 tỷ/m²9.6 tỷ/m²6.4 tỷ/m²3.2 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Phạm Hồng TháiĐường Hùng Vương
11.2 tỷ/m²6.7 tỷ/m²4.5 tỷ/m²2.2 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Phố Phạm Hồng TháiĐường Hùng Vương
12.8 tỷ/m²7.7 tỷ/m²5.1 tỷ/m²2.6 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Hùng VươngPhố Hồ Xuân Hương 1
6.9 tỷ/m²4.1 tỷ/m²2.8 tỷ/m²1.4 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Hùng VươngPhố Hồ Xuân Hương 1
4.8 tỷ/m²2.9 tỷ/m²1.9 tỷ/m²966 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Hùng VươngPhố Hồ Xuân Hương 1
5.5 tỷ/m²3.3 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Phố Nguyễn Chí ThanhPhố Trần Văn Cẩn
7 tỷ/m²4.2 tỷ/m²2.8 tỷ/m²1.4 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Nguyễn Chí ThanhPhố Trần Văn Cẩn
4.9 tỷ/m²2.9 tỷ/m²2 tỷ/m²980 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Phố Nguyễn Chí ThanhPhố Trần Văn Cẩn
5.6 tỷ/m²3.4 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Phố Nam CaoPhố Phạm Hồng Thái
7 tỷ/m²4.2 tỷ/m²2.8 tỷ/m²1.4 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Nam CaoPhố Phạm Hồng Thái
4.9 tỷ/m²2.9 tỷ/m²2 tỷ/m²980 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Phố Nam CaoPhố Phạm Hồng Thái
5.6 tỷ/m²3.4 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Bà TriệuPhố Nam Cao
7.1 tỷ/m²4.3 tỷ/m²2.8 tỷ/m²1.4 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Bà TriệuPhố Nam Cao
5 tỷ/m²3 tỷ/m²2 tỷ/m²994 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Bà TriệuPhố Nam Cao
5.7 tỷ/m²3.4 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Phố Hồ Xuân Hương 2Phố Phạm Hồng Thái
7 tỷ/m²4.2 tỷ/m²2.8 tỷ/m²1.4 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Hồ Xuân Hương 2Phố Phạm Hồng Thái
4.9 tỷ/m²2.9 tỷ/m²2 tỷ/m²980 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Phố Hồ Xuân Hương 2Phố Phạm Hồng Thái
5.6 tỷ/m²3.4 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Phố Phạm Hồng TháiPhố Mạc Thị Bưởi
7.1 tỷ/m²4.3 tỷ/m²2.8 tỷ/m²1.4 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Phạm Hồng TháiPhố Mạc Thị Bưởi
5 tỷ/m²3 tỷ/m²2 tỷ/m²994 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Phố Phạm Hồng TháiPhố Mạc Thị Bưởi
5.7 tỷ/m²3.4 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Phố Nguyễn Phong SắcPhố Nguyễn Bá Ngọc
7 tỷ/m²4.2 tỷ/m²2.8 tỷ/m²1.4 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Nguyễn Phong SắcPhố Nguyễn Bá Ngọc
4.9 tỷ/m²2.9 tỷ/m²2 tỷ/m²980 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Phố Nguyễn Phong SắcPhố Nguyễn Bá Ngọc
5.6 tỷ/m²3.4 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Hùng VươngĐường Bà Triệu
9.8 tỷ/m²5.9 tỷ/m²3.9 tỷ/m²2 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Hùng VươngĐường Bà Triệu
6.9 tỷ/m²4.1 tỷ/m²2.7 tỷ/m²1.4 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Hùng VươngĐường Bà Triệu
7.8 tỷ/m²4.7 tỷ/m²3.1 tỷ/m²1.6 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Bà TriệuHết khu tái định cư Nam thành phố
9 tỷ/m²5.4 tỷ/m²3.6 tỷ/m²1.8 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Bà TriệuHết khu tái định cư Nam thành phố
6.3 tỷ/m²3.8 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.3 tỷ/m²
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Bà TriệuHết khu tái định cư Nam thành phố
7.2 tỷ/m²4.3 tỷ/m²2.9 tỷ/m²1.4 tỷ/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.