Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Cã Ngoài; Văn Miếu; Đồn Vang; Bến Lường; Chùa; Chim; Keo | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Cã Ngoài; Văn Miếu; Đồn Vang; Bến Lường; Chùa; Chim; Keo | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Cã Ngoài; Văn Miếu; Đồn Vang; Bến Lường; Chùa; Chim; Keo | | — | — | — |
Đường tỉnh 245 | Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp địa phận xã Tân ThànhHết địa phận xã Tuấn Sơn, giáp địa phận xã Hữu Lũng | | 1.3 tỷ/m² | — | — |
Đường tỉnh 245 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tiếp giáp địa phận xã Tân ThànhHết địa phận xã Tuấn Sơn, giáp địa phận xã Hữu Lũng | | 882 triệu/m² | — | — |
Đường tỉnh 245 | Đất thương mại, dịch vụ | Tiếp giáp địa phận xã Tân ThànhHết địa phận xã Tuấn Sơn, giáp địa phận xã Hữu Lũng | | 1 tỷ/m² | — | — |
Đường tỉnh 245 | Đất ở tại nông thôn | Km6+500Cổng Đền Cô Bé Suối Ngang (Km6+700) | | — | — | — |
Đường tỉnh 245 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km6+500Cổng Đền Cô Bé Suối Ngang (Km6+700) | | — | — | — |
Đường tỉnh 245 | Đất thương mại, dịch vụ | Km6+500Cổng Đền Cô Bé Suối Ngang (Km6+700) | | — | — | — |
Đường tỉnh 242 | Đất ở tại nông thôn | Giao đường sắt về phía Xã Hòa Thắng cũ (Km 0+00)Hết địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu Lũng | | 2.1 tỷ/m² | — | — |
Đường tỉnh 242 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giao đường sắt về phía Xã Hòa Thắng cũ (Km 0+00)Hết địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu Lũng | | 1.5 tỷ/m² | — | — |
Đường tỉnh 242 | Đất thương mại, dịch vụ | Giao đường sắt về phía Xã Hòa Thắng cũ (Km 0+00)Hết địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu Lũng | | 1.7 tỷ/m² | — | — |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Lót Bồ Các; Đình Bé; Đồng Diện; Cã Trong; Coóc Mò; Thị Hòa; Hố Vắt; Cốc Lùng; Voi Xô; Na Hố, Lán Thán, Xóm Mới; Xóm Chùa; Suối Ngang I; Suối Ngang II; Xa; Hẩu | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Lót Bồ Các; Đình Bé; Đồng Diện; Cã Trong; Coóc Mò; Thị Hòa; Hố Vắt; Cốc Lùng; Voi Xô; Na Hố, Lán Thán, Xóm Mới; Xóm Chùa; Suối Ngang I; Suối Ngang II; Xa; Hẩu | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Lót Bồ Các; Đình Bé; Đồng Diện; Cã Trong; Coóc Mò; Thị Hòa; Hố Vắt; Cốc Lùng; Voi Xô; Na Hố, Lán Thán, Xóm Mới; Xóm Chùa; Suối Ngang I; Suối Ngang II; Xa; Hẩu | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Vạn Thắng; Đất Đỏ; Hố Mười; Bảo Đài I; Bảo Đài II; Mới | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các thôn: Vạn Thắng; Đất Đỏ; Hố Mười; Bảo Đài I; Bảo Đài II; Mới | | — | — | — |
Khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | Các thôn: Vạn Thắng; Đất Đỏ; Hố Mười; Bảo Đài I; Bảo Đài II; Mới | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 1 | Đất ở tại nông thôn | Địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu LũngĐường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc | | 1.8 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường Quốc lộ 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu LũngĐường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc | | 1.3 tỷ/m² | 840 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | Địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu LũngĐường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc | | 1.4 tỷ/m² | 960 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 1 | Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào nghĩa trang Trung QuốcCột mốc km 92 | | 1.4 tỷ/m² | 960 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rẽ vào nghĩa trang Trung QuốcCột mốc km 92 | | 1 tỷ/m² | 672 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | Đường rẽ vào nghĩa trang Trung QuốcCột mốc km 92 | | 1.2 tỷ/m² | 768 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 1 | Đất ở tại nông thôn | Cột mốc km 92Đầu Cầu Lường | | 1.8 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường Quốc lộ 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cột mốc km 92Đầu Cầu Lường | | 1.3 tỷ/m² | 840 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | Cột mốc km 92Đầu Cầu Lường | | 1.4 tỷ/m² | 960 triệu/m² | — |
Đường Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc (Đường huyện 97A cũ) | Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp Đường Quốc lộ 1Cổng chính khu A của trường | | 2 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc (Đường huyện 97A cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tiếp giáp Đường Quốc lộ 1Cổng chính khu A của trường | | 1.4 tỷ/m² | 924 triệu/m² | — |
Đường Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc (Đường huyện 97A cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | Tiếp giáp Đường Quốc lộ 1Cổng chính khu A của trường | | 1.6 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |