THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn năm 2026, gồm 46 đường/khu vực có dữ liệu và 201 dòng giá. Giá từ 224.000 đến 12.800.000 đồng/m².

Có 46 đường/khu vực và 201 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường vận chuyển hàng hoá chuyên dụng tại khu vực mốc 1119 - 1120
Xã Đồng Đăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba nút giao đường Tỉnh 235Mốc 1119 - 1120 (giáp Trung Quốc)
3.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.4 triệu/m²700.000/m²
Đường vận chuyển hàng hoá chuyên dụng tại khu vực mốc 1119 - 1120
Xã Đồng Đăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba nút giao đường Tỉnh 235Mốc 1119 - 1120 (giáp Trung Quốc)
2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²980.000/m²490.000/m²
Đường vận chuyển hàng hoá chuyên dụng tại khu vực mốc 1119 - 1120
Xã Đồng Đăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba nút giao đường Tỉnh 235Mốc 1119 - 1120 (giáp Trung Quốc)
2.8 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²560.000/m²
Khu vực còn lại
Xã Đồng Đăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Vườn Sái, thôn Nam Quan, thôn Kéo Kham, thôn Ga, thôn Hoàng Văn Thụ, thôn Lò Rèn, thôn Dây Thép
440.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Đồng Đăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Vườn Sái, thôn Nam Quan, thôn Kéo Kham, thôn Ga, thôn Hoàng Văn Thụ, thôn Lò Rèn, thôn Dây Thép
308.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Đồng Đăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Vườn Sái, thôn Nam Quan, thôn Kéo Kham, thôn Ga, thôn Hoàng Văn Thụ, thôn Lò Rèn, thôn Dây Thép
352.000/m²———
Phố Nam Quan
Xã Đồng Đăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác)Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng)
12.8 triệu/m²7.7 triệu/m²5.1 triệu/m²2.6 triệu/m²
Phố Nam Quan
Xã Đồng Đăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác)Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng)
9 triệu/m²5.4 triệu/m²3.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Phố Nam Quan
Xã Đồng Đăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác)Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng)
10.2 triệu/m²6.1 triệu/m²4.1 triệu/m²2 triệu/m²
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Xã Đồng Đăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũTrạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600)
2.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²580.000/m²
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Xã Đồng Đăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũTrạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600)
2 triệu/m²1.2 triệu/m²812.000/m²406.000/m²
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Xã Đồng Đăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũTrạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600)
2.3 triệu/m²1.4 triệu/m²928.000/m²464.000/m²
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Xã Đồng Đăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600)Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800)
1.9 triệu/m²1.1 triệu/m²760.000/m²—
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Xã Đồng Đăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600)Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800)
1.3 triệu/m²798.000/m²532.000/m²—
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Xã Đồng Đăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600)Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800)
1.5 triệu/m²912.000/m²608.000/m²—
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Xã Đồng Đăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800)Km9+300/đường Quốc lộ 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng - thành phố Lạng Sơn cũ)
940.000/m²564.000/m²——
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Xã Đồng Đăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800)Km9+300/đường Quốc lộ 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng - thành phố Lạng Sơn cũ)
658.000/m²394.800/m²——
Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ)
Xã Đồng Đăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800)Km9+300/đường Quốc lộ 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng - thành phố Lạng Sơn cũ)
752.000/m²451.200/m²——
Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
Xã Đồng Đăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
12.6 triệu/m²7.6 triệu/m²5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
Xã Đồng Đăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
8.8 triệu/m²5.3 triệu/m²3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
Xã Đồng Đăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
10.1 triệu/m²6 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Đồng Đăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Tềnh Chè, thôn Còn Làng- Còn Vèn, thôn Còn Quyền, thôn Nà Chà- Song Áng, thôn Nà Lầm, thôn Còn Khoang- Pá Pài, thôn Pá Phiêng, thôn Nà Pài, thôn Khuổi Mươi, thôn Tam Lung, thôn Pò Nghiều, thôn Còn Tòong, thôn Còn Pheo, thôn Nà Lại, thôn Nhất Tâm, thôn Tân Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Kéo Có, thôn Cốc Tòong, thôn Còn Kéo, thôn Còn Háng, thôn Pò Nhùng, thôn Nà Ân
320.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Đồng Đăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Tềnh Chè, thôn Còn Làng- Còn Vèn, thôn Còn Quyền, thôn Nà Chà- Song Áng, thôn Nà Lầm, thôn Còn Khoang- Pá Pài, thôn Pá Phiêng, thôn Nà Pài, thôn Khuổi Mươi, thôn Tam Lung, thôn Pò Nghiều, thôn Còn Tòong, thôn Còn Pheo, thôn Nà Lại, thôn Nhất Tâm, thôn Tân Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Kéo Có, thôn Cốc Tòong, thôn Còn Kéo, thôn Còn Háng, thôn Pò Nhùng, thôn Nà Ân
224.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Đồng Đăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Tềnh Chè, thôn Còn Làng- Còn Vèn, thôn Còn Quyền, thôn Nà Chà- Song Áng, thôn Nà Lầm, thôn Còn Khoang- Pá Pài, thôn Pá Phiêng, thôn Nà Pài, thôn Khuổi Mươi, thôn Tam Lung, thôn Pò Nghiều, thôn Còn Tòong, thôn Còn Pheo, thôn Nà Lại, thôn Nhất Tâm, thôn Tân Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Kéo Có, thôn Cốc Tòong, thôn Còn Kéo, thôn Còn Háng, thôn Pò Nhùng, thôn Nà Ân
256.000/m²———
Đường Quốc lộ 1 cũ
Xã Đồng Đăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũNgã ba Pò Hà (Km4+200)
2.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²580.000/m²
Đường Quốc lộ 1 cũ
Xã Đồng Đăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũNgã ba Pò Hà (Km4+200)
2 triệu/m²1.2 triệu/m²812.000/m²406.000/m²
Đường Quốc lộ 1 cũ
Xã Đồng Đăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũNgã ba Pò Hà (Km4+200)
2.3 triệu/m²1.4 triệu/m²928.000/m²464.000/m²
Đường Quốc lộ 1 cũ
Xã Đồng Đăng
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Pò Hà (Km4+200)Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng cũ
1.5 triệu/m²900.000/m²600.000/m²—
Đường Quốc lộ 1 cũ
Xã Đồng Đăng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba Pò Hà (Km4+200)Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng cũ
1.1 triệu/m²630.000/m²420.000/m²—
Đường Quốc lộ 1 cũ
Xã Đồng Đăng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba Pò Hà (Km4+200)Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng cũ
1.2 triệu/m²720.000/m²480.000/m²—

Bảng giá đất Xã Đồng Đăng năm 2026

Khu vực:
Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 224.000 đến 12.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Đồng Đăng