Đường Tỉnh 226 (Đoạn 1) | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu Pác LuồngNgã tư rẽ vào thôn Pác Luồng | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 500.000/m² |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 1) | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu cầu Pác LuồngNgã tư rẽ vào thôn Pác Luồng | | 1.1 triệu/m² | 700.000/m² | 350.000/m² |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 1) | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đầu cầu Pác LuồngNgã tư rẽ vào thôn Pác Luồng | | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² | 400.000/m² |
Khu vực còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Nà Noọng, Nà Ao, Đoỏng Nà, Pác Luồng, Kéo Lày, Nà Pài, Bản Quyền, Phan Thanh, Bắc Ái, Đề Thám, Cốc Slầy, Thâm Luông, Nà Cà, Nà Chùa, Bản Chu, Bản Piềng, Quyền A1, Quyền A2, Bản Coong, Bản Piòong, Bản Nhàn, Hát Khòn, Cốc Bao, Đoàn Kết | | — | — | — |
Khu vực còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Nà Noọng, Nà Ao, Đoỏng Nà, Pác Luồng, Kéo Lày, Nà Pài, Bản Quyền, Phan Thanh, Bắc Ái, Đề Thám, Cốc Slầy, Thâm Luông, Nà Cà, Nà Chùa, Bản Chu, Bản Piềng, Quyền A1, Quyền A2, Bản Coong, Bản Piòong, Bản Nhàn, Hát Khòn, Cốc Bao, Đoàn Kết | | — | — | — |
Khu vực còn lại | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Nà Noọng, Nà Ao, Đoỏng Nà, Pác Luồng, Kéo Lày, Nà Pài, Bản Quyền, Phan Thanh, Bắc Ái, Đề Thám, Cốc Slầy, Thâm Luông, Nà Cà, Nà Chùa, Bản Chu, Bản Piềng, Quyền A1, Quyền A2, Bản Coong, Bản Piòong, Bản Nhàn, Hát Khòn, Cốc Bao, Đoàn Kết | | — | — | — |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 2) | ONT Đất ở tại nông thôn | Giao ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao | | 780.000/m² | 520.000/m² | 260.000/m² |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 2) | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giao ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao | | 546.000/m² | 364.000/m² | 182.000/m² |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 2) | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giao ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao | | 624.000/m² | 416.000/m² | 208.000/m² |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 3) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba rẽ vào thôn Nà AoHát Mỹ | | 780.000/m² | 520.000/m² | 260.000/m² |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 3) | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba rẽ vào thôn Nà AoHát Mỹ | | 546.000/m² | 364.000/m² | 182.000/m² |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 3) | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba rẽ vào thôn Nà AoHát Mỹ | | 624.000/m² | 416.000/m² | 208.000/m² |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 4) | ONT Đất ở tại nông thôn | Hát MỹCống Nà Lầu | | 420.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 4) | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hát MỹCống Nà Lầu | | 294.000/m² | 196.000/m² | — |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 4) | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Hát MỹCống Nà Lầu | | 336.000/m² | 224.000/m² | — |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 5) | ONT Đất ở tại nông thôn | Giao ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Đường vào trụ sở Đảng Uỷ xã Tràng Định | | 840.000/m² | 560.000/m² | 280.000/m² |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 5) | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giao ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Đường vào trụ sở Đảng Uỷ xã Tràng Định | | 588.000/m² | 392.000/m² | 196.000/m² |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 5) | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giao ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Đường vào trụ sở Đảng Uỷ xã Tràng Định | | 672.000/m² | 448.000/m² | 224.000/m² |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 6) | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vào trụ sở Đảng Uỷ xã Tràng ĐịnhHết địa phận thôn Nà Pài | | 432.000/m² | 288.000/m² | — |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 6) | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường vào trụ sở Đảng Uỷ xã Tràng ĐịnhHết địa phận thôn Nà Pài | | 302.400/m² | 201.600/m² | — |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 6) | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường vào trụ sở Đảng Uỷ xã Tràng ĐịnhHết địa phận thôn Nà Pài | | 345.600/m² | 230.400/m² | — |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 7) | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vào Trạm Ra ĐaCống Nà Trà | | 258.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 7) | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường vào Trạm Ra ĐaCống Nà Trà | | 180.600/m² | — | — |
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 7) | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường vào Trạm Ra ĐaCống Nà Trà | | 206.400/m² | — | — |
Đường vào trụ sở UBND xã Tràng Định | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Tỉnh 226 thuộc thôn Lính ĐengTrụ sở UBND xã Tràng Định | | 336.000/m² | — | — |
Đường vào trụ sở UBND xã Tràng Định | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Tỉnh 226 thuộc thôn Lính ĐengTrụ sở UBND xã Tràng Định | | 235.200/m² | — | — |
Đường vào trụ sở UBND xã Tràng Định | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường Tỉnh 226 thuộc thôn Lính ĐengTrụ sở UBND xã Tràng Định | | 268.800/m² | — | — |
Đường vào thôn Pác Luồng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Mương thủy lợi (giáp thôn Kéo Lày) | | 348.000/m² | — | — |
Đường vào thôn Pác Luồng | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Mương thủy lợi (giáp thôn Kéo Lày) | | 243.600/m² | — | — |
Đường vào thôn Pác Luồng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Mương thủy lợi (giáp thôn Kéo Lày) | | 278.400/m² | — | — |