Bảng giá đất Xã Thiện Long, Lạng Sơn 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Thiện Long, Lạng Sơn năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 21 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 520.000 đồng/m².
Có 6 đường/khu vực và 21 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 227, Đoạn 1 Xã Thiện Long | ONT Đất ở tại nông thôn | Km2+700 đường tỉnh 227 - Giáp ranh xã Thiện ThuậtNVH thôn Khuổi Nhuần | 520.000/m² | 312.000/m² | — | — |
Đường tỉnh 227, Đoạn 1 Xã Thiện Long | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km2+700 đường tỉnh 227 - Giáp ranh xã Thiện ThuậtNVH thôn Khuổi Nhuần | 364.000/m² | 218.400/m² | — | — |
Đường tỉnh 227, Đoạn 1 Xã Thiện Long | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Km2+700 đường tỉnh 227 - Giáp ranh xã Thiện ThuậtNVH thôn Khuổi Nhuần | 416.000/m² | 249.600/m² | — | — |
Khu vực còn lại Xã Thiện Long | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Tà Chu, Bắc Hóa, Nà Lù | 280.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Thiện Long | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Tà Chu, Bắc Hóa, Nà Lù | 196.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Thiện Long | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Tà Chu, Bắc Hóa, Nà Lù | 224.000/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 227, Đoạn 2 Xã Thiện Long | ONT Đất ở tại nông thôn | Trường mầm non Thiện Long (Thôn Khuổi Kiếc)UBND xã Thiện Long (Thôn Bắc Hoá) | 520.000/m² | 312.000/m² | — | — |
Đường tỉnh 227, Đoạn 2 Xã Thiện Long | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường mầm non Thiện Long (Thôn Khuổi Kiếc)UBND xã Thiện Long (Thôn Bắc Hoá) | 364.000/m² | 218.400/m² | — | — |
Đường tỉnh 227, Đoạn 2 Xã Thiện Long | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Trường mầm non Thiện Long (Thôn Khuổi Kiếc)UBND xã Thiện Long (Thôn Bắc Hoá) | 416.000/m² | 249.600/m² | — | — |
Khu vực còn lại Xã Thiện Long | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Khuổi Nhuần, Nà Mèo, Bản Duộc, Tân Tiến, Hợp Thành, Khuổi Nà, Khuổi Bổng, Tồng Nộc, Thanh Bình, Khuổi Kiếc, Khuổi Hẩu | 150.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Thiện Long | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Khuổi Nhuần, Nà Mèo, Bản Duộc, Tân Tiến, Hợp Thành, Khuổi Nà, Khuổi Bổng, Tồng Nộc, Thanh Bình, Khuổi Kiếc, Khuổi Hẩu | 105.000/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Xã Thiện Long | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Khuổi Nhuần, Nà Mèo, Bản Duộc, Tân Tiến, Hợp Thành, Khuổi Nà, Khuổi Bổng, Tồng Nộc, Thanh Bình, Khuổi Kiếc, Khuổi Hẩu | 120.000/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 227, Đoạn 3 Xã Thiện Long | ONT Đất ở tại nông thôn | Lò Luông, thôn Tồng Nộc (Km 19+500)Giáp ranh xã Xuân Dương, tỉnh Thái Nguyên | 480.000/m² | 288.000/m² | — | — |
Đường tỉnh 227, Đoạn 3 Xã Thiện Long | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lò Luông, thôn Tồng Nộc (Km 19+500)Giáp ranh xã Xuân Dương, tỉnh Thái Nguyên | 336.000/m² | 201.600/m² | — | — |
Đường tỉnh 227, Đoạn 3 Xã Thiện Long | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Lò Luông, thôn Tồng Nộc (Km 19+500)Giáp ranh xã Xuân Dương, tỉnh Thái Nguyên | 384.000/m² | 230.400/m² | — | — |
Đường xã: Đường huyện 66 cũ, Đoạn 1 Xã Thiện Long | ONT Đất ở tại nông thôn | Chân dốc Nhả Slầy (Km 4+700) (Thôn Khuổi Kiếc)Ngã ba giao với đường Tỉnh 227 | 350.000/m² | — | — | — |
Đường xã: Đường huyện 66 cũ, Đoạn 1 Xã Thiện Long | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Chân dốc Nhả Slầy (Km 4+700) (Thôn Khuổi Kiếc)Ngã ba giao với đường Tỉnh 227 | 245.000/m² | — | — | — |
Đường xã: Đường huyện 66 cũ, Đoạn 1 Xã Thiện Long | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Chân dốc Nhả Slầy (Km 4+700) (Thôn Khuổi Kiếc)Ngã ba giao với đường Tỉnh 227 | 280.000/m² | — | — | — |
Đường xã: Đường huyện 66 cũ, Đoạn 2 Xã Thiện Long | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 giao với đường tỉnh 227Km 9+200 (Thôn Bắc Hóa) | 350.000/m² | — | — | — |
Đường xã: Đường huyện 66 cũ, Đoạn 2 Xã Thiện Long | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 giao với đường tỉnh 227Km 9+200 (Thôn Bắc Hóa) | 245.000/m² | — | — | — |
Đường xã: Đường huyện 66 cũ, Đoạn 2 Xã Thiện Long | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 giao với đường tỉnh 227Km 9+200 (Thôn Bắc Hóa) | 280.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Thiện Long năm 2026
- Khu vực:
- Xã Thiện Long, Lạng Sơn.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 105.000 đến 520.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.