THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn năm 2026, gồm 65 đường/khu vực có dữ liệu và 198 dòng giá. Giá từ 343.000 đến 34.700.000 đồng/m².

Có 65 đường/khu vực và 198 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Hùng Vương, đoạn 1
Phường Lương Văn Tri
ODTĐất ở tại đô thị
Nam cầu Kỳ CùngBắc cầu Thụ Phụ
34.7 triệu/m²20.8 triệu/m²13.9 triệu/m²6.9 triệu/m²
Đường Hùng Vương, đoạn 1
Phường Lương Văn Tri
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nam cầu Kỳ CùngBắc cầu Thụ Phụ
24.3 triệu/m²14.6 triệu/m²9.7 triệu/m²4.9 triệu/m²
Đường Hùng Vương, đoạn 1
Phường Lương Văn Tri
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Nam cầu Kỳ CùngBắc cầu Thụ Phụ
27.8 triệu/m²16.7 triệu/m²11.1 triệu/m²5.6 triệu/m²
Khu vực còn lại
Phường Lương Văn Tri
ODTĐất ở tại đô thị
Các khối: Hoàng Hoa Thám, Cửa Bắc, Trần Quang Khải I, Trần Quang Khải II, Đại Thắng, Văn Miếu, Đèo Giang, Cửa Đông, Cửa Nam, Trần Thánh Tông
1.1 triệu/m²———
Khu vực còn lại
Phường Lương Văn Tri
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các khối: Hoàng Hoa Thám, Cửa Bắc, Trần Quang Khải I, Trần Quang Khải II, Đại Thắng, Văn Miếu, Đèo Giang, Cửa Đông, Cửa Nam, Trần Thánh Tông
770.000/m²———
Khu vực còn lại
Phường Lương Văn Tri
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các khối: Hoàng Hoa Thám, Cửa Bắc, Trần Quang Khải I, Trần Quang Khải II, Đại Thắng, Văn Miếu, Đèo Giang, Cửa Đông, Cửa Nam, Trần Thánh Tông
880.000/m²———
Đường Hùng Vương, đoạn 2
Phường Lương Văn Tri
ODTĐất ở tại đô thị
Nam cầu Phố ThổĐường Văn Vỉ
20.6 triệu/m²12.4 triệu/m²8.2 triệu/m²4.1 triệu/m²
Đường Hùng Vương, đoạn 2
Phường Lương Văn Tri
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nam cầu Phố ThổĐường Văn Vỉ
14.4 triệu/m²8.7 triệu/m²5.8 triệu/m²2.9 triệu/m²
Đường Hùng Vương, đoạn 2
Phường Lương Văn Tri
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Nam cầu Phố ThổĐường Văn Vỉ
16.5 triệu/m²9.9 triệu/m²6.6 triệu/m²3.3 triệu/m²
Khu vực còn lại
Phường Lương Văn Tri
ODTĐất ở tại đô thị
Các khối: Quảng Hồng, Quảng Trung I, Quảng Trung II, Quảng Trung III, Quảng Liên I, Quảng Liên II, Quảng Liên III, Quảng Tiến I, Quảng Tiến II
490.000/m²———
Khu vực còn lại
Phường Lương Văn Tri
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các khối: Quảng Hồng, Quảng Trung I, Quảng Trung II, Quảng Trung III, Quảng Liên I, Quảng Liên II, Quảng Liên III, Quảng Tiến I, Quảng Tiến II
343.000/m²———
Khu vực còn lại
Phường Lương Văn Tri
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các khối: Quảng Hồng, Quảng Trung I, Quảng Trung II, Quảng Trung III, Quảng Liên I, Quảng Liên II, Quảng Liên III, Quảng Tiến I, Quảng Tiến II
392.000/m²———
Đường Hùng Vương, đoạn 3
Phường Lương Văn Tri
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Văn VỉBắc Cầu Rọ Phải
15.7 triệu/m²9.4 triệu/m²6.3 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường Hùng Vương, đoạn 3
Phường Lương Văn Tri
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Văn VỉBắc Cầu Rọ Phải
11 triệu/m²6.6 triệu/m²4.4 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường Hùng Vương, đoạn 3
Phường Lương Văn Tri
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Văn VỉBắc Cầu Rọ Phải
12.6 triệu/m²7.5 triệu/m²5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1
Phường Lương Văn Tri
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thái Học
23.5 triệu/m²14.1 triệu/m²9.4 triệu/m²4.7 triệu/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1
Phường Lương Văn Tri
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thái Học
16.4 triệu/m²9.9 triệu/m²6.6 triệu/m²3.3 triệu/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1
Phường Lương Văn Tri
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thái Học
18.8 triệu/m²11.3 triệu/m²7.5 triệu/m²3.8 triệu/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2
Phường Lương Văn Tri
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Trần Hưng Đạo
12.5 triệu/m²7.5 triệu/m²5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2
Phường Lương Văn Tri
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Trần Hưng Đạo
8.8 triệu/m²5.3 triệu/m²3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2
Phường Lương Văn Tri
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Trần Hưng Đạo
10 triệu/m²6 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²
Đường Quang Trung đoạn 1
Phường Lương Văn Tri
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Trần Nhật DuậtĐường Trần Hưng Đạo
20.5 triệu/m²12.3 triệu/m²8.2 triệu/m²4.1 triệu/m²
Đường Quang Trung đoạn 1
Phường Lương Văn Tri
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần Nhật DuậtĐường Trần Hưng Đạo
14.3 triệu/m²8.6 triệu/m²5.7 triệu/m²2.9 triệu/m²
Đường Quang Trung đoạn 1
Phường Lương Văn Tri
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Trần Nhật DuậtĐường Trần Hưng Đạo
16.4 triệu/m²9.8 triệu/m²6.6 triệu/m²3.3 triệu/m²
Đường Quang Trung đoạn 2
Phường Lương Văn Tri
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Dã Tượng
18.1 triệu/m²10.9 triệu/m²7.2 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đường Quang Trung đoạn 2
Phường Lương Văn Tri
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Dã Tượng
12.7 triệu/m²7.6 triệu/m²5.1 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường Quang Trung đoạn 2
Phường Lương Văn Tri
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Dã Tượng
14.5 triệu/m²8.7 triệu/m²5.8 triệu/m²2.9 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1
Phường Lương Văn Tri
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thái Học
20.3 triệu/m²12.2 triệu/m²8.1 triệu/m²4.1 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1
Phường Lương Văn Tri
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thái Học
14.2 triệu/m²8.5 triệu/m²5.7 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1
Phường Lương Văn Tri
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thái Học
16.2 triệu/m²9.7 triệu/m²6.5 triệu/m²3.2 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Lương Văn Tri năm 2026

Khu vực:
Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 343.000 đến 34.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Lương Văn Tri