THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tri Lễ, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tri Lễ, Lạng Sơn năm 2026, gồm 4 đường/khu vực có dữ liệu và 15 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 790.000 đồng/m².

Có 4 đường/khu vực và 15 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Xã
Xã Tri Lễ
ONTĐất ở tại nông thôn
Km7+500Km8+200 đến đường vành đai tránh chợ
790.000/m²474.000/m²316.000/m²158.000/m²
Đường Xã
Xã Tri Lễ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km7+500Km8+200 đến đường vành đai tránh chợ
553.000/m²331.800/m²221.200/m²110.600/m²
Đường Xã
Xã Tri Lễ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km7+500Km8+200 đến đường vành đai tránh chợ
632.000/m²379.200/m²252.800/m²126.400/m²
Khu vực còn lại
Xã Tri Lễ
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Bản Téng, thôn Nà Thang, thôn Bản Kình, thôn Pá Hà, thôn Bản Chầu, thôn Nà Bó, thôn Nà Chầu, thôn Bản Bang, thông Lũng Phúc, thông Thồng Duống, thôn Nà Chuông, thôn Bản Châu, thôn Đèo Luông, thôn Bản Chặng, thôn Bản Só, thôn Hữu Nhất, thôn Bản Rượi, thôn Nà Lùng
150.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Tri Lễ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Bản Téng, thôn Nà Thang, thôn Bản Kình, thôn Pá Hà, thôn Bản Chầu, thôn Nà Bó, thôn Nà Chầu, thôn Bản Bang, thông Lũng Phúc, thông Thồng Duống, thôn Nà Chuông, thôn Bản Châu, thôn Đèo Luông, thôn Bản Chặng, thôn Bản Só, thôn Hữu Nhất, thôn Bản Rượi, thôn Nà Lùng
105.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Tri Lễ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Bản Téng, thôn Nà Thang, thôn Bản Kình, thôn Pá Hà, thôn Bản Chầu, thôn Nà Bó, thôn Nà Chầu, thôn Bản Bang, thông Lũng Phúc, thông Thồng Duống, thôn Nà Chuông, thôn Bản Châu, thôn Đèo Luông, thôn Bản Chặng, thôn Bản Só, thôn Hữu Nhất, thôn Bản Rượi, thôn Nà Lùng
120.000/m²———
Đường Quốc lộ 1B
Xã Tri Lễ
ONTĐất ở tại nông thôn
Trường tiểu học Lương NăngTrường mầm non+200m (trường mầm non Lương Năng)
500.000/m²300.000/m²200.000/m²—
Đường Quốc lộ 1B
Xã Tri Lễ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trường tiểu học Lương NăngTrường mầm non+200m (trường mầm non Lương Năng)
350.000/m²210.000/m²140.000/m²—
Đường Quốc lộ 1B
Xã Tri Lễ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Trường tiểu học Lương NăngTrường mầm non+200m (trường mầm non Lương Năng)
400.000/m²240.000/m²160.000/m²—
Đường Tỉnh 234C
Xã Tri Lễ
ONTĐất ở tại nông thôn
Km0Đường rẽ vào trường THCS Lương Năng
490.000/m²294.000/m²196.000/m²—
Đường Tỉnh 234C
Xã Tri Lễ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km0Đường rẽ vào trường THCS Lương Năng
343.000/m²205.800/m²137.200/m²—
Đường Tỉnh 234C
Xã Tri Lễ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km0Đường rẽ vào trường THCS Lương Năng
392.000/m²235.200/m²156.800/m²—
Đường Quốc lộ 1B
Xã Tri Lễ
ONTĐất ở tại nông thôn
Trường mầm non Lương Năng +200mHết địa phận xã Tri Lễ
280.000/m²168.000/m²——
Đường Quốc lộ 1B
Xã Tri Lễ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trường mầm non Lương Năng +200mHết địa phận xã Tri Lễ
196.000/m²117.600/m²——
Đường Quốc lộ 1B
Xã Tri Lễ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Trường mầm non Lương Năng +200mHết địa phận xã Tri Lễ
224.000/m²134.400/m²——

Bảng giá đất Xã Tri Lễ năm 2026

Khu vực:
Xã Tri Lễ, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 105.000 đến 790.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.