Giá đất Đường Tỉnh 233 (đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn), Xã Văn Quan, Lạng Sơn 2026

Bảng giá đất Đường Tỉnh 233 (đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn), Xã Văn Quan, Lạng Sơn được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2026.

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa BìnhGiáp cầu Hòa Bình
2.9 tỷ/m²1.7 tỷ/m²1.2 tỷ/m²580 triệu/m²
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa BìnhGiáp cầu Hòa Bình
2 tỷ/m²1.2 tỷ/m²812 triệu/m²406 triệu/m²
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa BìnhGiáp cầu Hòa Bình
2.3 tỷ/m²1.4 tỷ/m²928 triệu/m²464 triệu/m²
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La)Km0+900
1.7 tỷ/m²1 tỷ/m²688 triệu/m²344 triệu/m²
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La)Km0+900
1.2 tỷ/m²722.4 triệu/m²481.6 triệu/m²240.8 triệu/m²
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La)Km0+900
1.4 tỷ/m²825.6 triệu/m²550.4 triệu/m²275.2 triệu/m²
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Km0+900Km1+410 (giáp thôn Khòn Hẩu)
1.3 tỷ/m²798 triệu/m²532 triệu/m²
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km0+900Km1+410 (giáp thôn Khòn Hẩu)
931 triệu/m²558.6 triệu/m²372.4 triệu/m²
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Xã Văn Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km0+900Km1+410 (giáp thôn Khòn Hẩu)
1.1 tỷ/m²638.4 triệu/m²425.6 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.