THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hoàng Văn Thụ, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hoàng Văn Thụ, Lạng Sơn năm 2026, gồm 42 đường/khu vực có dữ liệu và 135 dòng giá. Giá từ 119.000 đến 11.700.000 đồng/m².

Có 42 đường/khu vực và 135 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 235A (đoạn 1)
Xã Hoàng Văn Thụ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đỉnh dốc Tềnh Tạm (Km1+800)Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967)
11.7 triệu/m²7 triệu/m²4.7 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường tỉnh 235A (đoạn 1)
Xã Hoàng Văn Thụ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đỉnh dốc Tềnh Tạm (Km1+800)Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967)
8.2 triệu/m²4.9 triệu/m²3.3 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường tỉnh 235A (đoạn 1)
Xã Hoàng Văn Thụ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đỉnh dốc Tềnh Tạm (Km1+800)Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967)
9.4 triệu/m²5.6 triệu/m²3.7 triệu/m²1.9 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Hoàng Văn Thụ
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Cốc Nam, thôn Khơ Đa, thôn Tà Lài, thôn Hợp Nhất, thôn Pò Cại, thôn Bản Chang, thôn Nà Lẹng, thôn Nà Kéo Mới, thôn Nà Mò, thôn Pò Chài, thôn Nà Dẩn, thôn Khun Đẩy, thôn Thống Nhất, thôn Quyết Tiến, thôn Bản Đuốc, thôn Nà Ngườm, thôn Nà Tồng, thôn Bản Thẩu, thôn Khu I, thôn Khu II, thôn Nà Lầu, thôn Nà Han
350.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hoàng Văn Thụ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Cốc Nam, thôn Khơ Đa, thôn Tà Lài, thôn Hợp Nhất, thôn Pò Cại, thôn Bản Chang, thôn Nà Lẹng, thôn Nà Kéo Mới, thôn Nà Mò, thôn Pò Chài, thôn Nà Dẩn, thôn Khun Đẩy, thôn Thống Nhất, thôn Quyết Tiến, thôn Bản Đuốc, thôn Nà Ngườm, thôn Nà Tồng, thôn Bản Thẩu, thôn Khu I, thôn Khu II, thôn Nà Lầu, thôn Nà Han
245.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hoàng Văn Thụ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Cốc Nam, thôn Khơ Đa, thôn Tà Lài, thôn Hợp Nhất, thôn Pò Cại, thôn Bản Chang, thôn Nà Lẹng, thôn Nà Kéo Mới, thôn Nà Mò, thôn Pò Chài, thôn Nà Dẩn, thôn Khun Đẩy, thôn Thống Nhất, thôn Quyết Tiến, thôn Bản Đuốc, thôn Nà Ngườm, thôn Nà Tồng, thôn Bản Thẩu, thôn Khu I, thôn Khu II, thôn Nà Lầu, thôn Nà Han
280.000/m²———
Đường tỉnh 235A (đoạn 2)
Xã Hoàng Văn Thụ
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967)Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427)
7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường tỉnh 235A (đoạn 2)
Xã Hoàng Văn Thụ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967)Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427)
5.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường tỉnh 235A (đoạn 2)
Xã Hoàng Văn Thụ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967)Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427)
6 triệu/m²3.6 triệu/m²2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
Khu vực còn lại
Xã Hoàng Văn Thụ
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Nhân Hòa, thôn Tiền Phong, thôn Thuận Lợi, thôn Quyết Thắng, thôn Bó Chầu, thôn Long Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Nà Phiêng, thôn Nà Lùng, thôn Cốc Mặn
220.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hoàng Văn Thụ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Nhân Hòa, thôn Tiền Phong, thôn Thuận Lợi, thôn Quyết Thắng, thôn Bó Chầu, thôn Long Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Nà Phiêng, thôn Nà Lùng, thôn Cốc Mặn
154.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hoàng Văn Thụ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Nhân Hòa, thôn Tiền Phong, thôn Thuận Lợi, thôn Quyết Thắng, thôn Bó Chầu, thôn Long Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Nà Phiêng, thôn Nà Lùng, thôn Cốc Mặn
176.000/m²———
Đường tỉnh 235A (đoạn 3)
Xã Hoàng Văn Thụ
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427)Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467)
4.8 triệu/m²2.9 triệu/m²1.9 triệu/m²960.000/m²
Đường tỉnh 235A (đoạn 3)
Xã Hoàng Văn Thụ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427)Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467)
3.4 triệu/m²2 triệu/m²1.3 triệu/m²672.000/m²
Đường tỉnh 235A (đoạn 3)
Xã Hoàng Văn Thụ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427)Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467)
3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²1.5 triệu/m²768.000/m²
Khu vực còn lại
Xã Hoàng Văn Thụ
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Còn Luông, thôn Còn Tẩu, thôn Lương Thác, thôn Bản Chúc, thôn Khun Phung, thôn Pá Đa, thôn Nà Éc, thôn Nà Danh, thôn Lậu Cáy, thôn Lũng Mười, thôn Bản Nhùng, thôn Lùng Đúc, thôn Pác Sàng, thôn Pác Bó
170.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hoàng Văn Thụ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Còn Luông, thôn Còn Tẩu, thôn Lương Thác, thôn Bản Chúc, thôn Khun Phung, thôn Pá Đa, thôn Nà Éc, thôn Nà Danh, thôn Lậu Cáy, thôn Lũng Mười, thôn Bản Nhùng, thôn Lùng Đúc, thôn Pác Sàng, thôn Pác Bó
119.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hoàng Văn Thụ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Còn Luông, thôn Còn Tẩu, thôn Lương Thác, thôn Bản Chúc, thôn Khun Phung, thôn Pá Đa, thôn Nà Éc, thôn Nà Danh, thôn Lậu Cáy, thôn Lũng Mười, thôn Bản Nhùng, thôn Lùng Đúc, thôn Pác Sàng, thôn Pác Bó
136.000/m²———
Đường tỉnh 235A (đoạn 4)
Xã Hoàng Văn Thụ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467)Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205)
2.8 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²560.000/m²
Đường tỉnh 235A (đoạn 4)
Xã Hoàng Văn Thụ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467)Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205)
2 triệu/m²1.2 triệu/m²784.000/m²392.000/m²
Đường tỉnh 235A (đoạn 4)
Xã Hoàng Văn Thụ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467)Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205)
2.2 triệu/m²1.3 triệu/m²896.000/m²448.000/m²
Đường tỉnh 235A (đoạn 5)
Xã Hoàng Văn Thụ
ONTĐất ở tại nông thôn
Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205)Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) (Km5+200)
1.9 triệu/m²1.1 triệu/m²760.000/m²380.000/m²
Đường tỉnh 235A (đoạn 5)
Xã Hoàng Văn Thụ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205)Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) (Km5+200)
1.3 triệu/m²798.000/m²532.000/m²266.000/m²
Đường tỉnh 235A (đoạn 5)
Xã Hoàng Văn Thụ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205)Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) (Km5+200)
1.5 triệu/m²912.000/m²608.000/m²304.000/m²
Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mới
Xã Hoàng Văn Thụ
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó)Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2)
1.9 triệu/m²1.1 triệu/m²760.000/m²380.000/m²
Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mới
Xã Hoàng Văn Thụ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó)Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2)
1.3 triệu/m²798.000/m²532.000/m²266.000/m²
Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mới
Xã Hoàng Văn Thụ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó)Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2)
1.5 triệu/m²912.000/m²608.000/m²304.000/m²
Đường bê tông, đoạn 1
Xã Hoàng Văn Thụ
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Phai ÉnGặp đường ngõ 2 Thâm Kéo
3.6 triệu/m²2.2 triệu/m²1.4 triệu/m²720.000/m²
Đường bê tông, đoạn 1
Xã Hoàng Văn Thụ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba Phai ÉnGặp đường ngõ 2 Thâm Kéo
2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²504.000/m²
Đường bê tông, đoạn 1
Xã Hoàng Văn Thụ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba Phai ÉnGặp đường ngõ 2 Thâm Kéo
2.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²576.000/m²

Bảng giá đất Xã Hoàng Văn Thụ năm 2026

Khu vực:
Xã Hoàng Văn Thụ, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 119.000 đến 11.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hoàng Văn Thụ