THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn năm 2026, gồm 11 đường/khu vực có dữ liệu và 60 dòng giá. Giá từ 392.000 đến 3.500.000 đồng/m².

Có 11 đường/khu vực và 60 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu vực còn lại
Xã Tuấn Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Các thôn: Cã Ngoài; Văn Miếu; Đồn Vang; Bến Lường; Chùa; Chim; Keo
760.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Tuấn Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các thôn: Cã Ngoài; Văn Miếu; Đồn Vang; Bến Lường; Chùa; Chim; Keo
532.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Tuấn Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các thôn: Cã Ngoài; Văn Miếu; Đồn Vang; Bến Lường; Chùa; Chim; Keo
608.000/m²———
Đường tỉnh 245
Xã Tuấn Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp địa phận xã Tân ThànhHết địa phận xã Tuấn Sơn, giáp địa phận xã Hữu Lũng
2.1 triệu/m²1.3 triệu/m²——
Đường tỉnh 245
Xã Tuấn Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Tiếp giáp địa phận xã Tân ThànhHết địa phận xã Tuấn Sơn, giáp địa phận xã Hữu Lũng
1.5 triệu/m²882.000/m²——
Đường tỉnh 245
Xã Tuấn Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Tiếp giáp địa phận xã Tân ThànhHết địa phận xã Tuấn Sơn, giáp địa phận xã Hữu Lũng
1.7 triệu/m²1 triệu/m²——
Đường tỉnh 245
Xã Tuấn Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km6+500Cổng Đền Cô Bé Suối Ngang (Km6+700)
800.000/m²———
Đường tỉnh 245
Xã Tuấn Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km6+500Cổng Đền Cô Bé Suối Ngang (Km6+700)
560.000/m²———
Đường tỉnh 245
Xã Tuấn Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km6+500Cổng Đền Cô Bé Suối Ngang (Km6+700)
640.000/m²———
Đường tỉnh 242
Xã Tuấn Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Giao đường sắt về phía Xã Hòa Thắng cũ (Km 0+00)Hết địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu Lũng
3.5 triệu/m²2.1 triệu/m²——
Đường tỉnh 242
Xã Tuấn Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giao đường sắt về phía Xã Hòa Thắng cũ (Km 0+00)Hết địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu Lũng
2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Đường tỉnh 242
Xã Tuấn Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Giao đường sắt về phía Xã Hòa Thắng cũ (Km 0+00)Hết địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu Lũng
2.8 triệu/m²1.7 triệu/m²——
Khu vực còn lại
Xã Tuấn Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Các thôn: Lót Bồ Các; Đình Bé; Đồng Diện; Cã Trong; Coóc Mò; Thị Hòa; Hố Vắt; Cốc Lùng; Voi Xô; Na Hố, Lán Thán, Xóm Mới; Xóm Chùa; Suối Ngang I; Suối Ngang II; Xa; Hẩu
660.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Tuấn Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các thôn: Lót Bồ Các; Đình Bé; Đồng Diện; Cã Trong; Coóc Mò; Thị Hòa; Hố Vắt; Cốc Lùng; Voi Xô; Na Hố, Lán Thán, Xóm Mới; Xóm Chùa; Suối Ngang I; Suối Ngang II; Xa; Hẩu
462.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Tuấn Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các thôn: Lót Bồ Các; Đình Bé; Đồng Diện; Cã Trong; Coóc Mò; Thị Hòa; Hố Vắt; Cốc Lùng; Voi Xô; Na Hố, Lán Thán, Xóm Mới; Xóm Chùa; Suối Ngang I; Suối Ngang II; Xa; Hẩu
528.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Tuấn Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Các thôn: Vạn Thắng; Đất Đỏ; Hố Mười; Bảo Đài I; Bảo Đài II; Mới
560.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Tuấn Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các thôn: Vạn Thắng; Đất Đỏ; Hố Mười; Bảo Đài I; Bảo Đài II; Mới
392.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Tuấn Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Các thôn: Vạn Thắng; Đất Đỏ; Hố Mười; Bảo Đài I; Bảo Đài II; Mới
448.000/m²———
Đường Quốc lộ 1
Xã Tuấn Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu LũngĐường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Tuấn Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu LũngĐường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc
2.1 triệu/m²1.3 triệu/m²840.000/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Tuấn Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu LũngĐường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc
2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²960.000/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Tuấn Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rẽ vào nghĩa trang Trung QuốcCột mốc km 92
2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²960.000/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Tuấn Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rẽ vào nghĩa trang Trung QuốcCột mốc km 92
1.7 triệu/m²1 triệu/m²672.000/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Tuấn Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường rẽ vào nghĩa trang Trung QuốcCột mốc km 92
1.9 triệu/m²1.2 triệu/m²768.000/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Tuấn Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Cột mốc km 92Đầu Cầu Lường
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Tuấn Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cột mốc km 92Đầu Cầu Lường
2.1 triệu/m²1.3 triệu/m²840.000/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Tuấn Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cột mốc km 92Đầu Cầu Lường
2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²960.000/m²—
Đường Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc (Đường huyện 97A cũ)
Xã Tuấn Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp Đường Quốc lộ 1Cổng chính khu A của trường
3.3 triệu/m²2 triệu/m²1.3 triệu/m²—
Đường Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc (Đường huyện 97A cũ)
Xã Tuấn Sơn
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Tiếp giáp Đường Quốc lộ 1Cổng chính khu A của trường
2.3 triệu/m²1.4 triệu/m²924.000/m²—
Đường Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc (Đường huyện 97A cũ)
Xã Tuấn Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Tiếp giáp Đường Quốc lộ 1Cổng chính khu A của trường
2.6 triệu/m²1.6 triệu/m²1.1 triệu/m²—

Bảng giá đất Xã Tuấn Sơn năm 2026

Khu vực:
Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 392.000 đến 3.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tuấn Sơn