Bảng giá đất Xã Vũ Lăng, Lạng Sơn 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Vũ Lăng, Lạng Sơn năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 21 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 800.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 21 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu trung tâm xã Chiêu Vũ (cũ) Xã Vũ Lăng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ đỉnh đèo Bó XaĐầu cầu Dằm Cống | 310.000/m² | — | — | — |
Khu trung tâm xã Chiêu Vũ (cũ) Xã Vũ Lăng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ đỉnh đèo Bó XaĐầu cầu Dằm Cống | 217.000/m² | — | — | — |
Khu trung tâm xã Chiêu Vũ (cũ) Xã Vũ Lăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đoạn từ đỉnh đèo Bó XaĐầu cầu Dằm Cống | 248.000/m² | — | — | — |
Khu trung tâm xã Tân Lập (cũ) Xã Vũ Lăng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào thôn Mỏ PiaĐường rẽ vào nhà văn hóa thôn Nà Cái | 300.000/m² | — | — | — |
Khu trung tâm xã Tân Lập (cũ) Xã Vũ Lăng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ vào thôn Mỏ PiaĐường rẽ vào nhà văn hóa thôn Nà Cái | 210.000/m² | — | — | — |
Khu trung tâm xã Tân Lập (cũ) Xã Vũ Lăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ vào thôn Mỏ PiaĐường rẽ vào nhà văn hóa thôn Nà Cái | 240.000/m² | — | — | — |
Khu trung tâm xã Vũ Lăng Xã Vũ Lăng | ONT Đất ở tại nông thôn | Chân đèo Kéo Gàn (đầu đường rẽ vào thôn Thanh Yên)Đầu đường rẽ Vũ Lăng - Tân Hương | 800.000/m² | 480.000/m² | — | — |
Khu trung tâm xã Vũ Lăng Xã Vũ Lăng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Chân đèo Kéo Gàn (đầu đường rẽ vào thôn Thanh Yên)Đầu đường rẽ Vũ Lăng - Tân Hương | 560.000/m² | 336.000/m² | — | — |
Khu trung tâm xã Vũ Lăng Xã Vũ Lăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Chân đèo Kéo Gàn (đầu đường rẽ vào thôn Thanh Yên)Đầu đường rẽ Vũ Lăng - Tân Hương | 640.000/m² | 384.000/m² | — | — |
Khu vực còn lại Xã Vũ Lăng | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Nà Nâm, Thôn Cầu Hin, Thôn Bình Thượng, Thôn Tràng Sơn | 280.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Vũ Lăng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Nà Nâm, Thôn Cầu Hin, Thôn Bình Thượng, Thôn Tràng Sơn | 196.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Vũ Lăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Nà Nâm, Thôn Cầu Hin, Thôn Bình Thượng, Thôn Tràng Sơn | 224.000/m² | — | — | — |
Khu trung tâm xã Tân Hương (cũ) Xã Vũ Lăng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào thôn Dục Viếu (cũ)Đường rẽ đi thôn Hồng Vi, xã Vũ Lễ (Đèo Keng Tiếm) | 310.000/m² | — | — | — |
Khu trung tâm xã Tân Hương (cũ) Xã Vũ Lăng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ vào thôn Dục Viếu (cũ)Đường rẽ đi thôn Hồng Vi, xã Vũ Lễ (Đèo Keng Tiếm) | 217.000/m² | — | — | — |
Khu trung tâm xã Tân Hương (cũ) Xã Vũ Lăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ vào thôn Dục Viếu (cũ)Đường rẽ đi thôn Hồng Vi, xã Vũ Lễ (Đèo Keng Tiếm) | 248.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Vũ Lăng | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Lân Pán, Thôn Nà Yêu, Thôn Đon Úy, Thôn Nam Hương 1, Thôn Liên Lạc, Thôn Liên Sơn, Thôn Làng Dọc, Thôn Thanh Yên 1, Thôn Sông Hoá 1, Thôn Sông Hoá 2, Thôn Táp Già, Thôn Áng Nộc | 220.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Vũ Lăng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Lân Pán, Thôn Nà Yêu, Thôn Đon Úy, Thôn Nam Hương 1, Thôn Liên Lạc, Thôn Liên Sơn, Thôn Làng Dọc, Thôn Thanh Yên 1, Thôn Sông Hoá 1, Thôn Sông Hoá 2, Thôn Táp Già, Thôn Áng Nộc | 154.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Vũ Lăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Lân Pán, Thôn Nà Yêu, Thôn Đon Úy, Thôn Nam Hương 1, Thôn Liên Lạc, Thôn Liên Sơn, Thôn Làng Dọc, Thôn Thanh Yên 1, Thôn Sông Hoá 1, Thôn Sông Hoá 2, Thôn Táp Già, Thôn Áng Nộc | 176.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Vũ Lăng | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Mỏ Pia, Thôn Mỏ Đẩu, Thôn Bảo Thanh, Thôn Bình Hạ, Thôn Dục Thúm, Thôn Bản Luông, Thôn Nam Hương 2, thôn Tân Kỳ, thôn Nà Cái | 150.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Vũ Lăng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Mỏ Pia, Thôn Mỏ Đẩu, Thôn Bảo Thanh, Thôn Bình Hạ, Thôn Dục Thúm, Thôn Bản Luông, Thôn Nam Hương 2, thôn Tân Kỳ, thôn Nà Cái | 105.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Vũ Lăng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Mỏ Pia, Thôn Mỏ Đẩu, Thôn Bảo Thanh, Thôn Bình Hạ, Thôn Dục Thúm, Thôn Bản Luông, Thôn Nam Hương 2, thôn Tân Kỳ, thôn Nà Cái | 120.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Vũ Lăng năm 2026
- Khu vực:
- Xã Vũ Lăng, Lạng Sơn.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 105.000 đến 800.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.