Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Khu Vực Còn Lại, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2026.
9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu vực còn lại Phường Kỳ Lừa | ODTĐất ở tại đô thị | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10, khối 11, khối 12, khối 13, khối 14, khối 15 thuộc phường Kỳ Lừa cũ | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Kỳ Lừa | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10, khối 11, khối 12, khối 13, khối 14, khối 15 thuộc phường Kỳ Lừa cũ | 770 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Kỳ Lừa | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10, khối 11, khối 12, khối 13, khối 14, khối 15 thuộc phường Kỳ Lừa cũ | 880 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Kỳ Lừa | ODTĐất ở tại đô thị | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10 thuộc thị trấn Cao Lộc cũ | 830 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Kỳ Lừa | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10 thuộc thị trấn Cao Lộc cũ | 581 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Kỳ Lừa | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10 thuộc thị trấn Cao Lộc cũ | 664 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Kỳ Lừa | ODTĐất ở tại đô thị | Các thôn: Thôn Tằm Nguyên, An Rinh I, An Rinh II, Tam Độ, Pò Lẹng, Nà Hán, Nà Pinh, Pò Tang, Kéo Tào, Nà Ca, Nà Nùng, Phai Luông, Đại Sơn, Khối 5, Bắc Nga, Liên Hòa, Bắc Đông I, Bắc Đông II, Nà Bó, Sơn Hồng, Hợp Tân, Cổ Lương, Pò Cại, Sa Cao thuộc các xã Hợp Thành cũ, Tân Liên cũ, Gia Cát cũ | 490 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Kỳ Lừa | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Thôn Tằm Nguyên, An Rinh I, An Rinh II, Tam Độ, Pò Lẹng, Nà Hán, Nà Pinh, Pò Tang, Kéo Tào, Nà Ca, Nà Nùng, Phai Luông, Đại Sơn, Khối 5, Bắc Nga, Liên Hòa, Bắc Đông I, Bắc Đông II, Nà Bó, Sơn Hồng, Hợp Tân, Cổ Lương, Pò Cại, Sa Cao thuộc các xã Hợp Thành cũ, Tân Liên cũ, Gia Cát cũ | 343 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Kỳ Lừa | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Thôn Tằm Nguyên, An Rinh I, An Rinh II, Tam Độ, Pò Lẹng, Nà Hán, Nà Pinh, Pò Tang, Kéo Tào, Nà Ca, Nà Nùng, Phai Luông, Đại Sơn, Khối 5, Bắc Nga, Liên Hòa, Bắc Đông I, Bắc Đông II, Nà Bó, Sơn Hồng, Hợp Tân, Cổ Lương, Pò Cại, Sa Cao thuộc các xã Hợp Thành cũ, Tân Liên cũ, Gia Cát cũ | 392 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.