Đường Hùng Vương, đoạn 1 Phường Lương Văn Tri | Đất ở tại đô thị | Nam cầu Kỳ CùngBắc cầu Thụ Phụ | | 20.8 tỷ/m² | 13.9 tỷ/m² | 6.9 tỷ/m² |
Đường Hùng Vương, đoạn 1 Phường Lương Văn Tri | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nam cầu Kỳ CùngBắc cầu Thụ Phụ | | 14.6 tỷ/m² | 9.7 tỷ/m² | 4.9 tỷ/m² |
Đường Hùng Vương, đoạn 1 Phường Lương Văn Tri | Đất thương mại, dịch vụ | Nam cầu Kỳ CùngBắc cầu Thụ Phụ | | 16.7 tỷ/m² | 11.1 tỷ/m² | 5.6 tỷ/m² |
Khu vực còn lại Phường Lương Văn Tri | Đất ở tại đô thị | Các khối: Hoàng Hoa Thám, Cửa Bắc, Trần Quang Khải I, Trần Quang Khải II, Đại Thắng, Văn Miếu, Đèo Giang, Cửa Đông, Cửa Nam, Trần Thánh Tông | | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Lương Văn Tri | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các khối: Hoàng Hoa Thám, Cửa Bắc, Trần Quang Khải I, Trần Quang Khải II, Đại Thắng, Văn Miếu, Đèo Giang, Cửa Đông, Cửa Nam, Trần Thánh Tông | | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Lương Văn Tri | Đất thương mại, dịch vụ | Các khối: Hoàng Hoa Thám, Cửa Bắc, Trần Quang Khải I, Trần Quang Khải II, Đại Thắng, Văn Miếu, Đèo Giang, Cửa Đông, Cửa Nam, Trần Thánh Tông | | — | — | — |
Đường Hùng Vương, đoạn 2 Phường Lương Văn Tri | Đất ở tại đô thị | Nam cầu Phố ThổĐường Văn Vỉ | | 12.4 tỷ/m² | 8.2 tỷ/m² | 4.1 tỷ/m² |
Đường Hùng Vương, đoạn 2 Phường Lương Văn Tri | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nam cầu Phố ThổĐường Văn Vỉ | | 8.7 tỷ/m² | 5.8 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² |
Đường Hùng Vương, đoạn 2 Phường Lương Văn Tri | Đất thương mại, dịch vụ | Nam cầu Phố ThổĐường Văn Vỉ | | 9.9 tỷ/m² | 6.6 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² |
Khu vực còn lại Phường Lương Văn Tri | Đất ở tại đô thị | Các khối: Quảng Hồng, Quảng Trung I, Quảng Trung II, Quảng Trung III, Quảng Liên I, Quảng Liên II, Quảng Liên III, Quảng Tiến I, Quảng Tiến II | | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Lương Văn Tri | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các khối: Quảng Hồng, Quảng Trung I, Quảng Trung II, Quảng Trung III, Quảng Liên I, Quảng Liên II, Quảng Liên III, Quảng Tiến I, Quảng Tiến II | | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Lương Văn Tri | Đất thương mại, dịch vụ | Các khối: Quảng Hồng, Quảng Trung I, Quảng Trung II, Quảng Trung III, Quảng Liên I, Quảng Liên II, Quảng Liên III, Quảng Tiến I, Quảng Tiến II | | — | — | — |
Đường Hùng Vương, đoạn 3 Phường Lương Văn Tri | Đất ở tại đô thị | Đường Văn VỉBắc Cầu Rọ Phải | | 9.4 tỷ/m² | 6.3 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² |
Đường Hùng Vương, đoạn 3 Phường Lương Văn Tri | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Văn VỉBắc Cầu Rọ Phải | | 6.6 tỷ/m² | 4.4 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² |
Đường Hùng Vương, đoạn 3 Phường Lương Văn Tri | Đất thương mại, dịch vụ | Đường Văn VỉBắc Cầu Rọ Phải | | 7.5 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1 Phường Lương Văn Tri | Đất ở tại đô thị | Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thái Học | | 14.1 tỷ/m² | 9.4 tỷ/m² | 4.7 tỷ/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1 Phường Lương Văn Tri | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thái Học | | 9.9 tỷ/m² | 6.6 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1 Phường Lương Văn Tri | Đất thương mại, dịch vụ | Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thái Học | | 11.3 tỷ/m² | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2 Phường Lương Văn Tri | Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Thái HọcĐường Trần Hưng Đạo | | 7.5 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2 Phường Lương Văn Tri | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Nguyễn Thái HọcĐường Trần Hưng Đạo | | 5.3 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2 Phường Lương Văn Tri | Đất thương mại, dịch vụ | Đường Nguyễn Thái HọcĐường Trần Hưng Đạo | | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đường Quang Trung đoạn 1 Phường Lương Văn Tri | Đất ở tại đô thị | Đường Trần Nhật DuậtĐường Trần Hưng Đạo | | 12.3 tỷ/m² | 8.2 tỷ/m² | 4.1 tỷ/m² |
Đường Quang Trung đoạn 1 Phường Lương Văn Tri | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Trần Nhật DuậtĐường Trần Hưng Đạo | | 8.6 tỷ/m² | 5.7 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² |
Đường Quang Trung đoạn 1 Phường Lương Văn Tri | Đất thương mại, dịch vụ | Đường Trần Nhật DuậtĐường Trần Hưng Đạo | | 9.8 tỷ/m² | 6.6 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² |
Đường Quang Trung đoạn 2 Phường Lương Văn Tri | Đất ở tại đô thị | Đường Trần Hưng ĐạoĐường Dã Tượng | | 10.9 tỷ/m² | 7.2 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² |
Đường Quang Trung đoạn 2 Phường Lương Văn Tri | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Trần Hưng ĐạoĐường Dã Tượng | | 7.6 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường Quang Trung đoạn 2 Phường Lương Văn Tri | Đất thương mại, dịch vụ | Đường Trần Hưng ĐạoĐường Dã Tượng | | 8.7 tỷ/m² | 5.8 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² |
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1 Phường Lương Văn Tri | Đất ở tại đô thị | Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thái Học | | 12.2 tỷ/m² | 8.1 tỷ/m² | 4.1 tỷ/m² |
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1 Phường Lương Văn Tri | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thái Học | | 8.5 tỷ/m² | 5.7 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² |
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1 Phường Lương Văn Tri | Đất thương mại, dịch vụ | Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thái Học | | 9.7 tỷ/m² | 6.5 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² |