Bảng giá đất Xã Công Sơn, Lạng Sơn 2026
Dữ liệu bảng giá đất Xã Công Sơn, Lạng Sơn được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2026.
Có 6 đường/khu vực và 18 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 241 Xã Công Sơn | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết địa phận xã Mẫu SơnTiếp giáp đường tỉnh 235B (xã Công Sơn) | 400 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 241 Xã Công Sơn | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết địa phận xã Mẫu SơnTiếp giáp đường tỉnh 235B (xã Công Sơn) | 280 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 241 Xã Công Sơn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết địa phận xã Mẫu SơnTiếp giáp đường tỉnh 235B (xã Công Sơn) | 320 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Công Sơn | ONTĐất ở tại nông thôn | Thôn Bản Luận, thôn Tằm Riền, thôn Chè Lân, thôn Bản Lành, thôn Kéo Cặp, thôn Nà Tèn, thôn Tồng Riền, thôn Co Riềng, thôn Cốc Tranh, thôn Nhọt Nặm, thôn Lục Bó, thôn Ngàn Pặc, thôn Pác Đây | 280 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Công Sơn | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Bản Luận, thôn Tằm Riền, thôn Chè Lân, thôn Bản Lành, thôn Kéo Cặp, thôn Nà Tèn, thôn Tồng Riền, thôn Co Riềng, thôn Cốc Tranh, thôn Nhọt Nặm, thôn Lục Bó, thôn Ngàn Pặc, thôn Pác Đây | 196 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Công Sơn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thôn Bản Luận, thôn Tằm Riền, thôn Chè Lân, thôn Bản Lành, thôn Kéo Cặp, thôn Nà Tèn, thôn Tồng Riền, thôn Co Riềng, thôn Cốc Tranh, thôn Nhọt Nặm, thôn Lục Bó, thôn Ngàn Pặc, thôn Pác Đây | 224 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 241B Xã Công Sơn | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết địa phận xã Cao LộcNgã ba Km7+100/ đường tỉnh 235B (xã Công Sơn) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 241B Xã Công Sơn | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết địa phận xã Cao LộcNgã ba Km7+100/ đường tỉnh 235B (xã Công Sơn) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 241B Xã Công Sơn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết địa phận xã Cao LộcNgã ba Km7+100/ đường tỉnh 235B (xã Công Sơn) | 336 triệu/m² | — | — | — |
Đường xã - đường huyện 25 (cũ) Xã Công Sơn | ONTĐất ở tại nông thôn | Km 6/đường tỉnh 235B ( xã Công Sơn)Km6/đường Quốc lộ 4B (phường Kỳ Lừa) | 380 triệu/m² | — | — | — |
Đường xã - đường huyện 25 (cũ) Xã Công Sơn | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 6/đường tỉnh 235B ( xã Công Sơn)Km6/đường Quốc lộ 4B (phường Kỳ Lừa) | 266 triệu/m² | — | — | — |
Đường xã - đường huyện 25 (cũ) Xã Công Sơn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Km 6/đường tỉnh 235B ( xã Công Sơn)Km6/đường Quốc lộ 4B (phường Kỳ Lừa) | 304 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 235B Xã Công Sơn | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết địa phận phường Kỳ LừaHết địa phận xã Công Sơn | 850 triệu/m² | 510 triệu/m² | 340 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 235B Xã Công Sơn | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết địa phận phường Kỳ LừaHết địa phận xã Công Sơn | 595 triệu/m² | 357 triệu/m² | 238 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 235B Xã Công Sơn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết địa phận phường Kỳ LừaHết địa phận xã Công Sơn | 680 triệu/m² | 408 triệu/m² | 272 triệu/m² | — |
Đường Cốc Tranh – Lục Bó Xã Công Sơn | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Km19+8/đường tỉnh 241 (thôn Cốc Tranh)Hết địa phận xã Công Sơn (Km10/đường tỉnh 227A, xã Mẫu Sơn) | 370 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cốc Tranh – Lục Bó Xã Công Sơn | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Km19+8/đường tỉnh 241 (thôn Cốc Tranh)Hết địa phận xã Công Sơn (Km10/đường tỉnh 227A, xã Mẫu Sơn) | 259 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cốc Tranh – Lục Bó Xã Công Sơn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba Km19+8/đường tỉnh 241 (thôn Cốc Tranh)Hết địa phận xã Công Sơn (Km10/đường tỉnh 227A, xã Mẫu Sơn) | 296 triệu/m² | — | — | — |