Khu vực còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Văn Mịch, Pàn Pẻn, Khuổi Con, Nà Mạ, Nà Mười, Nhất Tiến, Nà Ven, Văn Can. | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Văn Mịch, Pàn Pẻn, Khuổi Con, Nà Mạ, Nà Mười, Nhất Tiến, Nà Ven, Văn Can. | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Văn Mịch, Pàn Pẻn, Khuổi Con, Nà Mạ, Nà Mười, Nhất Tiến, Nà Ven, Văn Can. | | — | — | — |
Tuyến đường Tỉnh 226 đi qua địa phận Minh Khai | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh giới xã Bình GiaNgã ba giao đường Tỉnh 231 | | 396.000/m² | — | — |
Tuyến đường Tỉnh 226 đi qua địa phận Minh Khai | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới xã Bình GiaNgã ba giao đường Tỉnh 231 | | 277.200/m² | — | — |
Tuyến đường Tỉnh 226 đi qua địa phận Minh Khai | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ranh giới xã Bình GiaNgã ba giao đường Tỉnh 231 | | 316.800/m² | — | — |
Đường Tỉnh 226, Đoạn 6 | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giao với đường Tỉnh 231 (đường đi Văn Lãng)Trạm biến áp Khu phố Văn Mịch | | — | — | — |
Đường Tỉnh 226, Đoạn 6 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba giao với đường Tỉnh 231 (đường đi Văn Lãng)Trạm biến áp Khu phố Văn Mịch | | — | — | — |
Đường Tỉnh 226, Đoạn 6 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba giao với đường Tỉnh 231 (đường đi Văn Lãng)Trạm biến áp Khu phố Văn Mịch | | — | — | — |
Khu vực còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Thống Nhất, Bản Tiến, Khuổi Ổ, Nà Nưa, Bản Tăn, Đoàn Kết, Vằng Phya, Khuổi Khuy, Nà Sla, Kim Liên. | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Thống Nhất, Bản Tiến, Khuổi Ổ, Nà Nưa, Bản Tăn, Đoàn Kết, Vằng Phya, Khuổi Khuy, Nà Sla, Kim Liên. | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Thống Nhất, Bản Tiến, Khuổi Ổ, Nà Nưa, Bản Tăn, Đoàn Kết, Vằng Phya, Khuổi Khuy, Nà Sla, Kim Liên. | | — | — | — |
Đường tỉnh 226, Đoạn 7 | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm biến áp Khu phố Văn MịchNgã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định | | 564.000/m² | 376.000/m² | — |
Đường tỉnh 226, Đoạn 7 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trạm biến áp Khu phố Văn MịchNgã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định | | 394.800/m² | 263.200/m² | — |
Đường tỉnh 226, Đoạn 7 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Trạm biến áp Khu phố Văn MịchNgã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định | | 451.200/m² | 300.800/m² | — |
Tuyến đường tránh đường Tỉnh 226 | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giao đường Tỉnh 231Cầu Văn Mịch | | 282.000/m² | — | — |
Tuyến đường tránh đường Tỉnh 226 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba giao đường Tỉnh 231Cầu Văn Mịch | | 197.400/m² | — | — |
Tuyến đường tránh đường Tỉnh 226 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba giao đường Tỉnh 231Cầu Văn Mịch | | 225.600/m² | — | — |
Tuyến đường Khuổi Con - Nà Nưa | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba rẽ từ đường Tỉnh 226Nà Nưa ( Hết địa phận Xã Minh Khai cũ ) | | — | — | — |
Tuyến đường Khuổi Con - Nà Nưa | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba rẽ từ đường Tỉnh 226Nà Nưa ( Hết địa phận Xã Minh Khai cũ ) | | — | — | — |
Tuyến đường Khuổi Con - Nà Nưa | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba rẽ từ đường Tỉnh 226Nà Nưa ( Hết địa phận Xã Minh Khai cũ ) | | — | — | — |
Đường Tỉnh 231, Đoạn 1 | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giao cắt với đường Tỉnh 226 (ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định)Km39+00 | | 360.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh 231, Đoạn 1 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba giao cắt với đường Tỉnh 226 (ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định)Km39+00 | | 252.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh 231, Đoạn 1 | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba giao cắt với đường Tỉnh 226 (ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định)Km39+00 | | 288.000/m² | — | — |
Đường quanh Chợ Văn Mịch và Đường đến cuối chợ (giáp Đường vào thôn Kim Liên) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 720.000/m² | 480.000/m² | — |
Đường quanh Chợ Văn Mịch và Đường đến cuối chợ (giáp Đường vào thôn Kim Liên) | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 504.000/m² | 336.000/m² | — |
Đường quanh Chợ Văn Mịch và Đường đến cuối chợ (giáp Đường vào thôn Kim Liên) | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | | 576.000/m² | 384.000/m² | — |
Đường Tỉnh 226E đoạn 1: Hướng Văn Mịch - Quang Trung | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ đường Tỉnh 226-km0Hết Km0+800 | | 720.000/m² | 480.000/m² | — |
Đường Tỉnh 226E đoạn 1: Hướng Văn Mịch - Quang Trung | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ đường Tỉnh 226-km0Hết Km0+800 | | 504.000/m² | 336.000/m² | — |
Đường Tỉnh 226E đoạn 1: Hướng Văn Mịch - Quang Trung | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đoạn từ đường Tỉnh 226-km0Hết Km0+800 | | 576.000/m² | 384.000/m² | — |