THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Khối Kéo Tào (đoạn 2), Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn 2026

Tra cứu giá đất Đường Khối Kéo Tào (đoạn 2), Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 378.000 đến 900.000 đồng/m².

3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường khối Kéo Tào (Đoạn 2)
Phường Kỳ Lừa
ODTĐất ở tại đô thị
Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo TàoNhánh rẽ đến hết địa phận xã Hợp Thành (Giáp phường Vĩnh Trại) và nhánh rẽ vào 200m hướng ao Phai Pất
900.000/m²540.000/m²——
Đường khối Kéo Tào (Đoạn 2)
Phường Kỳ Lừa
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo TàoNhánh rẽ đến hết địa phận xã Hợp Thành (Giáp phường Vĩnh Trại) và nhánh rẽ vào 200m hướng ao Phai Pất
630.000/m²378.000/m²——
Đường khối Kéo Tào (Đoạn 2)
Phường Kỳ Lừa
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo TàoNhánh rẽ đến hết địa phận xã Hợp Thành (Giáp phường Vĩnh Trại) và nhánh rẽ vào 200m hướng ao Phai Pất
720.000/m²432.000/m²——

Bảng giá đất Đường Khối Kéo Tào (đoạn 2) năm 2026

Khu vực:
Đường Khối Kéo Tào (đoạn 2), Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 378.000 đến 900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.