THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Tam Thanh, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Tam Thanh, Lạng Sơn năm 2026, gồm 73 đường/khu vực có dữ liệu và 348 dòng giá. Giá từ 343.000 đến 58.800.000 đồng/m².

Có 73 đường/khu vực và 348 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1
Phường Tam Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
Phía Bắc Cầu Kỳ CùngĐường Phan Đình Phùng
58.8 triệu/m²35.3 triệu/m²21.2 triệu/m²12.7 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1
Phường Tam Thanh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phía Bắc Cầu Kỳ CùngĐường Phan Đình Phùng
41.2 triệu/m²24.7 triệu/m²14.8 triệu/m²8.9 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1
Phường Tam Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Phía Bắc Cầu Kỳ CùngĐường Phan Đình Phùng
47 triệu/m²28.2 triệu/m²16.9 triệu/m²10.2 triệu/m²
Khu vực còn lại
Phường Tam Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11
1.1 triệu/m²———
Khu vực còn lại
Phường Tam Thanh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11
770.000/m²———
Khu vực còn lại
Phường Tam Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11
880.000/m²———
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2
Phường Tam Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Phan Đình PhùngĐường Minh Khai
52 triệu/m²31.2 triệu/m²18.7 triệu/m²11.2 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2
Phường Tam Thanh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Phan Đình PhùngĐường Minh Khai
36.4 triệu/m²21.8 triệu/m²13.1 triệu/m²7.9 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2
Phường Tam Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Phan Đình PhùngĐường Minh Khai
41.6 triệu/m²25 triệu/m²15 triệu/m²9 triệu/m²
Khu vực còn lại
Phường Tam Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng)
830.000/m²———
Khu vực còn lại
Phường Tam Thanh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng)
581.000/m²———
Khu vực còn lại
Phường Tam Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng)
664.000/m²———
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3
Phường Tam Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Minh KhaiĐường Lê Hồng Phong
36 triệu/m²21.6 triệu/m²13 triệu/m²7.8 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3
Phường Tam Thanh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Minh KhaiĐường Lê Hồng Phong
25.2 triệu/m²15.1 triệu/m²9.1 triệu/m²5.4 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3
Phường Tam Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Minh KhaiĐường Lê Hồng Phong
28.8 triệu/m²17.3 triệu/m²10.4 triệu/m²6.2 triệu/m²
Khu vực còn lại
Phường Tam Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy
490.000/m²———
Khu vực còn lại
Phường Tam Thanh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy
343.000/m²———
Khu vực còn lại
Phường Tam Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy
392.000/m²———
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4
Phường Tam Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Lê Hồng PhongĐường Ba Sơn
19.3 triệu/m²11.6 triệu/m²6.9 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4
Phường Tam Thanh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Lê Hồng PhongĐường Ba Sơn
13.5 triệu/m²8.1 triệu/m²4.9 triệu/m²2.9 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4
Phường Tam Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Lê Hồng PhongĐường Ba Sơn
15.4 triệu/m²9.3 triệu/m²5.6 triệu/m²3.3 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5
Phường Tam Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Ba SơnĐường Bông Lau
14 triệu/m²8.4 triệu/m²5 triệu/m²3 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5
Phường Tam Thanh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Ba SơnĐường Bông Lau
9.8 triệu/m²5.9 triệu/m²3.5 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5
Phường Tam Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Ba SơnĐường Bông Lau
11.2 triệu/m²6.7 triệu/m²4 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6
Phường Tam Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Bông LauĐường sắt khối Hoàng Thượng
10.8 triệu/m²6.5 triệu/m²3.9 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6
Phường Tam Thanh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Bông LauĐường sắt khối Hoàng Thượng
7.6 triệu/m²4.5 triệu/m²2.7 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6
Phường Tam Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Bông LauĐường sắt khối Hoàng Thượng
8.6 triệu/m²5.2 triệu/m²3.1 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7
Phường Tam Thanh
ODTĐất ở tại đô thị
Đường sắt khối Hoàng ThượngĐường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn
7.8 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7
Phường Tam Thanh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường sắt khối Hoàng ThượngĐường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn
5.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7
Phường Tam Thanh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường sắt khối Hoàng ThượngĐường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn
6.2 triệu/m²3.7 triệu/m²2.5 triệu/m²1.2 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Tam Thanh năm 2026

Khu vực:
Phường Tam Thanh, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 343.000 đến 58.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Tam Thanh