THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hồng Phong, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hồng Phong, Lạng Sơn năm 2026, gồm 11 đường/khu vực có dữ liệu và 36 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 1.200.000 đồng/m².

Có 11 đường/khu vực và 36 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu vực còn lại
Xã Hồng Phong
ONTĐất ở tại nông thôn
Các thôn: Văn Mịch, Pàn Pẻn, Khuổi Con, Nà Mạ, Nà Mười, Nhất Tiến, Nà Ven, Văn Can.
280.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hồng Phong
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các thôn: Văn Mịch, Pàn Pẻn, Khuổi Con, Nà Mạ, Nà Mười, Nhất Tiến, Nà Ven, Văn Can.
196.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hồng Phong
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các thôn: Văn Mịch, Pàn Pẻn, Khuổi Con, Nà Mạ, Nà Mười, Nhất Tiến, Nà Ven, Văn Can.
224.000/m²———
Tuyến đường Tỉnh 226 đi qua địa phận Minh Khai
Xã Hồng Phong
ONTĐất ở tại nông thôn
Ranh giới xã Bình GiaNgã ba giao đường Tỉnh 231
660.000/m²396.000/m²——
Tuyến đường Tỉnh 226 đi qua địa phận Minh Khai
Xã Hồng Phong
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ranh giới xã Bình GiaNgã ba giao đường Tỉnh 231
462.000/m²277.200/m²——
Tuyến đường Tỉnh 226 đi qua địa phận Minh Khai
Xã Hồng Phong
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ranh giới xã Bình GiaNgã ba giao đường Tỉnh 231
528.000/m²316.800/m²——
Đường Tỉnh 226, Đoạn 6
Xã Hồng Phong
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba giao với đường Tỉnh 231 (đường đi Văn Lãng)Trạm biến áp Khu phố Văn Mịch
430.000/m²———
Đường Tỉnh 226, Đoạn 6
Xã Hồng Phong
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba giao với đường Tỉnh 231 (đường đi Văn Lãng)Trạm biến áp Khu phố Văn Mịch
301.000/m²———
Đường Tỉnh 226, Đoạn 6
Xã Hồng Phong
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba giao với đường Tỉnh 231 (đường đi Văn Lãng)Trạm biến áp Khu phố Văn Mịch
344.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hồng Phong
ONTĐất ở tại nông thôn
Các thôn: Thống Nhất, Bản Tiến, Khuổi Ổ, Nà Nưa, Bản Tăn, Đoàn Kết, Vằng Phya, Khuổi Khuy, Nà Sla, Kim Liên.
150.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hồng Phong
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các thôn: Thống Nhất, Bản Tiến, Khuổi Ổ, Nà Nưa, Bản Tăn, Đoàn Kết, Vằng Phya, Khuổi Khuy, Nà Sla, Kim Liên.
105.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hồng Phong
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các thôn: Thống Nhất, Bản Tiến, Khuổi Ổ, Nà Nưa, Bản Tăn, Đoàn Kết, Vằng Phya, Khuổi Khuy, Nà Sla, Kim Liên.
120.000/m²———
Đường tỉnh 226, Đoạn 7
Xã Hồng Phong
ONTĐất ở tại nông thôn
Trạm biến áp Khu phố Văn MịchNgã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định
940.000/m²564.000/m²376.000/m²—
Đường tỉnh 226, Đoạn 7
Xã Hồng Phong
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trạm biến áp Khu phố Văn MịchNgã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định
658.000/m²394.800/m²263.200/m²—
Đường tỉnh 226, Đoạn 7
Xã Hồng Phong
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Trạm biến áp Khu phố Văn MịchNgã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định
752.000/m²451.200/m²300.800/m²—
Tuyến đường tránh đường Tỉnh 226
Xã Hồng Phong
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba giao đường Tỉnh 231Cầu Văn Mịch
470.000/m²282.000/m²——
Tuyến đường tránh đường Tỉnh 226
Xã Hồng Phong
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba giao đường Tỉnh 231Cầu Văn Mịch
329.000/m²197.400/m²——
Tuyến đường tránh đường Tỉnh 226
Xã Hồng Phong
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba giao đường Tỉnh 231Cầu Văn Mịch
376.000/m²225.600/m²——
Tuyến đường Khuổi Con - Nà Nưa
Xã Hồng Phong
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba rẽ từ đường Tỉnh 226Nà Nưa ( Hết địa phận Xã Minh Khai cũ )
450.000/m²———
Tuyến đường Khuổi Con - Nà Nưa
Xã Hồng Phong
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba rẽ từ đường Tỉnh 226Nà Nưa ( Hết địa phận Xã Minh Khai cũ )
315.000/m²———
Tuyến đường Khuổi Con - Nà Nưa
Xã Hồng Phong
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba rẽ từ đường Tỉnh 226Nà Nưa ( Hết địa phận Xã Minh Khai cũ )
360.000/m²———
Đường Tỉnh 231, Đoạn 1
Xã Hồng Phong
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba giao cắt với đường Tỉnh 226 (ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định)Km39+00
600.000/m²360.000/m²——
Đường Tỉnh 231, Đoạn 1
Xã Hồng Phong
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba giao cắt với đường Tỉnh 226 (ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định)Km39+00
420.000/m²252.000/m²——
Đường Tỉnh 231, Đoạn 1
Xã Hồng Phong
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba giao cắt với đường Tỉnh 226 (ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định)Km39+00
480.000/m²288.000/m²——
Đường quanh Chợ Văn Mịch và Đường đến cuối chợ (giáp Đường vào thôn Kim Liên)
Xã Hồng Phong
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.2 triệu/m²720.000/m²480.000/m²—
Đường quanh Chợ Văn Mịch và Đường đến cuối chợ (giáp Đường vào thôn Kim Liên)
Xã Hồng Phong
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến840.000/m²504.000/m²336.000/m²—
Đường quanh Chợ Văn Mịch và Đường đến cuối chợ (giáp Đường vào thôn Kim Liên)
Xã Hồng Phong
TMDĐất thương mại, dịch vụToàn tuyến960.000/m²576.000/m²384.000/m²—
Đường Tỉnh 226E đoạn 1: Hướng Văn Mịch - Quang Trung
Xã Hồng Phong
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ đường Tỉnh 226-km0Hết Km0+800
1.2 triệu/m²720.000/m²480.000/m²—
Đường Tỉnh 226E đoạn 1: Hướng Văn Mịch - Quang Trung
Xã Hồng Phong
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn từ đường Tỉnh 226-km0Hết Km0+800
840.000/m²504.000/m²336.000/m²—
Đường Tỉnh 226E đoạn 1: Hướng Văn Mịch - Quang Trung
Xã Hồng Phong
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đoạn từ đường Tỉnh 226-km0Hết Km0+800
960.000/m²576.000/m²384.000/m²—

Bảng giá đất Xã Hồng Phong năm 2026

Khu vực:
Xã Hồng Phong, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 105.000 đến 1.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hồng Phong