Giá đất Khu Vực Còn Lại, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn 2026

Bảng giá đất Khu Vực Còn Lại, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2026.

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Các khối: Khối 1, Khối 2, Khối 3, Khối 4, Khối 5, Khối 6, Khối 7, Khối 8, Khối 9, Khối 10, Khối 11, Khối 12, Khối 13, Khối 14, Khối 15, Khối 16, Khối 18, Khối 19
1.1 tỷ/m²
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các khối: Khối 1, Khối 2, Khối 3, Khối 4, Khối 5, Khối 6, Khối 7, Khối 8, Khối 9, Khối 10, Khối 11, Khối 12, Khối 13, Khối 14, Khối 15, Khối 16, Khối 18, Khối 19
770 triệu/m²
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các khối: Khối 1, Khối 2, Khối 3, Khối 4, Khối 5, Khối 6, Khối 7, Khối 8, Khối 9, Khối 10, Khối 11, Khối 12, Khối 13, Khối 14, Khối 15, Khối 16, Khối 18, Khối 19
880 triệu/m²
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Các khối: Bình Cằm, Phai Duốc, Co Măn, Khòn Pát, Trung Cấp, Rọ Phải, Nà Chuông, Pò Đứa - Pò Mỏ, Khòn Phổ, Khòn Khuyên, Mai Thành
830 triệu/m²
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các khối: Bình Cằm, Phai Duốc, Co Măn, Khòn Pát, Trung Cấp, Rọ Phải, Nà Chuông, Pò Đứa - Pò Mỏ, Khòn Phổ, Khòn Khuyên, Mai Thành
581 triệu/m²
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các khối: Bình Cằm, Phai Duốc, Co Măn, Khòn Pát, Trung Cấp, Rọ Phải, Nà Chuông, Pò Đứa - Pò Mỏ, Khòn Phổ, Khòn Khuyên, Mai Thành
664 triệu/m²
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
ODTĐất ở tại đô thị
Các khối: Kéo Khoác, Nà Háo, Nà Soong, Nà Thà, Yên Hạ, Yên Sơn, Yên Thượng, Yên Thành, Yên Thuỷ I, Yên Thuỷ II
490 triệu/m²
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các khối: Kéo Khoác, Nà Háo, Nà Soong, Nà Thà, Yên Hạ, Yên Sơn, Yên Thượng, Yên Thành, Yên Thuỷ I, Yên Thuỷ II
343 triệu/m²
Khu vực còn lại
Phường Đông Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các khối: Kéo Khoác, Nà Háo, Nà Soong, Nà Thà, Yên Hạ, Yên Sơn, Yên Thượng, Yên Thành, Yên Thuỷ I, Yên Thuỷ II
392 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.