Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 | Đất ở tại đô thị | Phía Bắc Cầu Kỳ CùngĐường Phan Đình Phùng | | 35.3 tỷ/m² | 21.2 tỷ/m² | 12.7 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phía Bắc Cầu Kỳ CùngĐường Phan Đình Phùng | | 24.7 tỷ/m² | 14.8 tỷ/m² | 8.9 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | Phía Bắc Cầu Kỳ CùngĐường Phan Đình Phùng | | 28.2 tỷ/m² | 16.9 tỷ/m² | 10.2 tỷ/m² |
Khu vực còn lại | Đất ở tại đô thị | Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11 | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11 | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11 | | — | — | — |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2 | Đất ở tại đô thị | Đường Phan Đình PhùngĐường Minh Khai | | 31.2 tỷ/m² | 18.7 tỷ/m² | 11.2 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Phan Đình PhùngĐường Minh Khai | | 21.8 tỷ/m² | 13.1 tỷ/m² | 7.9 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | Đường Phan Đình PhùngĐường Minh Khai | | 25 tỷ/m² | 15 tỷ/m² | 9 tỷ/m² |
Khu vực còn lại | Đất ở tại đô thị | Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng) | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng) | | — | — | — |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3 | Đất ở tại đô thị | Đường Minh KhaiĐường Lê Hồng Phong | | 21.6 tỷ/m² | 13 tỷ/m² | 7.8 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Minh KhaiĐường Lê Hồng Phong | | 15.1 tỷ/m² | 9.1 tỷ/m² | 5.4 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | Đường Minh KhaiĐường Lê Hồng Phong | | 17.3 tỷ/m² | 10.4 tỷ/m² | 6.2 tỷ/m² |
Khu vực còn lại | Đất ở tại đô thị | Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy | | — | — | — |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4 | Đất ở tại đô thị | Đường Lê Hồng PhongĐường Ba Sơn | | 11.6 tỷ/m² | 6.9 tỷ/m² | 4.2 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Lê Hồng PhongĐường Ba Sơn | | 8.1 tỷ/m² | 4.9 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | Đường Lê Hồng PhongĐường Ba Sơn | | 9.3 tỷ/m² | 5.6 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5 | Đất ở tại đô thị | Đường Ba SơnĐường Bông Lau | | 8.4 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 3 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Ba SơnĐường Bông Lau | | 5.9 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5 | Đất thương mại, dịch vụ | Đường Ba SơnĐường Bông Lau | | 6.7 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6 | Đất ở tại đô thị | Đường Bông LauĐường sắt khối Hoàng Thượng | | 6.5 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Bông LauĐường sắt khối Hoàng Thượng | | 4.5 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | Đường Bông LauĐường sắt khối Hoàng Thượng | | 5.2 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7 | Đất ở tại đô thị | Đường sắt khối Hoàng ThượngĐường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn | | 4.7 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường sắt khối Hoàng ThượngĐường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn | | 3.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | Đường sắt khối Hoàng ThượngĐường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn | | 3.7 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |