THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Chiến Thắng, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Chiến Thắng, Lạng Sơn năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 30 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 1.100.000 đồng/m².

Có 5 đường/khu vực và 30 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư khu vực ga Bản Thí
Xã Chiến Thắng
ONTĐất ở tại nông thôn
Km28+00 (Ghi Bắc)Km29+500 (Ghi Nam)
1.1 triệu/m²660.000/m²440.000/m²—
Khu dân cư khu vực ga Bản Thí
Xã Chiến Thắng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km28+00 (Ghi Bắc)Km29+500 (Ghi Nam)
770.000/m²462.000/m²308.000/m²—
Khu dân cư khu vực ga Bản Thí
Xã Chiến Thắng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km28+00 (Ghi Bắc)Km29+500 (Ghi Nam)
880.000/m²528.000/m²352.000/m²—
Khu vực còn lại
Xã Chiến Thắng
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Nà Phước, Bản Thí, Nà Pất, Bản Dù
220.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Chiến Thắng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Nà Phước, Bản Thí, Nà Pất, Bản Dù
154.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Chiến Thắng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Nà Phước, Bản Thí, Nà Pất, Bản Dù
176.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Chiến Thắng
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Hồng Tân, Tân Minh, Khòn Nạo, Bình Trung, Hợp Nhất, Trung Tâm, Túng Mẩn, Tà Sản, Nà Dạ, Nà Cải, Nà Nhì, Nà Pất, Làng Thành, Nà Lầm, Nà Hà, Nà Nhì, Pác Ma, Bản Lăm, Hợp Đường, Thiên Cần
150.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Chiến Thắng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Hồng Tân, Tân Minh, Khòn Nạo, Bình Trung, Hợp Nhất, Trung Tâm, Túng Mẩn, Tà Sản, Nà Dạ, Nà Cải, Nà Nhì, Nà Pất, Làng Thành, Nà Lầm, Nà Hà, Nà Nhì, Pác Ma, Bản Lăm, Hợp Đường, Thiên Cần
105.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Chiến Thắng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Hồng Tân, Tân Minh, Khòn Nạo, Bình Trung, Hợp Nhất, Trung Tâm, Túng Mẩn, Tà Sản, Nà Dạ, Nà Cải, Nà Nhì, Nà Pất, Làng Thành, Nà Lầm, Nà Hà, Nà Nhì, Pác Ma, Bản Lăm, Hợp Đường, Thiên Cần
120.000/m²———
Đường Quốc lộ 1
Xã Chiến Thắng
ONTĐất ở tại nông thôn
Km27+200 (Giáp địa giới phường Đông Kinh)Km 28+100
1 triệu/m²600.000/m²400.000/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Chiến Thắng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km27+200 (Giáp địa giới phường Đông Kinh)Km 28+100
700.000/m²420.000/m²280.000/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Chiến Thắng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km27+200 (Giáp địa giới phường Đông Kinh)Km 28+100
800.000/m²480.000/m²320.000/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Chiến Thắng
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 28+100Km 29+500
1.1 triệu/m²660.000/m²440.000/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Chiến Thắng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 28+100Km 29+500
770.000/m²462.000/m²308.000/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Chiến Thắng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 28+100Km 29+500
880.000/m²528.000/m²352.000/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Chiến Thắng
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 29+500Km36+300
990.000/m²594.000/m²396.000/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Chiến Thắng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 29+500Km36+300
693.000/m²415.800/m²277.200/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Chiến Thắng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 29+500Km36+300
792.000/m²475.200/m²316.800/m²—
Đường tỉnh 238B
Xã Chiến Thắng
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 13 + 600Km 13 + 750
520.000/m²312.000/m²——
Đường tỉnh 238B
Xã Chiến Thắng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 13 + 600Km 13 + 750
364.000/m²218.400/m²——
Đường tỉnh 238B
Xã Chiến Thắng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 13 + 600Km 13 + 750
416.000/m²249.600/m²——
Đường tỉnh 238B
Xã Chiến Thắng
ONTĐất ở tại nông thôn
Km19+00Km 19+700 (Ngã 3 điểm nối tuyến đường tỉnh 238)
610.000/m²366.000/m²244.000/m²—
Đường tỉnh 238B
Xã Chiến Thắng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km19+00Km 19+700 (Ngã 3 điểm nối tuyến đường tỉnh 238)
427.000/m²256.200/m²170.800/m²—
Đường tỉnh 238B
Xã Chiến Thắng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km19+00Km 19+700 (Ngã 3 điểm nối tuyến đường tỉnh 238)
488.000/m²292.800/m²195.200/m²—
Đường tỉnh 238
Xã Chiến Thắng
ONTĐất ở tại nông thôn
Km11+ 200 (Trạm y tế xã Chiến Thắng)Km 12+200 thôn Làng Thành)
620.000/m²372.000/m²248.000/m²—
Đường tỉnh 238
Xã Chiến Thắng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km11+ 200 (Trạm y tế xã Chiến Thắng)Km 12+200 thôn Làng Thành)
434.000/m²260.400/m²173.600/m²—
Đường tỉnh 238
Xã Chiến Thắng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km11+ 200 (Trạm y tế xã Chiến Thắng)Km 12+200 thôn Làng Thành)
496.000/m²297.600/m²198.400/m²—
Đường tỉnh 238
Xã Chiến Thắng
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp thôn Tà Sản Xã Vân An (Km 8+500)Trạm Y tế Xã Chiến Thắng (Km 11+300)
370.000/m²222.000/m²——
Đường tỉnh 238
Xã Chiến Thắng
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Tiếp giáp thôn Tà Sản Xã Vân An (Km 8+500)Trạm Y tế Xã Chiến Thắng (Km 11+300)
259.000/m²155.400/m²——
Đường tỉnh 238
Xã Chiến Thắng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Tiếp giáp thôn Tà Sản Xã Vân An (Km 8+500)Trạm Y tế Xã Chiến Thắng (Km 11+300)
296.000/m²177.600/m²——

Bảng giá đất Xã Chiến Thắng năm 2026

Khu vực:
Xã Chiến Thắng, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 105.000 đến 1.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.