THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Xã: Đường Huyện 94 Cũ, Xã Cai Kinh, Lạng Sơn 2026

Tra cứu giá đất Đường Xã: Đường Huyện 94 Cũ, Xã Cai Kinh, Lạng Sơn năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 560.000 đến 1.000.000 đồng/m².

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường xã: Đường huyện 94 cũ
Xã Cai Kinh
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp Đường Quốc lộ 1KM1+420
1 triệu/m²———
Đường xã: Đường huyện 94 cũ
Xã Cai Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp Đường Quốc lộ 1KM1+420
700.000/m²———
Đường xã: Đường huyện 94 cũ
Xã Cai Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Giáp Đường Quốc lộ 1KM1+420
800.000/m²———
Đường xã: Đường huyện 94 cũ
Xã Cai Kinh
ONTĐất ở tại nông thôn
KM1+420Suối Chà Xe (gần trạm y tế xã Yên Sơn cũ)
800.000/m²———
Đường xã: Đường huyện 94 cũ
Xã Cai Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
KM1+420Suối Chà Xe (gần trạm y tế xã Yên Sơn cũ)
560.000/m²———
Đường xã: Đường huyện 94 cũ
Xã Cai Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
KM1+420Suối Chà Xe (gần trạm y tế xã Yên Sơn cũ)
640.000/m²———
Đường xã: Đường huyện 94 cũ
Xã Cai Kinh
ONTĐất ở tại nông thôn
Suối Chà Xe (gần trạm y tễ xã Yên Sơn cũ)Ngã ba đường tỉnh 243 (giao đường huyện 94 cũ)
900.000/m²———
Đường xã: Đường huyện 94 cũ
Xã Cai Kinh
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Suối Chà Xe (gần trạm y tễ xã Yên Sơn cũ)Ngã ba đường tỉnh 243 (giao đường huyện 94 cũ)
630.000/m²———
Đường xã: Đường huyện 94 cũ
Xã Cai Kinh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Suối Chà Xe (gần trạm y tễ xã Yên Sơn cũ)Ngã ba đường tỉnh 243 (giao đường huyện 94 cũ)
720.000/m²———

Bảng giá đất Đường Xã: Đường Huyện 94 Cũ năm 2026

Khu vực:
Đường Xã: Đường Huyện 94 Cũ, Xã Cai Kinh, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 560.000 đến 1.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.