THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hưng Vũ, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hưng Vũ, Lạng Sơn năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 24 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 1.400.000 đồng/m².

Có 6 đường/khu vực và 24 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu vực còn lại
Xã Hưng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Nông Lục; khu dân cư Minh Đán 2, thôn Minh Đán; khu dân cư Lương Minh 2, thôn Lương Minh; thôn Xuân Giao; thôn Hiệp Lực; thôn Mỏ Nhài; thôn Làng Huyền; thôn Làng Thẳm; thôn Lân Gặt; thôn Táng Nàng; thôn Pá Chí (Trừ khu dân cư Đon Ngàng); thôn Làng Giáo; thôn Làng Mỏ.
280.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hưng Vũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Nông Lục; khu dân cư Minh Đán 2, thôn Minh Đán; khu dân cư Lương Minh 2, thôn Lương Minh; thôn Xuân Giao; thôn Hiệp Lực; thôn Mỏ Nhài; thôn Làng Huyền; thôn Làng Thẳm; thôn Lân Gặt; thôn Táng Nàng; thôn Pá Chí (Trừ khu dân cư Đon Ngàng); thôn Làng Giáo; thôn Làng Mỏ.
196.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hưng Vũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Nông Lục; khu dân cư Minh Đán 2, thôn Minh Đán; khu dân cư Lương Minh 2, thôn Lương Minh; thôn Xuân Giao; thôn Hiệp Lực; thôn Mỏ Nhài; thôn Làng Huyền; thôn Làng Thẳm; thôn Lân Gặt; thôn Táng Nàng; thôn Pá Chí (Trừ khu dân cư Đon Ngàng); thôn Làng Giáo; thôn Làng Mỏ.
224.000/m²———
Xã Hưng Vũ (Khu trung tâm xã)
Xã Hưng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rẽ vào Trường THCS dưới cầu Phai LânĐường đất rẽ lên thôn An Ninh I (thuộc khu Trung tâm chợ Mỏ Nhài)
1.4 triệu/m²840.000/m²560.000/m²—
Xã Hưng Vũ (Khu trung tâm xã)
Xã Hưng Vũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rẽ vào Trường THCS dưới cầu Phai LânĐường đất rẽ lên thôn An Ninh I (thuộc khu Trung tâm chợ Mỏ Nhài)
980.000/m²588.000/m²392.000/m²—
Xã Hưng Vũ (Khu trung tâm xã)
Xã Hưng Vũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường rẽ vào Trường THCS dưới cầu Phai LânĐường đất rẽ lên thôn An Ninh I (thuộc khu Trung tâm chợ Mỏ Nhài)
1.1 triệu/m²672.000/m²448.000/m²—
Khu vực còn lại
Xã Hưng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Lương Minh; Khu dân cư Lương Minh 1, khu dân cư Minh Đán 1, thôn Minh Đán; Khu Đon Ngàng, thôn Pá Chí; thôn Làng Rộng (trừ khu dân cư Co Rào); thôn Lân Cà; thôn Lân Cà - Lân Hoèn (Trừ khu dân cư Lân Hoèn); thôn Làng Gà I; thôn Làng Gà II; thôn Thâm Vớt.
220.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hưng Vũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Lương Minh; Khu dân cư Lương Minh 1, khu dân cư Minh Đán 1, thôn Minh Đán; Khu Đon Ngàng, thôn Pá Chí; thôn Làng Rộng (trừ khu dân cư Co Rào); thôn Lân Cà; thôn Lân Cà - Lân Hoèn (Trừ khu dân cư Lân Hoèn); thôn Làng Gà I; thôn Làng Gà II; thôn Thâm Vớt.
154.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hưng Vũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Lương Minh; Khu dân cư Lương Minh 1, khu dân cư Minh Đán 1, thôn Minh Đán; Khu Đon Ngàng, thôn Pá Chí; thôn Làng Rộng (trừ khu dân cư Co Rào); thôn Lân Cà; thôn Lân Cà - Lân Hoèn (Trừ khu dân cư Lân Hoèn); thôn Làng Gà I; thôn Làng Gà II; thôn Thâm Vớt.
176.000/m²———
Tuyến đường Tỉnh 243
Xã Hưng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu cầu Lìn Dào gần đường rẽ vào Trường Mầm Non Hưng VũĐường rẽ vào Trường THCS dưới cầu Phai Lân
450.000/m²———
Tuyến đường Tỉnh 243
Xã Hưng Vũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu cầu Lìn Dào gần đường rẽ vào Trường Mầm Non Hưng VũĐường rẽ vào Trường THCS dưới cầu Phai Lân
315.000/m²———
Tuyến đường Tỉnh 243
Xã Hưng Vũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đầu cầu Lìn Dào gần đường rẽ vào Trường Mầm Non Hưng VũĐường rẽ vào Trường THCS dưới cầu Phai Lân
360.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hưng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các thôn còn lại và khu Co Rào, thôn Làng Rộng; khu dân cư Lân Hoèn, thôn Lân Cà - Lân Hoèn.
150.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hưng Vũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các thôn còn lại và khu Co Rào, thôn Làng Rộng; khu dân cư Lân Hoèn, thôn Lân Cà - Lân Hoèn.
105.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Hưng Vũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các thôn còn lại và khu Co Rào, thôn Làng Rộng; khu dân cư Lân Hoèn, thôn Lân Cà - Lân Hoèn.
120.000/m²———
Tuyến đường Tỉnh 243D
Xã Hưng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường đất rẽ lên thôn An Ninh I (thuộc khu Trung tâm chợ Mỏ Nhài)Điểm Đập tràn Hồ Tam Hoa
450.000/m²———
Tuyến đường Tỉnh 243D
Xã Hưng Vũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường đất rẽ lên thôn An Ninh I (thuộc khu Trung tâm chợ Mỏ Nhài)Điểm Đập tràn Hồ Tam Hoa
315.000/m²———
Tuyến đường Tỉnh 243D
Xã Hưng Vũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường đất rẽ lên thôn An Ninh I (thuộc khu Trung tâm chợ Mỏ Nhài)Điểm Đập tràn Hồ Tam Hoa
360.000/m²———
Xã Trấn Yên (cũ) (Khu trung tâm xã)
Xã Hưng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Trấn Yên (cũ)Hết ngã ba rẽ đi thôn Pá Chí
450.000/m²———
Xã Trấn Yên (cũ) (Khu trung tâm xã)
Xã Hưng Vũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Trấn Yên (cũ)Hết ngã ba rẽ đi thôn Pá Chí
315.000/m²———
Xã Trấn Yên (cũ) (Khu trung tâm xã)
Xã Hưng Vũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Trấn Yên (cũ)Hết ngã ba rẽ đi thôn Pá Chí
360.000/m²———
Các đoạn đường còn lại của tuyến đường Tỉnh 243 và đường Tỉnh 243D
Xã Hưng Vũ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến310.000/m²———
Các đoạn đường còn lại của tuyến đường Tỉnh 243 và đường Tỉnh 243D
Xã Hưng Vũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến217.000/m²———
Các đoạn đường còn lại của tuyến đường Tỉnh 243 và đường Tỉnh 243D
Xã Hưng Vũ
TMDĐất thương mại, dịch vụToàn tuyến248.000/m²———

Bảng giá đất Xã Hưng Vũ năm 2026

Khu vực:
Xã Hưng Vũ, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 105.000 đến 1.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.