THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Cai Kinh, Lạng Sơn 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Cai Kinh, Lạng Sơn năm 2026, gồm 4 đường/khu vực có dữ liệu và 39 dòng giá. Giá từ 392.000 đến 2.000.000 đồng/m².

Có 4 đường/khu vực và 39 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu vực còn lại
Xã Cai Kinh
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Ba Nàng, Đồng Ngầu, Làng Rãn, Sơn Đông
760.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Cai Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Ba Nàng, Đồng Ngầu, Làng Rãn, Sơn Đông
532.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Cai Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Ba Nàng, Đồng Ngầu, Làng Rãn, Sơn Đông
608.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Cai Kinh
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Đồng Kết; thôn Đá Đỏ; thôn Hồng Kết (bên trái dòng chảy sông); Đồng Bến (bên trái dòng chảy sông) và thôn Bãi Danh, thôn Hạ, Thôn Loi, thôn Đằng, thôn Nong Thâm; thôn Cây Hồng - Mỏ Tối
560.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Cai Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Đồng Kết; thôn Đá Đỏ; thôn Hồng Kết (bên trái dòng chảy sông); Đồng Bến (bên trái dòng chảy sông) và thôn Bãi Danh, thôn Hạ, Thôn Loi, thôn Đằng, thôn Nong Thâm; thôn Cây Hồng - Mỏ Tối
392.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Cai Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Đồng Kết; thôn Đá Đỏ; thôn Hồng Kết (bên trái dòng chảy sông); Đồng Bến (bên trái dòng chảy sông) và thôn Bãi Danh, thôn Hạ, Thôn Loi, thôn Đằng, thôn Nong Thâm; thôn Cây Hồng - Mỏ Tối
448.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Cai Kinh
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Vân Tảo; thôn Hồng Kết (bên phải dòng chảy sông), thôn Đồng Bến (bên phải dòng chảy sông), thôn Ao Sen, thôn Chục Quan, thôn Làng Lầm,
660.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Cai Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thôn Vân Tảo; thôn Hồng Kết (bên phải dòng chảy sông), thôn Đồng Bến (bên phải dòng chảy sông), thôn Ao Sen, thôn Chục Quan, thôn Làng Lầm,
462.000/m²———
Khu vực còn lại
Xã Cai Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thôn Vân Tảo; thôn Hồng Kết (bên phải dòng chảy sông), thôn Đồng Bến (bên phải dòng chảy sông), thôn Ao Sen, thôn Chục Quan, thôn Làng Lầm,
528.000/m²———
Đường tỉnh 243
Xã Cai Kinh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu Cầu Gốc Sau ICổng trường Mầm non Yên Vượng
1.1 triệu/m²———
Đường tỉnh 243
Xã Cai Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu Cầu Gốc Sau ICổng trường Mầm non Yên Vượng
770.000/m²———
Đường tỉnh 243
Xã Cai Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đầu Cầu Gốc Sau ICổng trường Mầm non Yên Vượng
880.000/m²———
Đường tỉnh 243
Xã Cai Kinh
ONTĐất ở tại nông thôn
Cổng trường Mầm non Yên VượngNgã ba Đường huyện 94 cũ, giao đường Tỉnh 243
1.1 triệu/m²———
Đường tỉnh 243
Xã Cai Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng trường Mầm non Yên VượngNgã ba Đường huyện 94 cũ, giao đường Tỉnh 243
770.000/m²———
Đường tỉnh 243
Xã Cai Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cổng trường Mầm non Yên VượngNgã ba Đường huyện 94 cũ, giao đường Tỉnh 243
880.000/m²———
Đường tỉnh 243
Xã Cai Kinh
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba đường huyện 94 cũ, giao đường Tỉnh 243Suối Nà Oe
800.000/m²———
Đường tỉnh 243
Xã Cai Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba đường huyện 94 cũ, giao đường Tỉnh 243Suối Nà Oe
560.000/m²———
Đường tỉnh 243
Xã Cai Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba đường huyện 94 cũ, giao đường Tỉnh 243Suối Nà Oe
640.000/m²———
Đường Quốc lộ 1
Xã Cai Kinh
ONTĐất ở tại nông thôn
Giao đường Huyện 94 cũCầu Cai Kinh
2 triệu/m²1.2 triệu/m²800.000/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Cai Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giao đường Huyện 94 cũCầu Cai Kinh
1.4 triệu/m²840.000/m²560.000/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Cai Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Giao đường Huyện 94 cũCầu Cai Kinh
1.6 triệu/m²960.000/m²640.000/m²—
Đường Quốc lộ 1
Xã Cai Kinh
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Cai KinhNgã ba đường hết địa phần xã Cai Kinh
1.5 triệu/m²900.000/m²——
Đường Quốc lộ 1
Xã Cai Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Cai KinhNgã ba đường hết địa phần xã Cai Kinh
1.1 triệu/m²630.000/m²——
Đường Quốc lộ 1
Xã Cai Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cầu Cai KinhNgã ba đường hết địa phần xã Cai Kinh
1.2 triệu/m²720.000/m²——
Đường xã: Đường huyện 94 cũ
Xã Cai Kinh
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường Quốc lộ 1KM1+420
1 triệu/m²———
Đường xã: Đường huyện 94 cũ
Xã Cai Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp Đường Quốc lộ 1KM1+420
700.000/m²———
Đường xã: Đường huyện 94 cũ
Xã Cai Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Giáp Đường Quốc lộ 1KM1+420
800.000/m²———
Đường xã: Đường huyện 94 cũ
Xã Cai Kinh
ONTĐất ở tại nông thôn
KM1+420Suối Chà Xe (gần trạm y tế xã Yên Sơn cũ)
800.000/m²———
Đường xã: Đường huyện 94 cũ
Xã Cai Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
KM1+420Suối Chà Xe (gần trạm y tế xã Yên Sơn cũ)
560.000/m²———
Đường xã: Đường huyện 94 cũ
Xã Cai Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
KM1+420Suối Chà Xe (gần trạm y tế xã Yên Sơn cũ)
640.000/m²———

Bảng giá đất Xã Cai Kinh năm 2026

Khu vực:
Xã Cai Kinh, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 392.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.