THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn năm 2026, gồm 8 đường/khu vực có dữ liệu và 30 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 2.000.000 đồng/m².

Có 8 đường/khu vực và 30 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai): đoạn 1
Xã Vũ Lễ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Km 96+100 (đầu cầu Ngả Hai)Km 97+300 (Đèo Khế).
2 triệu/m²1.2 triệu/m²800.000/m²400.000/m²
Đường Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai): đoạn 1
Xã Vũ Lễ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn từ Km 96+100 (đầu cầu Ngả Hai)Km 97+300 (Đèo Khế).
1.4 triệu/m²840.000/m²560.000/m²280.000/m²
Đường Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai): đoạn 1
Xã Vũ Lễ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đoạn từ Km 96+100 (đầu cầu Ngả Hai)Km 97+300 (Đèo Khế).
1.6 triệu/m²960.000/m²640.000/m²320.000/m²
Khu vực còn lại
Xã Vũ Lễ
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Nà Danh, thôn Hồng Minh, thôn Hoan Trung, Thôn Quang Thái, thôn Minh Tiến, thôn Vũ Lâm, thôn Ngả Hai
280.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Vũ Lễ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Nà Danh, thôn Hồng Minh, thôn Hoan Trung, Thôn Quang Thái, thôn Minh Tiến, thôn Vũ Lâm, thôn Ngả Hai
196.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Vũ Lễ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Nà Danh, thôn Hồng Minh, thôn Hoan Trung, Thôn Quang Thái, thôn Minh Tiến, thôn Vũ Lâm, thôn Ngả Hai
224.000/m²———
Đường Quốc lộ 1B (Thôn Vũ Lâm): đoạn 2
Xã Vũ Lễ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Km 97+300 (Đèo Khế)Km 98+300 (Vị trí biển báo hết khu dân cư).
2 triệu/m²1.2 triệu/m²800.000/m²400.000/m²
Đường Quốc lộ 1B (Thôn Vũ Lâm): đoạn 2
Xã Vũ Lễ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn từ Km 97+300 (Đèo Khế)Km 98+300 (Vị trí biển báo hết khu dân cư).
1.4 triệu/m²840.000/m²560.000/m²280.000/m²
Đường Quốc lộ 1B (Thôn Vũ Lâm): đoạn 2
Xã Vũ Lễ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đoạn từ Km 97+300 (Đèo Khế)Km 98+300 (Vị trí biển báo hết khu dân cư).
1.6 triệu/m²960.000/m²640.000/m²320.000/m²
Khu vực còn lại
Xã Vũ Lễ
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Nà Qué, thôn Nà Pán, thôn Hồng Sơn, thôn Phúc Tiến, thôn Hồng Phong I, Thôn Hồng Vi, thôn Quang Tiến
220.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Vũ Lễ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Nà Qué, thôn Nà Pán, thôn Hồng Sơn, thôn Phúc Tiến, thôn Hồng Phong I, Thôn Hồng Vi, thôn Quang Tiến
154.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Vũ Lễ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Nà Qué, thôn Nà Pán, thôn Hồng Sơn, thôn Phúc Tiến, thôn Hồng Phong I, Thôn Hồng Vi, thôn Quang Tiến
176.000/m²———
Đường Quốc lộ 1B: đoạn 3
Xã Vũ Lễ
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 98+300Km 99+700
780.000/m²468.000/m²312.000/m²—
Đường Quốc lộ 1B: đoạn 3
Xã Vũ Lễ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 98+300Km 99+700
546.000/m²327.600/m²218.400/m²—
Đường Quốc lộ 1B: đoạn 3
Xã Vũ Lễ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 98+300Km 99+700
624.000/m²374.400/m²249.600/m²—
Khu vực còn lại
Xã Vũ Lễ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các Thôn Nà Tân, Bình An, Hương Cốc, Pá Te, Hoan Thượng, Lân Kẽm, Kha Hạ, Thống Nhất, Khuôn Bồng
150.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Vũ Lễ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các Thôn Nà Tân, Bình An, Hương Cốc, Pá Te, Hoan Thượng, Lân Kẽm, Kha Hạ, Thống Nhất, Khuôn Bồng
105.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Vũ Lễ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các Thôn Nà Tân, Bình An, Hương Cốc, Pá Te, Hoan Thượng, Lân Kẽm, Kha Hạ, Thống Nhất, Khuôn Bồng
120.000/m²———
Đường Quốc lộ 1B: đoạn 4
Xã Vũ Lễ
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 99 + 700Hết địa phận
510.000/m²306.000/m²——
Đường Quốc lộ 1B: đoạn 4
Xã Vũ Lễ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 99 + 700Hết địa phận
357.000/m²214.200/m²——
Đường Quốc lộ 1B: đoạn 4
Xã Vũ Lễ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 99 + 700Hết địa phận
408.000/m²244.800/m²——
Đường Quốc lộ 1B: đoạn 5
Xã Vũ Lễ
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 85 + 600Km 86 + 600
1 triệu/m²600.000/m²400.000/m²—
Đường Quốc lộ 1B: đoạn 5
Xã Vũ Lễ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 85 + 600Km 86 + 600
700.000/m²420.000/m²280.000/m²—
Đường Quốc lộ 1B: đoạn 5
Xã Vũ Lễ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 85 + 600Km 86 + 600
800.000/m²480.000/m²320.000/m²—
Đường Quốc lộ 1B: đoạn 6
Xã Vũ Lễ
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 88 + 800Km 89 + 700
1 triệu/m²600.000/m²400.000/m²—
Đường Quốc lộ 1B: đoạn 6
Xã Vũ Lễ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 88 + 800Km 89 + 700
700.000/m²420.000/m²280.000/m²—
Đường Quốc lộ 1B: đoạn 6
Xã Vũ Lễ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 88 + 800Km 89 + 700
800.000/m²480.000/m²320.000/m²—
Đường Quốc lộ 1B: đoạn 7
Xã Vũ Lễ
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 73+00 (đèo Nặm Rù)Km 96 +100 (cầu Ngả Hai)
620.000/m²372.000/m²——
Đường Quốc lộ 1B: đoạn 7
Xã Vũ Lễ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 73+00 (đèo Nặm Rù)Km 96 +100 (cầu Ngả Hai)
434.000/m²260.400/m²——
Đường Quốc lộ 1B: đoạn 7
Xã Vũ Lễ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 73+00 (đèo Nặm Rù)Km 96 +100 (cầu Ngả Hai)
496.000/m²297.600/m²——

Bảng giá đất Xã Vũ Lễ năm 2026

Khu vực:
Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 105.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Vũ Lễ