THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tràng Định, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tràng Định, Lạng Sơn năm 2026, gồm 14 đường/khu vực có dữ liệu và 48 dòng giá. Giá từ 175.000 đến 2.500.000 đồng/m².

Có 14 đường/khu vực và 48 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 1)
Xã Tràng Định
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu cầu Pác LuồngNgã tư rẽ vào thôn Pác Luồng
2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²500.000/m²
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 1)
Xã Tràng Định
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu cầu Pác LuồngNgã tư rẽ vào thôn Pác Luồng
1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²700.000/m²350.000/m²
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 1)
Xã Tràng Định
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đầu cầu Pác LuồngNgã tư rẽ vào thôn Pác Luồng
2 triệu/m²1.2 triệu/m²800.000/m²400.000/m²
Khu vực còn lại
Xã Tràng Định
ONTĐất ở tại nông thôn
Các thôn: Nà Noọng, Nà Ao, Đoỏng Nà, Pác Luồng, Kéo Lày, Nà Pài, Bản Quyền, Phan Thanh, Bắc Ái, Đề Thám, Cốc Slầy, Thâm Luông, Nà Cà, Nà Chùa, Bản Chu, Bản Piềng, Quyền A1, Quyền A2, Bản Coong, Bản Piòong, Bản Nhàn, Hát Khòn, Cốc Bao, Đoàn Kết
250.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Tràng Định
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các thôn: Nà Noọng, Nà Ao, Đoỏng Nà, Pác Luồng, Kéo Lày, Nà Pài, Bản Quyền, Phan Thanh, Bắc Ái, Đề Thám, Cốc Slầy, Thâm Luông, Nà Cà, Nà Chùa, Bản Chu, Bản Piềng, Quyền A1, Quyền A2, Bản Coong, Bản Piòong, Bản Nhàn, Hát Khòn, Cốc Bao, Đoàn Kết
175.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Tràng Định
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các thôn: Nà Noọng, Nà Ao, Đoỏng Nà, Pác Luồng, Kéo Lày, Nà Pài, Bản Quyền, Phan Thanh, Bắc Ái, Đề Thám, Cốc Slầy, Thâm Luông, Nà Cà, Nà Chùa, Bản Chu, Bản Piềng, Quyền A1, Quyền A2, Bản Coong, Bản Piòong, Bản Nhàn, Hát Khòn, Cốc Bao, Đoàn Kết
200.000/m²———
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 2)
Xã Tràng Định
ONTĐất ở tại nông thôn
Giao ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao
1.3 triệu/m²780.000/m²520.000/m²260.000/m²
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 2)
Xã Tràng Định
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giao ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao
910.000/m²546.000/m²364.000/m²182.000/m²
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 2)
Xã Tràng Định
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Giao ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao
1 triệu/m²624.000/m²416.000/m²208.000/m²
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 3)
Xã Tràng Định
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba rẽ vào thôn Nà AoHát Mỹ
1.3 triệu/m²780.000/m²520.000/m²260.000/m²
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 3)
Xã Tràng Định
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba rẽ vào thôn Nà AoHát Mỹ
910.000/m²546.000/m²364.000/m²182.000/m²
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 3)
Xã Tràng Định
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba rẽ vào thôn Nà AoHát Mỹ
1 triệu/m²624.000/m²416.000/m²208.000/m²
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 4)
Xã Tràng Định
ONTĐất ở tại nông thôn
Hát MỹCống Nà Lầu
700.000/m²420.000/m²280.000/m²—
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 4)
Xã Tràng Định
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hát MỹCống Nà Lầu
490.000/m²294.000/m²196.000/m²—
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 4)
Xã Tràng Định
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Hát MỹCống Nà Lầu
560.000/m²336.000/m²224.000/m²—
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 5)
Xã Tràng Định
ONTĐất ở tại nông thôn
Giao ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Đường vào trụ sở Đảng Uỷ xã Tràng Định
1.4 triệu/m²840.000/m²560.000/m²280.000/m²
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 5)
Xã Tràng Định
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giao ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Đường vào trụ sở Đảng Uỷ xã Tràng Định
980.000/m²588.000/m²392.000/m²196.000/m²
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 5)
Xã Tràng Định
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Giao ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Đường vào trụ sở Đảng Uỷ xã Tràng Định
1.1 triệu/m²672.000/m²448.000/m²224.000/m²
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 6)
Xã Tràng Định
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường vào trụ sở Đảng Uỷ xã Tràng ĐịnhHết địa phận thôn Nà Pài
720.000/m²432.000/m²288.000/m²—
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 6)
Xã Tràng Định
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường vào trụ sở Đảng Uỷ xã Tràng ĐịnhHết địa phận thôn Nà Pài
504.000/m²302.400/m²201.600/m²—
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 6)
Xã Tràng Định
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường vào trụ sở Đảng Uỷ xã Tràng ĐịnhHết địa phận thôn Nà Pài
576.000/m²345.600/m²230.400/m²—
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 7)
Xã Tràng Định
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường vào Trạm Ra ĐaCống Nà Trà
430.000/m²258.000/m²——
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 7)
Xã Tràng Định
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường vào Trạm Ra ĐaCống Nà Trà
301.000/m²180.600/m²——
Đường Tỉnh 226 (Đoạn 7)
Xã Tràng Định
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường vào Trạm Ra ĐaCống Nà Trà
344.000/m²206.400/m²——
Đường vào trụ sở UBND xã Tràng Định
Xã Tràng Định
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Tỉnh 226 thuộc thôn Lính ĐengTrụ sở UBND xã Tràng Định
560.000/m²336.000/m²——
Đường vào trụ sở UBND xã Tràng Định
Xã Tràng Định
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Tỉnh 226 thuộc thôn Lính ĐengTrụ sở UBND xã Tràng Định
392.000/m²235.200/m²——
Đường vào trụ sở UBND xã Tràng Định
Xã Tràng Định
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Tỉnh 226 thuộc thôn Lính ĐengTrụ sở UBND xã Tràng Định
448.000/m²268.800/m²——
Đường vào thôn Pác Luồng
Xã Tràng Định
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Mương thủy lợi (giáp thôn Kéo Lày)
580.000/m²348.000/m²——
Đường vào thôn Pác Luồng
Xã Tràng Định
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Mương thủy lợi (giáp thôn Kéo Lày)
406.000/m²243.600/m²——
Đường vào thôn Pác Luồng
Xã Tràng Định
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã tư đường Tỉnh 226 (Pác Luồng)Mương thủy lợi (giáp thôn Kéo Lày)
464.000/m²278.400/m²——

Bảng giá đất Xã Tràng Định năm 2026

Khu vực:
Xã Tràng Định, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 175.000 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tràng Định