Đường Quốc lộ 1B | Đất ở tại nông thôn | Km5+200 hết địa phận xã Đồng ĐăngTrường TH và THCS Bình Trung | | 276 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 1B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km5+200 hết địa phận xã Đồng ĐăngTrường TH và THCS Bình Trung | | 193.2 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 1B | Đất thương mại, dịch vụ | Km5+200 hết địa phận xã Đồng ĐăngTrường TH và THCS Bình Trung | | 220.8 triệu/m² | — | — |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Thôn Nà Bản, thôn Đồng Tân, thôn Đồng Văn, thôn Trung Giáp, thôn Trung Sơn, thôn Đồng Phú, thôn Đoàn Kết, thôn Bản Khính, thôn Thống Nhất, thôn Thanh Sơn, thôn Nà Rẹ, thôn Nà Khàn, thôn Nà Tao, thôn Khau Ràng, thôn Khau Đắng, thôn Bản Mới, thôn An Tri, thôn Còn Cóoc; thôn Khau Khe, thôn Bình Trung, thôn Chiến Thắng, thôn Xuân Lũng, thôn Nà Ngườm, thôn Khuổi Mạ, thôn Nà Riềng, thôn Long Giang, thôn Long Tràng, thôn Long Thượng, thôn Long Quế, thôn Long Sơn | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn Nà Bản, thôn Đồng Tân, thôn Đồng Văn, thôn Trung Giáp, thôn Trung Sơn, thôn Đồng Phú, thôn Đoàn Kết, thôn Bản Khính, thôn Thống Nhất, thôn Thanh Sơn, thôn Nà Rẹ, thôn Nà Khàn, thôn Nà Tao, thôn Khau Ràng, thôn Khau Đắng, thôn Bản Mới, thôn An Tri, thôn Còn Cóoc; thôn Khau Khe, thôn Bình Trung, thôn Chiến Thắng, thôn Xuân Lũng, thôn Nà Ngườm, thôn Khuổi Mạ, thôn Nà Riềng, thôn Long Giang, thôn Long Tràng, thôn Long Thượng, thôn Long Quế, thôn Long Sơn | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Thôn Nà Bản, thôn Đồng Tân, thôn Đồng Văn, thôn Trung Giáp, thôn Trung Sơn, thôn Đồng Phú, thôn Đoàn Kết, thôn Bản Khính, thôn Thống Nhất, thôn Thanh Sơn, thôn Nà Rẹ, thôn Nà Khàn, thôn Nà Tao, thôn Khau Ràng, thôn Khau Đắng, thôn Bản Mới, thôn An Tri, thôn Còn Cóoc; thôn Khau Khe, thôn Bình Trung, thôn Chiến Thắng, thôn Xuân Lũng, thôn Nà Ngườm, thôn Khuổi Mạ, thôn Nà Riềng, thôn Long Giang, thôn Long Tràng, thôn Long Thượng, thôn Long Quế, thôn Long Sơn | | — | — | — |
Đường Tỉnh 234 (Đường huyện 27 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp địa phận xã Tân Đoàn (đường Tỉnh 234 tại Km12+940)Hết địa phận xã Xuân Long cũ (Thôn Long Tràng, xã Khánh Khê) | | 228 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 234 (Đường huyện 27 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp địa phận xã Tân Đoàn (đường Tỉnh 234 tại Km12+940)Hết địa phận xã Xuân Long cũ (Thôn Long Tràng, xã Khánh Khê) | | 159.6 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 234 (Đường huyện 27 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | Giáp địa phận xã Tân Đoàn (đường Tỉnh 234 tại Km12+940)Hết địa phận xã Xuân Long cũ (Thôn Long Tràng, xã Khánh Khê) | | 182.4 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 234B (Đường huyện 29 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Hết địa phận phường Tam ThanhCầu Khánh Khê | | 264 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 234B (Đường huyện 29 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết địa phận phường Tam ThanhCầu Khánh Khê | | 184.8 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 234B (Đường huyện 29 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | Hết địa phận phường Tam ThanhCầu Khánh Khê | | 211.2 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 1B và đường nhánh (đường Quốc lộ 1B cũ, đường Tỉnh 234B (Đường huyện 59C cũ) | Đất ở tại nông thôn | Trường TH và THCS Bình Trung; Đường nhánh từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m, từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ xã Khánh Khê, đến cầu mới Khánh Khê (Km11)Đỉnh dốc Cốc Tém, thôn Đồng Phú | | 1 tỷ/m² | 680 triệu/m² | 340 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 1B và đường nhánh (đường Quốc lộ 1B cũ, đường Tỉnh 234B (Đường huyện 59C cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường TH và THCS Bình Trung; Đường nhánh từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m, từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ xã Khánh Khê, đến cầu mới Khánh Khê (Km11)Đỉnh dốc Cốc Tém, thôn Đồng Phú | | 714 triệu/m² | 476 triệu/m² | 238 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 1B và đường nhánh (đường Quốc lộ 1B cũ, đường Tỉnh 234B (Đường huyện 59C cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | Trường TH và THCS Bình Trung; Đường nhánh từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m, từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ xã Khánh Khê, đến cầu mới Khánh Khê (Km11)Đỉnh dốc Cốc Tém, thôn Đồng Phú | | 816 triệu/m² | 544 triệu/m² | 272 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 1B | Đất ở tại nông thôn | Đỉnh dốc Cốc tém, thôn Đồng PhúGiáp với xã Điềm He (xã Văn An cũ) (đường Quốc lộ 1B tại Km14+900) | | 324 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 1B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đỉnh dốc Cốc tém, thôn Đồng PhúGiáp với xã Điềm He (xã Văn An cũ) (đường Quốc lộ 1B tại Km14+900) | | 226.8 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 1B | Đất thương mại, dịch vụ | Đỉnh dốc Cốc tém, thôn Đồng PhúGiáp với xã Điềm He (xã Văn An cũ) (đường Quốc lộ 1B tại Km14+900) | | 259.2 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đường đi xã Đồng Giáp cũ từ mét thứ 101Hết thôn Thống Nhất | | — | — | — |
Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường đi xã Đồng Giáp cũ từ mét thứ 101Hết thôn Thống Nhất | | — | — | — |
Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | Đường đi xã Đồng Giáp cũ từ mét thứ 101Hết thôn Thống Nhất | | — | — | — |
Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Chợ Khánh Khê cũ (giáp đường Quốc lộ 1B)Giáp địa phận phường Lương Văn Tri (đường Tỉnh 234B - Km 09+00) | | 372 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Chợ Khánh Khê cũ (giáp đường Quốc lộ 1B)Giáp địa phận phường Lương Văn Tri (đường Tỉnh 234B - Km 09+00) | | 260.4 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba Chợ Khánh Khê cũ (giáp đường Quốc lộ 1B)Giáp địa phận phường Lương Văn Tri (đường Tỉnh 234B - Km 09+00) | | 297.6 triệu/m² | — | — |
Đường tỉnh 234C (Đường huyện 52 cũ) đi qua các thôn Nà Khàn, Nà Rẹ, Nà Tao | Đất ở tại nông thôn | Địa phận giáp ranh xã Yên Phúc (Đoạn xã An Sơn cũ)Điểm trường Nà Tao | | 330 triệu/m² | — | — |
Đường tỉnh 234C (Đường huyện 52 cũ) đi qua các thôn Nà Khàn, Nà Rẹ, Nà Tao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Địa phận giáp ranh xã Yên Phúc (Đoạn xã An Sơn cũ)Điểm trường Nà Tao | | 231 triệu/m² | — | — |
Đường tỉnh 234C (Đường huyện 52 cũ) đi qua các thôn Nà Khàn, Nà Rẹ, Nà Tao | Đất thương mại, dịch vụ | Địa phận giáp ranh xã Yên Phúc (Đoạn xã An Sơn cũ)Điểm trường Nà Tao | | 264 triệu/m² | — | — |