THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Khánh Khê, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Khánh Khê, Lạng Sơn năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 27 dòng giá. Giá từ 154.000 đến 1.700.000 đồng/m².

Có 7 đường/khu vực và 27 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quốc lộ 1B
Xã Khánh Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Km5+200 hết địa phận xã Đồng ĐăngTrường TH và THCS Bình Trung
460.000/m²276.000/m²——
Đường Quốc lộ 1B
Xã Khánh Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km5+200 hết địa phận xã Đồng ĐăngTrường TH và THCS Bình Trung
322.000/m²193.200/m²——
Đường Quốc lộ 1B
Xã Khánh Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km5+200 hết địa phận xã Đồng ĐăngTrường TH và THCS Bình Trung
368.000/m²220.800/m²——
Khu vực còn lại
Xã Khánh Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Nà Bản, thôn Đồng Tân, thôn Đồng Văn, thôn Trung Giáp, thôn Trung Sơn, thôn Đồng Phú, thôn Đoàn Kết, thôn Bản Khính, thôn Thống Nhất, thôn Thanh Sơn, thôn Nà Rẹ, thôn Nà Khàn, thôn Nà Tao, thôn Khau Ràng, thôn Khau Đắng, thôn Bản Mới, thôn An Tri, thôn Còn Cóoc; thôn Khau Khe, thôn Bình Trung, thôn Chiến Thắng, thôn Xuân Lũng, thôn Nà Ngườm, thôn Khuổi Mạ, thôn Nà Riềng, thôn Long Giang, thôn Long Tràng, thôn Long Thượng, thôn Long Quế, thôn Long Sơn
220.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Khánh Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Nà Bản, thôn Đồng Tân, thôn Đồng Văn, thôn Trung Giáp, thôn Trung Sơn, thôn Đồng Phú, thôn Đoàn Kết, thôn Bản Khính, thôn Thống Nhất, thôn Thanh Sơn, thôn Nà Rẹ, thôn Nà Khàn, thôn Nà Tao, thôn Khau Ràng, thôn Khau Đắng, thôn Bản Mới, thôn An Tri, thôn Còn Cóoc; thôn Khau Khe, thôn Bình Trung, thôn Chiến Thắng, thôn Xuân Lũng, thôn Nà Ngườm, thôn Khuổi Mạ, thôn Nà Riềng, thôn Long Giang, thôn Long Tràng, thôn Long Thượng, thôn Long Quế, thôn Long Sơn
154.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Khánh Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Nà Bản, thôn Đồng Tân, thôn Đồng Văn, thôn Trung Giáp, thôn Trung Sơn, thôn Đồng Phú, thôn Đoàn Kết, thôn Bản Khính, thôn Thống Nhất, thôn Thanh Sơn, thôn Nà Rẹ, thôn Nà Khàn, thôn Nà Tao, thôn Khau Ràng, thôn Khau Đắng, thôn Bản Mới, thôn An Tri, thôn Còn Cóoc; thôn Khau Khe, thôn Bình Trung, thôn Chiến Thắng, thôn Xuân Lũng, thôn Nà Ngườm, thôn Khuổi Mạ, thôn Nà Riềng, thôn Long Giang, thôn Long Tràng, thôn Long Thượng, thôn Long Quế, thôn Long Sơn
176.000/m²———
Đường Tỉnh 234 (Đường huyện 27 cũ)
Xã Khánh Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp địa phận xã Tân Đoàn (đường Tỉnh 234 tại Km12+940)Hết địa phận xã Xuân Long cũ (Thôn Long Tràng, xã Khánh Khê)
380.000/m²228.000/m²——
Đường Tỉnh 234 (Đường huyện 27 cũ)
Xã Khánh Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp địa phận xã Tân Đoàn (đường Tỉnh 234 tại Km12+940)Hết địa phận xã Xuân Long cũ (Thôn Long Tràng, xã Khánh Khê)
266.000/m²159.600/m²——
Đường Tỉnh 234 (Đường huyện 27 cũ)
Xã Khánh Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Giáp địa phận xã Tân Đoàn (đường Tỉnh 234 tại Km12+940)Hết địa phận xã Xuân Long cũ (Thôn Long Tràng, xã Khánh Khê)
304.000/m²182.400/m²——
Đường Tỉnh 234B (Đường huyện 29 cũ)
Xã Khánh Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết địa phận phường Tam ThanhCầu Khánh Khê
440.000/m²264.000/m²——
Đường Tỉnh 234B (Đường huyện 29 cũ)
Xã Khánh Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết địa phận phường Tam ThanhCầu Khánh Khê
308.000/m²184.800/m²——
Đường Tỉnh 234B (Đường huyện 29 cũ)
Xã Khánh Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Hết địa phận phường Tam ThanhCầu Khánh Khê
352.000/m²211.200/m²——
Đường Quốc lộ 1B và đường nhánh (đường Quốc lộ 1B cũ, đường Tỉnh 234B (Đường huyện 59C cũ)
Xã Khánh Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Trường TH và THCS Bình Trung; Đường nhánh từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m, từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ xã Khánh Khê, đến cầu mới Khánh Khê (Km11)Đỉnh dốc Cốc Tém, thôn Đồng Phú
1.7 triệu/m²1 triệu/m²680.000/m²340.000/m²
Đường Quốc lộ 1B và đường nhánh (đường Quốc lộ 1B cũ, đường Tỉnh 234B (Đường huyện 59C cũ)
Xã Khánh Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trường TH và THCS Bình Trung; Đường nhánh từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m, từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ xã Khánh Khê, đến cầu mới Khánh Khê (Km11)Đỉnh dốc Cốc Tém, thôn Đồng Phú
1.2 triệu/m²714.000/m²476.000/m²238.000/m²
Đường Quốc lộ 1B và đường nhánh (đường Quốc lộ 1B cũ, đường Tỉnh 234B (Đường huyện 59C cũ)
Xã Khánh Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Trường TH và THCS Bình Trung; Đường nhánh từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m, từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ xã Khánh Khê, đến cầu mới Khánh Khê (Km11)Đỉnh dốc Cốc Tém, thôn Đồng Phú
1.4 triệu/m²816.000/m²544.000/m²272.000/m²
Đường Quốc lộ 1B
Xã Khánh Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đỉnh dốc Cốc tém, thôn Đồng PhúGiáp với xã Điềm He (xã Văn An cũ) (đường Quốc lộ 1B tại Km14+900)
540.000/m²324.000/m²——
Đường Quốc lộ 1B
Xã Khánh Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đỉnh dốc Cốc tém, thôn Đồng PhúGiáp với xã Điềm He (xã Văn An cũ) (đường Quốc lộ 1B tại Km14+900)
378.000/m²226.800/m²——
Đường Quốc lộ 1B
Xã Khánh Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đỉnh dốc Cốc tém, thôn Đồng PhúGiáp với xã Điềm He (xã Văn An cũ) (đường Quốc lộ 1B tại Km14+900)
432.000/m²259.200/m²——
Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ)
Xã Khánh Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường đi xã Đồng Giáp cũ từ mét thứ 101Hết thôn Thống Nhất
310.000/m²———
Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ)
Xã Khánh Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường đi xã Đồng Giáp cũ từ mét thứ 101Hết thôn Thống Nhất
217.000/m²———
Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ)
Xã Khánh Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường đi xã Đồng Giáp cũ từ mét thứ 101Hết thôn Thống Nhất
248.000/m²———
Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ)
Xã Khánh Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Chợ Khánh Khê cũ (giáp đường Quốc lộ 1B)Giáp địa phận phường Lương Văn Tri (đường Tỉnh 234B - Km 09+00)
620.000/m²372.000/m²——
Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ)
Xã Khánh Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba Chợ Khánh Khê cũ (giáp đường Quốc lộ 1B)Giáp địa phận phường Lương Văn Tri (đường Tỉnh 234B - Km 09+00)
434.000/m²260.400/m²——
Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ)
Xã Khánh Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba Chợ Khánh Khê cũ (giáp đường Quốc lộ 1B)Giáp địa phận phường Lương Văn Tri (đường Tỉnh 234B - Km 09+00)
496.000/m²297.600/m²——
Đường tỉnh 234C (Đường huyện 52 cũ) đi qua các thôn Nà Khàn, Nà Rẹ, Nà Tao
Xã Khánh Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Địa phận giáp ranh xã Yên Phúc (Đoạn xã An Sơn cũ)Điểm trường Nà Tao
550.000/m²330.000/m²——
Đường tỉnh 234C (Đường huyện 52 cũ) đi qua các thôn Nà Khàn, Nà Rẹ, Nà Tao
Xã Khánh Khê
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Địa phận giáp ranh xã Yên Phúc (Đoạn xã An Sơn cũ)Điểm trường Nà Tao
385.000/m²231.000/m²——
Đường tỉnh 234C (Đường huyện 52 cũ) đi qua các thôn Nà Khàn, Nà Rẹ, Nà Tao
Xã Khánh Khê
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Địa phận giáp ranh xã Yên Phúc (Đoạn xã An Sơn cũ)Điểm trường Nà Tao
440.000/m²264.000/m²——

Bảng giá đất Xã Khánh Khê năm 2026

Khu vực:
Xã Khánh Khê, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 154.000 đến 1.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Khánh Khê