THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Quốc Việt, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Quốc Việt, Lạng Sơn năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 24 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 720.000 đồng/m².

Có 7 đường/khu vực và 24 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tỉnh 228: phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Bình Nghi
Xã Quốc Việt
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến690.000/m²414.000/m²276.000/m²—
Đường Tỉnh 228: phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Bình Nghi
Xã Quốc Việt
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến483.000/m²289.800/m²193.200/m²—
Đường Tỉnh 228: phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Bình Nghi
Xã Quốc Việt
TMDĐất thương mại, dịch vụToàn tuyến552.000/m²331.200/m²220.800/m²—
Khu vực còn lại
Xã Quốc Việt
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Bản Slào, Nà Lình, Cốc Muống, Phiêng Mò, Háng Cáu, Bình Độ, Nà Nạ, Nà Pò, Pò Lạn, Nà Dài, Nà Sáng
250.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Quốc Việt
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Bản Slào, Nà Lình, Cốc Muống, Phiêng Mò, Háng Cáu, Bình Độ, Nà Nạ, Nà Pò, Pò Lạn, Nà Dài, Nà Sáng
175.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Quốc Việt
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Bản Slào, Nà Lình, Cốc Muống, Phiêng Mò, Háng Cáu, Bình Độ, Nà Nạ, Nà Pò, Pò Lạn, Nà Dài, Nà Sáng
200.000/m²———
Đường Tỉnh 228
Xã Quốc Việt
ONTĐất ở tại nông thôn
Trạm kiểm soát Biên phòng Bình NghiCầu địa danh Nà Coóc thuộc thôn 4
320.000/m²———
Đường Tỉnh 228
Xã Quốc Việt
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trạm kiểm soát Biên phòng Bình NghiCầu địa danh Nà Coóc thuộc thôn 4
224.000/m²———
Đường Tỉnh 228
Xã Quốc Việt
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Trạm kiểm soát Biên phòng Bình NghiCầu địa danh Nà Coóc thuộc thôn 4
256.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Quốc Việt
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 1,2,3,4, Pác Lạn, Kéo Phấy
150.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Quốc Việt
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn 1,2,3,4, Pác Lạn, Kéo Phấy
105.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Quốc Việt
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn 1,2,3,4, Pác Lạn, Kéo Phấy
120.000/m²———
Đoạn đường chính trong Chợ Bình Độ
Xã Quốc Việt
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến670.000/m²402.000/m²268.000/m²—
Đoạn đường chính trong Chợ Bình Độ
Xã Quốc Việt
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến469.000/m²281.400/m²187.600/m²—
Đoạn đường chính trong Chợ Bình Độ
Xã Quốc Việt
TMDĐất thương mại, dịch vụToàn tuyến536.000/m²321.600/m²214.400/m²—
Đường Tỉnh 229
Xã Quốc Việt
ONTĐất ở tại nông thôn
Trụ sở UBND xã Quốc ViệtHết Nhà hàng Thành Thu thuộc thôn Nà Pò
720.000/m²432.000/m²288.000/m²—
Đường Tỉnh 229
Xã Quốc Việt
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trụ sở UBND xã Quốc ViệtHết Nhà hàng Thành Thu thuộc thôn Nà Pò
504.000/m²302.400/m²201.600/m²—
Đường Tỉnh 229
Xã Quốc Việt
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Trụ sở UBND xã Quốc ViệtHết Nhà hàng Thành Thu thuộc thôn Nà Pò
576.000/m²345.600/m²230.400/m²—
Đường rẽ vào Chợ Bình Độ
Xã Quốc Việt
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba đường Tỉnh 229Đầu chợ Bình Độ
680.000/m²408.000/m²272.000/m²—
Đường rẽ vào Chợ Bình Độ
Xã Quốc Việt
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba đường Tỉnh 229Đầu chợ Bình Độ
476.000/m²285.600/m²190.400/m²—
Đường rẽ vào Chợ Bình Độ
Xã Quốc Việt
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba đường Tỉnh 229Đầu chợ Bình Độ
544.000/m²326.400/m²217.600/m²—
Đường tỉnh 229B: Bản Nằm - Bình Độ - Pác Lạn
Xã Quốc Việt
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn giáp địa phận xã Kháng ChiếnNgã ba Bản Pẻn - xã Thụy Hùng
320.000/m²———
Đường tỉnh 229B: Bản Nằm - Bình Độ - Pác Lạn
Xã Quốc Việt
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn giáp địa phận xã Kháng ChiếnNgã ba Bản Pẻn - xã Thụy Hùng
224.000/m²———
Đường tỉnh 229B: Bản Nằm - Bình Độ - Pác Lạn
Xã Quốc Việt
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đoạn giáp địa phận xã Kháng ChiếnNgã ba Bản Pẻn - xã Thụy Hùng
256.000/m²———

Bảng giá đất Xã Quốc Việt năm 2026

Khu vực:
Xã Quốc Việt, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 105.000 đến 720.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.