Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Khu Vực Còn Lại, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2026.
9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu vực còn lại Phường Tam Thanh | ODTĐất ở tại đô thị | Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11 | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Tam Thanh | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11 | 770 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Tam Thanh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11 | 880 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Tam Thanh | ODTĐất ở tại đô thị | Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng) | 830 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Tam Thanh | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng) | 581 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Tam Thanh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng) | 664 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Tam Thanh | ODTĐất ở tại đô thị | Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy | 490 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Tam Thanh | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy | 343 triệu/m² | — | — | — |
Khu vực còn lại Phường Tam Thanh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy | 392 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.