Khu vực còn lại | ODT Đất ở tại đô thị | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10, khối 11, khối 12, khối 13, khối 14, khối 15 thuộc phường Kỳ Lừa cũ | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10, khối 11, khối 12, khối 13, khối 14, khối 15 thuộc phường Kỳ Lừa cũ | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10, khối 11, khối 12, khối 13, khối 14, khối 15 thuộc phường Kỳ Lừa cũ | | — | — | — |
Phố Kỳ Lừa | ODT Đất ở tại đô thị | Hai bên nhà chợ chính từ Đường Trần Đăng NinhĐường Bắc Sơn | | 22.7 triệu/m² | 15.2 triệu/m² | 7.6 triệu/m² |
Phố Kỳ Lừa | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hai bên nhà chợ chính từ Đường Trần Đăng NinhĐường Bắc Sơn | | 15.9 triệu/m² | 10.6 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Phố Kỳ Lừa | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Hai bên nhà chợ chính từ Đường Trần Đăng NinhĐường Bắc Sơn | | 18.2 triệu/m² | 12.1 triệu/m² | 6.1 triệu/m² |
Khu vực còn lại | ODT Đất ở tại đô thị | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10 thuộc thị trấn Cao Lộc cũ | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10 thuộc thị trấn Cao Lộc cũ | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10 thuộc thị trấn Cao Lộc cũ | | — | — | — |
Phố Phùng Chí Kiên | ODT Đất ở tại đô thị | Đường Hoàng Quốc ViệtPhố Cầu Cuốn | | 10.9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Phố Phùng Chí Kiên | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Hoàng Quốc ViệtPhố Cầu Cuốn | | 7.6 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Phố Phùng Chí Kiên | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường Hoàng Quốc ViệtPhố Cầu Cuốn | | 8.7 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Khu vực còn lại | ODT Đất ở tại đô thị | Các thôn: Thôn Tằm Nguyên, An Rinh I, An Rinh II, Tam Độ, Pò Lẹng, Nà Hán, Nà Pinh, Pò Tang, Kéo Tào, Nà Ca, Nà Nùng, Phai Luông, Đại Sơn, Khối 5, Bắc Nga, Liên Hòa, Bắc Đông I, Bắc Đông II, Nà Bó, Sơn Hồng, Hợp Tân, Cổ Lương, Pò Cại, Sa Cao thuộc các xã Hợp Thành cũ, Tân Liên cũ, Gia Cát cũ | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Thôn Tằm Nguyên, An Rinh I, An Rinh II, Tam Độ, Pò Lẹng, Nà Hán, Nà Pinh, Pò Tang, Kéo Tào, Nà Ca, Nà Nùng, Phai Luông, Đại Sơn, Khối 5, Bắc Nga, Liên Hòa, Bắc Đông I, Bắc Đông II, Nà Bó, Sơn Hồng, Hợp Tân, Cổ Lương, Pò Cại, Sa Cao thuộc các xã Hợp Thành cũ, Tân Liên cũ, Gia Cát cũ | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Thôn Tằm Nguyên, An Rinh I, An Rinh II, Tam Độ, Pò Lẹng, Nà Hán, Nà Pinh, Pò Tang, Kéo Tào, Nà Ca, Nà Nùng, Phai Luông, Đại Sơn, Khối 5, Bắc Nga, Liên Hòa, Bắc Đông I, Bắc Đông II, Nà Bó, Sơn Hồng, Hợp Tân, Cổ Lương, Pò Cại, Sa Cao thuộc các xã Hợp Thành cũ, Tân Liên cũ, Gia Cát cũ | | — | — | — |
Phố Nguyễn Khắc Cần | ODT Đất ở tại đô thị | Đường Trần PhúPhố Lương Văn Can | | 13.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Phố Nguyễn Khắc Cần | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Trần PhúPhố Lương Văn Can | | 9.2 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Phố Nguyễn Khắc Cần | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường Trần PhúPhố Lương Văn Can | | 10.6 triệu/m² | 7 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Phố Tô Hiệu | ODT Đất ở tại đô thị | Đường Trần PhúPhố Lương Văn Can | | — | — | — |
Phố Tô Hiệu | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Trần PhúPhố Lương Văn Can | | — | — | — |
Phố Tô Hiệu | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường Trần PhúPhố Lương Văn Can | | — | — | — |
Phố Mai Hắc Đế | ODT Đất ở tại đô thị | Phố Tô HiệuPhố Lương Văn Can | | — | — | — |
Phố Mai Hắc Đế | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phố Tô HiệuPhố Lương Văn Can | | — | — | — |
Phố Mai Hắc Đế | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Phố Tô HiệuPhố Lương Văn Can | | — | — | — |
Phố Lương Văn Can | ODT Đất ở tại đô thị | Đường Bà TriệuGiáp với khu vực đường tàu | | — | — | — |
Phố Lương Văn Can | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Bà TriệuGiáp với khu vực đường tàu | | — | — | — |
Phố Lương Văn Can | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường Bà TriệuGiáp với khu vực đường tàu | | — | — | — |
Phố Tô Hiệu 1 | ODT Đất ở tại đô thị | Đường Tô HiệuĐường cụt | | 10.8 triệu/m² | — | — |
Phố Tô Hiệu 1 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Tô HiệuĐường cụt | | 7.6 triệu/m² | — | — |
Phố Tô Hiệu 1 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường Tô HiệuĐường cụt | | 8.6 triệu/m² | — | — |