THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Văn Quan, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Văn Quan, Lạng Sơn năm 2026, gồm 18 đường/khu vực có dữ liệu và 87 dòng giá. Giá từ 105.000 đến 7.300.000 đồng/m².

Có 18 đường/khu vực và 87 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu vực còn lại
Xã Văn Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Nà Lộc, Minh Sơn, Tâm An, Đức Tâm, Đức Hinh, Tân Thanh 2, Thanh Xuân, Bản Cóong, Tân Long
280.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Văn Quan
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Nà Lộc, Minh Sơn, Tâm An, Đức Tâm, Đức Hinh, Tân Thanh 2, Thanh Xuân, Bản Cóong, Tân Long
196.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Văn Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Nà Lộc, Minh Sơn, Tâm An, Đức Tâm, Đức Hinh, Tân Thanh 2, Thanh Xuân, Bản Cóong, Tân Long
224.000/m²———
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Xã Văn Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Km28+100Km29+500
7.3 triệu/m²4.4 triệu/m²2.9 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Xã Văn Quan
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km28+100Km29+500
5.1 triệu/m²3.1 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Xã Văn Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km28+100Km29+500
5.8 triệu/m²3.5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Xã Văn Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Km29+500Km31+300
4.3 triệu/m²2.6 triệu/m²1.7 triệu/m²866.000/m²
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Xã Văn Quan
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km29+500Km31+300
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²606.200/m²
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Xã Văn Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km29+500Km31+300
3.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.4 triệu/m²692.800/m²
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Xã Văn Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Km31+300Đầu cầu Bó Pia (Km32+700)
2.6 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²512.000/m²
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Xã Văn Quan
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km31+300Đầu cầu Bó Pia (Km32+700)
1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²716.800/m²358.400/m²
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Xã Văn Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km31+300Đầu cầu Bó Pia (Km32+700)
2 triệu/m²1.2 triệu/m²819.200/m²409.600/m²
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Xã Văn Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Km28+100 (đi xã Điềm He)Km26/đường Quốc lộ 1B
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²—
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Xã Văn Quan
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km28+100 (đi xã Điềm He)Km26/đường Quốc lộ 1B
2.1 triệu/m²1.3 triệu/m²840.000/m²—
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Xã Văn Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km28+100 (đi xã Điềm He)Km26/đường Quốc lộ 1B
2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²960.000/m²—
Khu vực còn lại
Xã Văn Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Lũng Cải, Hang Nà, Khòn Cọong, Bó Cáng, Bản Mù, Nà Lốc, Thanh Đông
220.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Văn Quan
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Lũng Cải, Hang Nà, Khòn Cọong, Bó Cáng, Bản Mù, Nà Lốc, Thanh Đông
154.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Văn Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Lũng Cải, Hang Nà, Khòn Cọong, Bó Cáng, Bản Mù, Nà Lốc, Thanh Đông
176.000/m²———
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa BìnhGiáp cầu Hòa Bình
2.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²580.000/m²
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa BìnhGiáp cầu Hòa Bình
2 triệu/m²1.2 triệu/m²812.000/m²406.000/m²
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa BìnhGiáp cầu Hòa Bình
2.3 triệu/m²1.4 triệu/m²928.000/m²464.000/m²
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La)Km0+900
1.7 triệu/m²1 triệu/m²688.000/m²344.000/m²
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La)Km0+900
1.2 triệu/m²722.400/m²481.600/m²240.800/m²
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La)Km0+900
1.4 triệu/m²825.600/m²550.400/m²275.200/m²
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Km0+900Km1+410 (giáp thôn Khòn Hẩu)
1.3 triệu/m²798.000/m²532.000/m²—
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km0+900Km1+410 (giáp thôn Khòn Hẩu)
931.000/m²558.600/m²372.400/m²—
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km0+900Km1+410 (giáp thôn Khòn Hẩu)
1.1 triệu/m²638.400/m²425.600/m²—
Khu vực còn lại
Xã Văn Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Khòn Hẩu, Nà Thượng, Hà Quảng
150.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Văn Quan
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Khòn Hẩu, Nà Thượng, Hà Quảng
105.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Văn Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Khòn Hẩu, Nà Thượng, Hà Quảng
120.000/m²———

Bảng giá đất Xã Văn Quan năm 2026

Khu vực:
Xã Văn Quan, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 105.000 đến 7.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Văn Quan